Datasets:
1 Vua Sa-lô-môn[^21-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] có quyền trên tất cả các nước, từ Sông Cả đến đất của người Phi-li-tinh[^22-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], và đến ranh giới Ai-cập[^23-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^24-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]. Họ phải triều cống và phục vụ vua Sa-lô-môn[^25-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] suốt đời vua. 2 Thực phẩm cung cấp cho vua Sa-lô-môn[^6-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] mỗi ngày là : sáu trăm[^7-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] thùng tinh bột, một ngàn hai trăm[^8-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] thùng bột thường, 3 mười con bò thịt[^9-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] và hai mươi con bò nuôi, một trăm con cừu, không kể nai, linh dương, sơn dương và chim gáy béo để ăn thịt. 4 Vì vua thống trị khắp Vùng bên kia Sông Cả, từ Típ-xác[^10-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] đến Ga-da[^11-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], thống trị hết các vua bên kia Sông Cả, và vua sống bình an với mọi vùng ranh giới chung quanh. 5 Giu-đa[^12-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] và Ít-ra-en[^13-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] được [^1@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]an cư, mỗi người dưới cây nho và cây vả của mình[^14-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], từ Đan[^15-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] tới Bơ-e Se-va[^16-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^17-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], trong suốt thời vua Sa-lô-môn[^18-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] cai trị.
6 Vua Sa-lô-môn[^26-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] có bốn ngàn[^27-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] ngăn chuồng cho ngựa kéo và [^3@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]mười hai ngàn con ngựa cưỡi. 7 [^1-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]Các trưởng vùng này, mỗi người một tháng, cống hiến lương thực cho vua Sa-lô-môn [^2-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]và cho tất cả những người được lui tới bàn ăn của vua Sa-lô-môn [^3-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^4-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]; họ không để cho vua phải thiếu gì. 8 Lúa mạch và rơm rạ cho ngựa tải đồ và ngựa trận, nơi nào có nhu cầu[^5-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], họ cũng phải cung cấp, theo mức quy định cho mỗi người.
Danh tiếng vua Sa-lô-môn[^28-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^29-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]
9 Thiên Chúa cho vua Sa-lô-môn[^30-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] được dồi dào [^4@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]khôn ngoan, thông thạo, và một trái tim bao la[^31-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] như [^5@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]cát ngoài bãi biển. 10 Sự khôn ngoan của vua Sa-lô-môn[^32-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] trổi vượt hơn sự khôn ngoan của tất cả mọi người Phương Đông[^33-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^34-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] và hơn tất cả sự khôn ngoan của Ai-cập[^35-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^36-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]. 11 Ông khôn ngoan hơn bất cứ ai, hơn ông [^6@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]Ê-than[^37-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^38-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] người Ét-ra[^39-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], hơn ông Hê-man[^40-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], ông Can-côn[^41-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], ông Đác-đa[^42-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], ba người con của ông Ma-khôn[^43-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] ; [^7@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]danh tiếng vua đồn ra khắp các dân tộc chung quanh. 12 Vua đọc được ba ngàn câu cách ngôn[^44-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], và các bài ca của vua là một ngàn không trăm lẻ năm bài[^45-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]. 13 Vua nói về các thứ cây, từ cây bá hương ở Li-băng[^46-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] cho tới cây ngưu tất mọc ở bờ tường ; vua cũng bàn tới các thú vật, các loài chim, các thứ rắn rết và các loại cá. 14 Từ mọi dân tộc, thiên hạ kéo tới nghe sự khôn ngoan của vua Sa-lô-môn[^47-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] ; vua nhận được tặng phẩm[^48-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] của tất cả các vua trên mặt đất đã nghe biết sự khôn ngoan của vua.
