duckymomo20012's picture
Update data (#14)
7ab91a1 verified
|
raw
history blame
28 kB

Ông Sa-mu-en[^1-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] nhường chỗ cho ông Sa-un[^2-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294][^3-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]

1 Ông Sa-mu-en[^4-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] nói với toàn thể Ít-ra-en[^5-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] : “Đây tôi đã nghe theo tiếng của anh em trong mọi điều anh em nói với tôi, và tôi đã [^1@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]đặt một vua cai trị anh em. 2 Bây giờ, đây là vua dẫn đầu anh em. Phần tôi, tôi đã già nua tóc bạc, và các con trai tôi, chúng đang ở giữa anh em đó. Tôi đã dẫn đầu anh em, từ lúc tôi còn trẻ cho đến hôm nay. 3 Này tôi đây. Hãy cáo tội tôi trước mặt ĐỨC CHÚA[^6-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và trước mặt vị Người đã xức dầu tấn phong : tôi đã lấy bò của ai, lấy [^2@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]lừa của ai ? Tôi đã bóc lột ai, áp bức ai ? Tôi đã nhận quà đút lót từ tay ai để nhắm mắt làm ngơ cho nó ? Tôi sẽ trả lại cho anh em.” 4 Họ trả lời : “Ông đã không bóc lột chúng tôi, không áp bức chúng tôi, không lấy cái gì từ tay ai.” 5 Ông nói với họ : “Có ĐỨC CHÚA[^7-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] làm chứng trước mặt anh em, và có vị Người đã xức dầu tấn phong cũng làm chứng hôm nay, rằng anh em đã không tìm thấy gì nơi tay tôi.” Họ trả lời : “Vâng, có Người làm chứng.”

6 Ông Sa-mu-en[^8-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] nói với dân :[^9-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] “Phải, chính Thiên Chúa, Đấng đã cho ông Mô-sê[^10-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và ông A-ha-ron[^11-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] xuất hiện và đã đưa cha ông anh em lên từ đất Ai-cập[^12-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]. 7 Bây giờ, anh em hãy đứng đây, để tôi tranh tụng với anh em trước mặt ĐỨC CHÚA[^13-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] về mọi hồng ân[^14-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] ĐỨC CHÚA[^15-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] đã ban cho anh em và cha ông anh em. 8 Sau khi ông Gia-cóp[^16-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] vào Ai-cập[^17-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294],[^18-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] thì cha ông anh em đã kêu gào lên ĐỨC CHÚA[^19-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], và ĐỨC CHÚA[^20-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] đã sai ông Mô-sê[^21-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và ông A-ha-ron[^22-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] đến ; các ông đã đưa cha ông anh em ra khỏi Ai-cập[^23-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và định cư họ ở nơi này. 9 Nhưng họ đã quên ĐỨC CHÚA[^24-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], Thiên Chúa của họ, nên Người đã trao họ vào tay [^3@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]Xi-xơ-ra[^25-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], tổng chỉ huy quân đội thành Kha-xo[^26-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], vào tay người [^4@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]Phi-li-tinh[^27-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và vào tay vua Mô-áp[^28-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], và chúng đã giao tranh với họ. 10 Họ đã kêu lên ĐỨC CHÚA[^29-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và nói : ‘Chúng tôi đã phạm tội, vì chúng tôi đã bỏ ĐỨC CHÚA[^30-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], đã phụng thờ các thần Ba-an[^31-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và các nữ thần Át-tô-rét[^32-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]. Giờ đây, xin giải thoát chúng tôi khỏi tay quân thù và chúng tôi sẽ phụng thờ Ngài.’ 11 ĐỨC CHÚA[^33-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] đã sai các ông [^5@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]Giơ-rúp-ba-an[^34-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], Bơ-đan[^35-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294][^36-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], Gíp-tác[^37-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và Sa-mu-en[^38-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] đến ; Người đã giải thoát anh em khỏi tay thù địch chung quanh và anh em đã được sống [^6@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]yên hàn.