2. SA-LÔ-MÔN, CON NGƯỜI XÂY CẤT[^49-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]
Chuẩn bị xây Đền Thờ[^50-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]
15 Khi-ram[^51-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^52-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], vua thành Tia[^53-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^54-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], sai bề tôi của mình đến yết kiến vua Sa-lô-môn[^55-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], khi vua biết ông được xức dầu phong vương kế vị thân phụ ông[^56-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] ; vì vua [^8@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]Khi-ram[^57-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] vốn là bạn thân của vua Đa-vít[^58-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] lúc sinh thời. 16 Vua [^9@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]Sa-lô-môn[^59-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] sai sứ đi thưa với[^60-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] vua Khi-ram[^61-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] rằng : 17 “Ngài biết là Đa-vít[^62-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] thân phụ tôi không thể xây Đền Thờ kính danh ĐỨC CHÚA[^63-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], Thiên Chúa của người được, vì chiến tranh bao bọc tư bề, bao lâu ĐỨC CHÚA[^64-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] chưa cho người đè bẹp quân thù dưới chân. 18 Nay thì ĐỨC CHÚA[^65-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] cho tôi được bốn bề yên ổn[^66-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], không có người chống đối, cũng chẳng gặp số phận rủi ro. 19 Vậy tôi nghĩ phải xây một Đền Thờ kính danh ĐỨC CHÚA[^67-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], Thiên Chúa của tôi, như ĐỨC CHÚA[^68-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] đã phán bảo Đa-vít[^69-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] thân phụ tôi rằng : ‘[^10@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]Con của ngươi, người Ta sẽ cho kế vị ngươi trên ngai báu, chính nó sẽ xây Đền Thờ kính Danh Ta.’ 20 Vậy bâ[^19-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]y giờ, xin n[^20-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]gài ra lệnh đốn cho tôi những cây bá hương Li-bă[^2@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]ng[^70-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]. Bề tôi của tôi sẽ hợp tác với bề tôi của ngài, và tôi sẽ trả tiền công cho bề tôi của ngài, như ngài ấn định. Hẳn ngài đã rõ không ai trong chúng tôi biết đốn cây như người Xi-đôn[^71-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^72-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16].” 21 Khi nghe những lời của vua Sa-lô-môn[^73-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], vua Khi-ram[^74-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] rất đỗi vui mừng và nói : “Hôm nay xin [^11@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]chúc tụng ĐỨC CHÚA[^75-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], vì Người đã ban cho Đa-vít[^76-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] một người con khôn ngoan cai trị dân đông đảo này.” 22 Rồi vua Khi-ram[^77-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] sai người đến nói với vua Sa-lô-môn[^78-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] : “Tôi đã nghe biết điều ngài sai sứ giả đến nói với tôi. Tôi sẽ thi hành mọi ước muốn của ngài về gỗ bá hương và gỗ trắc. 23 Bề tôi của tôi sẽ đưa những thứ đó từ Li-băng[^79-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] xuống biển ; tôi sẽ [^12@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]đóng bè ngoài biển, chở tới chỗ ngài yêu cầu[^80-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16], ở đấy tôi sẽ phá bè và ngài sẽ lấy đi. Còn ngài, xin cũng thực hiện điều tôi ước muốn, là cung cấp thực phẩm cho triều đình tôi.” 24 Thế là vua Khi-ram[^81-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] cung cấp cho vua Sa-lô-môn[^82-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] tất cả gỗ bá hương và gỗ trắc như vua Sa-lô-môn[^83-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] muốn. 25 Và vua Sa-lô-môn[^84-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] trao cho vua Khi-ram[^85-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] [^13@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]bốn trăm ngàn thùng[^86-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] lúa miến làm lương thực cho triều đình của vua này, với bốn mươi ngàn thùng[^87-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] dầu nguyên chất. Vua Sa-lô-môn[^88-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] cung cấp cho vua Khi-ram[^89-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] như thế hằng năm. 26 ĐỨC CHÚA[^90-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] cho vua Sa-lô-môn[^91-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] được khôn ngoan như Người đã phán với vua ; vua Sa-lô-môn[^92-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] và vua Khi-ram[^93-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] giao hảo với nhau[^94-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] và hai bên đã kết ước[^95-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16].
27 Vua Sa-lô-môn[^96-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] ra lệnh cho toàn thể Ít-ra-en[^97-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] đi dân công : có ba mươi ngàn người đi dân công[^98-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]. 28 Vua sai họ thay phiên nhau đi Li-băng[^99-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] mỗi tháng mười ngàn người, họ ở Li-băng[^100-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] một tháng, rồi ở nhà hai tháng. Ông A-đô-ni-ram[^101-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^102-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] đặc trách dân công. 29 Vua Sa-lô-môn[^103-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] có [^14@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]bảy mươi ngàn phu khuân vác và tám mươi ngàn thợ đục đá trong núi, 30 không kể những người chỉ huy do các trưởng vùng của vua Sa-lô-môn[^104-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] đặt phụ trách công việc ; số người này là ba ngàn ba trăm người[^105-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] : họ điều khiển dân chúng tiến hành công việc 31 Vua ra lệnh phải đẽo những phiến đá lớn, đá lựa riêng để xây nền móng Đền thờ, được đục đẽo vuông vắn. 32 Thợ nề của vua Sa-lô-môn[^106-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] cùng với thợ nề của vua Khi-ram[^107-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] và những người Gơ-van[^108-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16][^109-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16] đẽo và chuẩn bị sẵn sàng gỗ đá để xây Đền Thờ.
[^1-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Bản dịch này lấy lại cách sắp xếp bản văn của bản dịch BJ, xem ra có phần rõ ràng dễ hiểu hơn. Và bản BJ cũng đã dựa vào LXX để sắp xếp lại như vậy.
[^2-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^3-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^4-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: X. Nkm 5,17-18.
[^5-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: ds : Nơi nào có ở đó .... LXX : Nơi nào có vua ở đó. Mỗi lần vua đi tới đâu, lương thực dành cho ngựa là một nhu cầu lớn và các trưởng vùng được giao nhiệm vụ cung cấp.
[^6-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^7-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Đã đổi ra đơn vị hiện hành. M : ba mươi “co”.
[^8-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: X. 5,2+ ; M : sáu mươi “co”.
[^9-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: ds : bò béo.
[^10-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Tiphsah | French: Tifsah | Latin: Thaphsa | Origin: תִּפְסַח | Vietnamese: Típ-xác -- 1 V 5,4
[^11-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Gaza | French: Gaza | Latin: Gaza | Origin: עַזָּה | Vietnamese: Ga-da 1 -- thành quan trọng nhất trong vùng đất của năm thủ lãnh Phi-li-tinh, Gs 11,22
[^12-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Judah | French: Juda | Latin: Iuda | Origin: יְהוּדָה | Vietnamese: Giu-đa 1 -- con ông Gia-cóp và bà Lê-a, St 29,35
[^13-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: יׅשְׂרָאֵל | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10
[^14-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Được an cư, được sống yên hàn là ước nguyện lớn lao của người Ít-ra-en (x. Lv 25,18 ; Đnl 12,10 ; Tl 18,7 ; 1 Sm 12,11).
[^15-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Dan | French: Dan | Latin: Dan | Origin: דָּן | Vietnamese: Đan 1 -- Con trai ông Gia-cóp, St 30,6
[^16-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Beersheba | French: Béer-Shéva | Latin: Bersabee | Origin: בְּאֵר שָׁבַע | Vietnamese: Bơ-e Se-va -- St 21,25-32
[^17-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Cách nói ám chỉ toàn thể đất nước Ít-ra-en (x. Tl 20,1 ; 1 Sm 3,20 ; 2 Sm 17,11 ; 24,2).
[^18-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^19-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Judah | French: Juda | Latin: Iuda | Origin: יְהוּדָה | Vietnamese: Giu-đa 1 -- con ông Gia-cóp và bà Lê-a, St 29,35
[^20-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: יׅשְׂרָאֵל | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10
[^21-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^22-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Gaza | French: Gaza | Latin: Gaza | Origin: עַזָּה | Vietnamese: Ga-da 1 -- thành quan trọng nhất trong vùng đất của năm thủ lãnh Phi-li-tinh, Gs 11,22
[^23-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: יׅשְׂרָאֵל | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11
[^24-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Cách nói diễn tả “lãnh thổ lý tưởng” của Ít-ra-en hơn là thực tế (x. Đnl 1,7 ; 11,24 ; Gs 1,4).
[^25-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^26-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^27-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Bốn ngàn : sửa lại theo 2 Sb 9,25 ; M : bốn mươi ngàn.
[^28-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^29-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Sự khôn ngoan của vua Sa-lô-môn biểu lộ qua việc ông xử kiện, tổ chức hành chính và cai quản đất nước ; sự hiểu biết của ông bao trùm nhiều lãnh vực của cuộc sống, của vũ trụ.