11 [^39-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] 12 “Nhưng khi anh em thấy Na-khát[^40-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], vua của con cái Am-mon[^41-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], đến đánh anh em, thì anh em đã nói với tôi : ‘Không ! Phải có một vua cai trị chúng tôi !’ Trong khi chính ĐỨC CHÚA[^42-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], Thiên Chúa của anh em, là [^7@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]vua anh em. 13 Bây giờ, đây là vua anh em đã chọn, đã xin ; ĐỨC CHÚA[^43-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] đã ban một vua cai trị anh em đó. 14 Nếu anh em [^8@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]kính sợ ĐỨC CHÚA[^44-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và phụng thờ Người, nếu anh em nghe theo tiếng Người và không cưỡng lệnh ĐỨC CHÚA[^45-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], thì cả anh em, cả vua của anh em sẽ theo ĐỨC CHÚA[^46-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], Thiên Chúa của anh em. 15 Nhưng nếu anh em không nghe theo tiếng ĐỨC CHÚA[^47-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], nếu anh em [^9@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]cưỡng lệnh ĐỨC CHÚA[^48-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], thì [^10@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]bàn tay ĐỨC CHÚA[^49-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] sẽ đè trên anh em cũng như trên cha ông anh em.

16 “Bây giờ, một lần nữa, hãy đứng đây và xem điều vĩ đại ĐỨC CHÚA[^50-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] sắp thực hiện trước mắt anh em. 17 [^51-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]Hiện nay đang là mùa gặt lúa mì phải không ? Tôi sẽ [^11@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]kêu cầu ĐỨC CHÚA [^52-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]và Người sẽ cho sấm nổ mưa rơi. Anh em hãy hiểu và thấy rằng anh em đã làm một điều rất xấu xa trái mắt ĐỨC CHÚA,[^53-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] khi đòi có vua.” 18 Ông Sa-mu-en[^54-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] kêu cầu ĐỨC CHÚA[^55-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và Người cho sấm nổ mưa rơi ngày hôm đó. Toàn dân rất [^12@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]kính sợ ĐỨC CHÚA[^56-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và ông Sa-mu-en[^57-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]. 19 Toàn dân nói với ông Sa-mu-en[^58-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] : “Xin[^59-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] ông cầu nguyện với ĐỨC CHÚA[^60-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], Thiên Chúa của ông, cho các tôi tớ ông đây, để chúng tôi khỏi [^13@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]chết, vì ngoài mọi tội lỗi của chúng tôi, chúng tôi còn làm thêm điều xấu xa là đòi có vua.”

20 Ông Sa-mu-en[^61-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] nói với dân : “Đừng sợ ! Chính anh em đã làm tất cả điều xấu xa ấy. Tuy nhiên, anh em đừng có bỏ không theo ĐỨC CHÚA[^62-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294], mà hãy phụng thờ ĐỨC CHÚA[^63-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] hết [^14@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]lòng. 21 Đừng có bỏ mà theo những cái [^15@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]hư không, chúng chẳng ích gì và chẳng giải thoát được ai, vì chúng chỉ là hư không. 22 Thật vậy, ĐỨC CHÚA[^64-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] sẽ không [^16@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]bỏ rơi dân Người, vì danh vĩ đại của Người, vì ĐỨC CHÚA[^65-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] đã muốn làm cho anh em thành dân của Người[^66-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]. 23 Phần tôi, không đời nào tôi phạm tội nghịch cùng ĐỨC CHÚA[^67-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] là thôi cầu nguyện cho anh em. Tôi sẽ cho anh em biết đường ngay nẻo chính. 24 Chỉ có một điều là anh em hãy kính sợ ĐỨC CHÚA[^68-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294] và trung tín phụng thờ Người hết lòng : anh em hãy xem việc [^17@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]vĩ đại Người đã làm giữa anh em. 25 Nhưng nếu anh em cứ làm điều xấu xa, thì cả anh em lẫn vua của anh em sẽ bị [^18@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]huỷ diệt.”