[^30-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^31-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Trái tim bao la, ds : Một bề rộng của trái tim. Trái tim ở đây như là cái nôi của sự hiểu biết, khôn ngoan.
[^32-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^33-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: East | French: Orient | Latin: orientis | Origin: קֶדֶם | Vietnamese: Phương Đông -- St 25,6 ; Ds 23,7
[^34-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Người Phương Đông : các dân du mục sống ở phía đông hoặc đông nam sông Gio-đan (x. Gr 49,7 ; Ôv 8-9 ; Br 3,22-23 ; Cn 30,1 ; 31,1).
[^35-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: יׅשְׂרָאֵל | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11
[^36-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: X. St 41,8 ; Is 19,11-12 ; Cv 7,22.
[^37-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Ethan | French: Etân | Latin: Ethan | Origin: אֵיתָן | Vietnamese: Ê-than 1 -- tên một nhà khôn ngoan ở Ca-na-an và một Lê-vi, 1 V 5,11 ; 1 Sb 6,29
[^38-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Ê-than : tác giả Tv 89 ; các nhân vật được đề cập ở c.11 có lẽ là những người Ca-na-an nổi tiếng là khôn ngoan.
[^39-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Ezrah | French: Ezra | Latin: Ezra | Origin: עֶזְרָה | Vietnamese: Ét-ra 1 -- tổ tiên một nhóm người có liên hệ với ông Ca-lếp, 1 Sb 4,17-18
[^40-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Heman | French: Hémân | Latin: Heman | Origin: הֵמָן | Vietnamese: Hê-man -- 1 V 5,11
[^41-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Calcol | French: Kalkol | Latin: Chalchol | Origin: כַלְכֹּל | Vietnamese: Can-côn -- 1 V 5,11 ; 1 Sb 2,6
[^42-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Darda | French: Darda | Latin: Dorda | Origin: דַרְדַּע | Vietnamese: Đác-đa -- 1 V 5, 11
[^43-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Mahol | French: Mahol | Latin: Mahol | Origin: מָחוֹל | Vietnamese: Ma-khôn -- 1 V 5,11
[^44-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Nhiều sách trong bộ sách Giáo Huấn đã được gán cho vua Sa-lô-môn (x. Tv 72 và 127 ; Cn 1,1 ; Gv 1,1 ; Dc 1,1 ; Kn 9,7-8.12).
[^45-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Vài thủ bản ghi : một ngàn bài (x. LXX ; PT).
[^46-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Libanon | French: Liban | Latin: Libanus | Origin: לְּבָנוֹן | Vietnamese: Li-băng -- Gs 9,1 ; Tl 3,3
[^47-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^48-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Vua nhận được tặng phẩm : LXX, XR ; [M].
[^49-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Xây cất đền thờ Giê-ru-sa-lem là một công trình vĩ đại của vua Sa-lô-môn. Công việc này, vua Đa-vít đã ước ao làm nhưng chưa làm được ; nay vua Sa-lô-môn cố gắng hoàn tất công việc ấy. Đây là một công trình phải xây trong bảy năm mới hoàn thành (x. 6,38).
[^50-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Công việc xây cất Đền Thờ cũng như mọi công trình kiến trúc khác gồm có nhiều giai đoạn : chuẩn bị, xây dựng, trang trí nội thất. Đây là giai đoạn đầu tiên.
[^51-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^52-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Khi-ram hoặc Khi-rôm (x. 5,24.32 ; 7,40), hoặc Khu-ram (x. 2 Sb 2,2. 10.11 ; 8,2.18 ; 9,10.21).
[^53-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^54-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Thành Tia : bắc Ít-ra-en.
[^55-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^56-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Cuộc viếng thăm ngoại giao.
[^57-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^58-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^59-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^60-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Sai sứ đi thưa với, ds : sai đến nói với.
[^61-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^62-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^63-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...
[^64-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...
[^65-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...
[^66-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: X. 2 Sb 14,6 ; 15,15 ; 20,30 ; Hc 47,13.
[^67-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...
[^68-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...