[^1-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: שְׁמוּאֵל | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26

[^2-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: שָׁאוּל | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49

[^3-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Đây như là diễn từ chia tay của ông Sa-mu-en. So sánh với diễn từ của ông Mô-sê (Đnl 29,30) và của ông Giô-suê (Gs 23). Khi một giai đoạn mới bắt đầu, thì nhân vật của giai đoạn vừa kết thúc long trọng nhắc lại những kỳ công Thiên Chúa đã làm và còn làm nữa trong giai đoạn mới, nếu Ít-ra-en giữ lòng trung tín với Giao ước. Với hai ông Mô-sê và Giô-suê, những lời long trọng này có kèm theo việc tái lập giao ước (x. Đnl 31 và Gs 24) ; với ông Sa-mu-en ở đây thì cc. 7-15 chỉ ám chỉ việc đó. Nhưng diễn từ này còn có yếu tố kém vui là ông Sa-mu-en chia tay với những lời gạn hỏi, thách dân bắt tội ông, và những kỳ công của Chúa mà ông ca tụng, lấy đó làm cớ để hạch tội dân. Do đó, phần cc. 8-12 có lẽ do những soạn giả đến sau và chịu ảnh hưởng của phụng vụ. Cũng vậy, phép lạ ông làm (cc. 16-19) như để cho dân thấy họ vẫn còn cần đến ông tuy có người khác (vua) thế ông. Đối với soạn giả cuối cùng, điểm này quan trọng, vì cho thấy ông Sa-mu-en đóng vai trò y như ông Mô-sê : chuyển cầu cho dân.

[^4-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: שְׁמוּאֵל | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26

[^5-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: שָׁאוּל | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10

[^6-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^7-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^8-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: שְׁמוּאֵל | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26

[^9-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: M chỉ ghi danh Đức Chúa, không ghi động từ chứng giám. Có thể hiểu là dùng cách thán từ, gợi ý một lời kêu cầu khởi đầu những tuyên bố long trọng, một lời thề thốt. Do đó, LXX thêm : (có Đức Chúa) chứng giám. – ... ông Mô-sê và ông A-ha-ron : việc ghép hai tên này với nhau cho thấy bản văn đã được sửa chữa (x. Gs 24,5).

[^10-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Moses | French: Moise | Latin: Moysen | Origin: מֹ שֶׁה | Vietnamese: Mô-sê -- Xh 2,10

[^11-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Aaron | French: Aaron | Latin: Aaron | Origin: אַהֲרֹן | Vietnamese: A-ha-ron -- Gs 21,4

[^12-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: יׅשְׂרָאֵל | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11

[^13-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^14-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Gốc từ Híp-ri có nghĩa là công chính, công minh. Vậy phải hiểu là những hồng ân Thiên Chúa ban là do Người đã xử sự cách công minh, tức đúng theo kế hoạch cứu độ của Người và giao ước với Ít-ra-en, và nhất là xứng hợp với uy danh của Người (x. c.22).

[^15-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^16-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: יׅשְׂרָאֵל | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10

[^17-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: יׅשְׂרָאֵל | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11

[^18-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Để hiểu tại sao các ông kêu gào lên Đức Chúa, lưu ý mệnh đề được thêm vào trong LXX : người Ai-cập xử tệ với họ, không có trong M.

[^19-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^20-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^21-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Moses | French: Moise | Latin: Moysen | Origin: מֹ שֶׁה | Vietnamese: Mô-sê -- Xh 2,10

[^22-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Aaron | French: Aaron | Latin: Aaron | Origin: אַהֲרֹן | Vietnamese: A-ha-ron -- Gs 21,4

[^23-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: יׅשְׂרָאֵל | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11

[^24-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^25-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Sisera | French: Sisera | Latin: Sisara | Origin: סִיסְרָא | Vietnamese: Xi-xơ-ra -- tướng chỉ huy quân đóng ở Kha-rô-sét, Tl 4,1-2

[^26-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Hazor | French: Hacor | Latin: Asor | Origin: חָצוֹר -- Ασωρ | Vietnamese: Kha-xo 1 -- thành cổ của người Ca-na-an hay cánh đồng, -- Gs 11,10-13 ; 1 Mcb 11,67

[^27-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: פְּלֶשֶׁת | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14

[^28-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Moab | French: Moab | Latin: Moab | Origin: מוֹאָב | Vietnamese: Mô-áp 1 -- miền đất và dân ở bên kia sông Gio-đan, Ds 22,1

[^29-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^30-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^31-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Hazor | French: Hacor | Latin: Asor | Origin: חָצוֹר | Vietnamese: Kha-xo 3 -- cũng là Ba-an Kha-xo, Nkm 11,33

[^32-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Astarte | French: Astarté | Latin: Astarthe | Origin: עַשְׁתֹּרֶת | Vietnamese: Át-tô-rét -- 1 V 11,5

[^33-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^34-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Jerubbaal | French: Yeroubbaal | Latin: Ierobbaal | Origin: יְרֻבַּעַל | Vietnamese: Giơ-rúp-ba-an -- Tl 6,32 ; 1 Sm 12,11

[^35-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Berak | French: Bedân | Latin: Barac | Origin: בְּדָן | Vietnamese: Bơ-đan 1 -- 1 Sm 12,11

[^36-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Bơ-đan : không thấy tên thủ lãnh này ghi ở nơi nào khác trong Kinh Thánh. LXX và XR ghi là Ba-rắc. ; AR hiểu là Sam-sôn (người của chi tộc Đan). – Trong câu này, tên ông Sa-mu-en được nhắc lại với mấy tên thủ lãnh (x. ch. 7).

[^37-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Jephthah | French: Jephté | Latin: Iephte | Origin: יׅפְתָּח | Vietnamese: Gíp-tác 1 -- một thủ lãnh của Ít-ra-en, Tl 11,1.40

[^38-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: שְׁמוּאֵל | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26

[^39-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: C.12 lưu ý là chính mối đe doạ của quân Am-mon, chứ không phải của quân Phi-li-tinh, mới là động cơ thúc đẩy dân Ít-ra-en xin có một ông vua cai trị (họ). So sánh với 7,13 và 8,5. Đoạn văn ở đây theo cùng một hướng với ch. 11. – Đã xin (c.13) : không có trong LXX ; x. đầu ch. 8+. – C.14 gợi ý Thiên Chúa vẫn sẽ là vị lãnh đạo tối cao của Ít-ra-en, nếu Ít-ra-en giữ lòng trung tín với Người. – Cũng như trên cha ông anh em (c.15) : LXX thì chép : Cũng như trên vua anh em. X. c.25.

[^40-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Nahash | French: Nahash | Latin: Naas | Origin: נָחָשׁ | Vietnamese: Na-khát 1 -- vua dân Am-mon, -- 1 Sb 19,1 ; 1 Sm 12,12

[^41-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Moabites | French: Moabites | Latin: Moabitae | Origin: מֹאָבִים | Vietnamese: Mô-áp 2 (người) -- thường được nhắc cùng với dân Am-mon, Đnl 2,11.29 ; St 19,36-38

[^42-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^43-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^44-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^45-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^46-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^47-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^48-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^49-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^50-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^51-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: C.17 cho biết đang là mùa khô, không bao giờ có mưa. Thế mà ông Sa-mu-en cầu xin và được một trận mưa rơi có sấm sét. Đây là một dấu lạ xác nhận điều ông tố cáo dân (c.17), đồng thời củng cố uy thế của ông và nâng ông lên ngang hàng với ông Mô-sê (cc. 18-19).

[^52-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^53-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^54-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: שְׁמוּאֵל | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26

[^55-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^56-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^57-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: שְׁמוּאֵל | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26

[^58-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: שְׁמוּאֵל | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26

[^59-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Sin | French: Sin | Latin: Sin | Origin: סִין | Vietnamese: Xin 1 -- sa mạc trong cuộc Xuất hành, Xh 16,1 ; Ds 33,11-12

[^60-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^61-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: שְׁמוּאֵל | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26

[^62-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^63-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^64-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^65-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^66-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Xem công thức giao ước ở Đnl 26,17-18 ; 27,9 ; 29,12 ; v.v.

[^67-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^68-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: יְהוָֹה | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...

[^1@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: 1 Sm 8,1

[^2@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: 1 Sm 8,16; Xh 20,17; Ds 16,15

[^3@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Tl 4–5

[^4@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Tl 13–16

[^5@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Tl 6,32; 10–12

[^6@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Đnl 12,10; 25,19

[^7@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Tv 44,5; 68,25

[^8@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Đnl 13,5

[^9@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Đnl 1,26.43; 28,15

[^10@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Đnl 2,15; Tl 2,15

[^11@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Đnl 18,16

[^12@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Xh 14,31; Gs 4,14

[^13@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Xh 20,19

[^14@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Đnl 10,12; 11,13

[^15@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Is 40,17; 44,9

[^16@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Rm 11,2

[^17@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Tv 126,2-3

[^18@-ee3cbd1d-6baa-4648-9ab7-b53820216294]: Gs 24,20