[^69-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^70-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Libanon | French: Liban | Latin: Libanus | Origin: לְּבָנוֹן | Vietnamese: Li-băng -- Gs 9,1 ; Tl 3,3
[^71-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Sidon | French: Sidon | Latin: Sidon | Origin: צִידוֹן | Vietnamese: Xi-đôn 1 -- thành phố quan trọng của người Phê-ni-xi xưa, -- Is 23,1-12 ; Mt 15,21-22
[^72-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Xi-đôn và Tia là hai thành quan trọng của Phê-ni-xi (x. Đnl 3,9 ; Tl 3,3 ; 18,7).
[^73-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^74-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^75-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...
[^76-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^77-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^78-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^79-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Libanon | French: Liban | Latin: Libanus | Origin: לְּבָנוֹן | Vietnamese: Li-băng -- Gs 9,1 ; Tl 3,3
[^80-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Chỗ này có lẽ là Gia-phô (x. 2 Sb 2,15 ; Er 3,7).
[^81-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^82-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^83-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^84-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^85-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^86-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Đã đổi lại theo đơn vị hiện hành, ds : hai mươi ngàn “co”.
[^87-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Đổi lại theo đơn vị hiện hành dựa theo LXX và XR : hai mươi ngàn “bát” ; M : hai mươi “co”. Một co bằng khoảng 450 lít ; một bát bằng 1/10 co (x. 2 Sb 2,9).
[^88-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^89-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^90-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...
[^91-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^92-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^93-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^94-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: ds : Có bình an giữa Khi-ram và (giữa) Sa-lô-môn. Hai ông vua có bình an với nhau có nghĩa là hai đất nước sống an bình với nhau, không có chiến tranh.
[^95-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Đây là việc kết ước trao đổi gỗ lấy lương thực (x. 5,24-25).
[^96-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^97-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: יׅשְׂרָאֵל | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10
[^98-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Về nguyên tắc, con cái Ít-ra-en không phải làm dân công (x. 1 V 9,15. 20-23 ; 2 Sb 8,7-9) ; nhưng trong thực tế, có lẽ vì nhu cầu xây cất, họ đã phải đi làm dân công ! Việc này đã gây nên một phản ứng lớn (x. 1 V 12,4.18).
[^99-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Libanon | French: Liban | Latin: Libanus | Origin: לְּבָנוֹן | Vietnamese: Li-băng -- Gs 9,1 ; Tl 3,3
[^100-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Libanon | French: Liban | Latin: Libanus | Origin: לְּבָנוֹן | Vietnamese: Li-băng -- Gs 9,1 ; Tl 3,3
[^101-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Adoram | French: Adonirâm | Latin: Adoniram | Origin: אֲדֹנִירָם | Vietnamese: A-đô-ni-ram -- 1 V 4,6
[^102-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: A-đô-ni-ram hoặc A-đô-ram (x. 12,18 ; 2 Sm 20,24), hoặc Ha-đô-ram (x. 2 Sb 10,18).
[^103-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^104-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^105-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Về điều này, các tài liệu ghi nhận số liệu khác nhau (x. 9,23 ; 2 Sb 8,10 ; các thủ bản Hy-lạp).
[^106-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: שְׁלֹ מֹה | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9
[^107-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: חוּרָם חִירָם | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18
[^108-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: English: Gebal | French: Guebal | Latin: Bibli | Origin: גְבַל | Vietnamese: Gơ-van 1 -- thành thuộc người Phê-ni-xi, Ed 27,9
[^109-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Gơ-van : một thành của Phê-ni-xi, và cũng là thành Bíp-lốt của Hy-lạp sau này, nó cách Bây-rút khoảng 30 km về phía bắc (x. Ed 27,9).
[^1@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Hc 47,13
[^2@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Gv 3,12-13
[^3@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: 2 Sb 1,14ss; 9,25
[^4@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: 1 V 3,12
[^5@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: St 22,17; 32,13
[^6@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: 1 Sb 2,6
[^7@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: Hc 47,16
[^8@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: 2 Sm 5,11
[^9@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: 2 Sb 2,2-3ss
[^10@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: 2 Sm 7,12-13
[^11@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: 2 Sb 2,11ss
[^12@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: 2 Sb 2,15ss
[^13@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: 2 Sb 2,9ss
[^14@-16cc284c-c520-4830-b91f-6d72d5c61d16]: 2 Sb 2,17ss