|
|
<root> |
|
|
<FILE ID="RCO_010" NUMBER="10"> |
|
|
<meta> |
|
|
<DOCUMENT_ID>RCO_010</DOCUMENT_ID> |
|
|
<DOCUMENT_NUMBER>10</DOCUMENT_NUMBER> |
|
|
<GENRE> |
|
|
<CODE>O</CODE> |
|
|
<CATEGORY>old testament</CATEGORY> |
|
|
<VIETNAMESE>Kinh Thánh Cựu Ước</VIETNAMESE> |
|
|
</GENRE> |
|
|
<TAGS> |
|
|
<TAG> |
|
|
<CATEGORY>bible historical books division</CATEGORY> |
|
|
<VIETNAMESE>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VIETNAMESE> |
|
|
</TAG> |
|
|
</TAGS> |
|
|
<TITLE>Sách Sa-mu-en 2</TITLE> |
|
|
<VOLUME>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VOLUME> |
|
|
<AUTHOR></AUTHOR> |
|
|
<SOURCE_TYPE>web</SOURCE_TYPE> |
|
|
<SOURCE_URL>https://huggingface.co/datasets/v-bible/bible/tree/main/books/bible/versions/ktcgkpv.org/kt2011/2 sm</SOURCE_URL> |
|
|
<SOURCE>ktcgkpv.org</SOURCE> |
|
|
<HAS_CHAPTERS>true</HAS_CHAPTERS> |
|
|
<PERIOD></PERIOD> |
|
|
<PUBLISHED_TIME></PUBLISHED_TIME> |
|
|
<LANGUAGE>Việt</LANGUAGE> |
|
|
<NOTE></NOTE> |
|
|
</meta> |
|
|
<SECT ID="RCO_010.015" NAME="" NUMBER="15"> |
|
|
<PAGE ID="RCO_010.015.001" NUMBER="1"> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.001.01" TYPE="single" NUMBER="1" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="1">Sau đó, <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER> đóng cho mình một cỗ xe, với những con ngựa và năm mươi người hộ tống.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.001.02" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="2"><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER></PER></PER></PER></PER> dậy sớm và đứng ở bên đường vào cửa thành.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.001.03" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="2">Mỗi khi người nào có kiện cáo mà đến với vua để xin xét xử, thì <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER> gọi người ấy lại mà hỏi : Ông người thành nào ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.001.04" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="2">Người kia thưa : Tôi tớ ngài thuộc chi tộc này, chi tộc nọ trong <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.001.05" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="3"><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER></PER></PER></PER></PER> bảo người ấy : Ông xem : vụ kiện của ông đúng và hợp lý, nhưng không có ai thay mặt đức vua để nghe ông đâu.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.001.06" TYPE="single" NUMBER="4" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="4"><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER></PER></PER></PER></PER> nói : Phải chi có ai đặt tôi làm thẩm phán trong xứ này !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.001.07" TYPE="single" NUMBER="4" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="4">Tất cả những người có kiện cáo và cần xét xử, sẽ đến với tôi, và tôi sẽ xử công minh cho họ.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.001.08" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="5">Khi có người đến lạy y thì y đưa tay ra, giữ lấy người ấy mà hôn.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.001.09" TYPE="single" NUMBER="6" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="6" IS_POETRY="false" LABEL="6"><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER></PER></PER></PER></PER> làm như thế với mọi người <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER> đến xin vua xét xử.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.001.10" TYPE="single" NUMBER="6" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="6" IS_POETRY="false" LABEL="6">Và <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER> đã mua chuộc lòng người <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER>.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_010.015.002" NUMBER="2"> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.002.01" TYPE="single" NUMBER="7" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="7">Sau bốn năm, <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER> thưa với vua : <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xin</PER> cho phép con đi <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Khép-rôn</PER> để con giữ trọn lời đã khấn hứa với <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>,</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.002.02" TYPE="single" NUMBER="8" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="8">vì khi còn ở Gơ-sua miền <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">A-ram</PER>, tôi tớ ngài đã có lời khấn hứa rằng : Nếu quả thật <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> cho con trở về <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giê-ru-sa-lem</PER>, thì con sẽ thờ phượng <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.002.03" TYPE="single" NUMBER="9" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="9">Vua bảo y : Con đi bình an.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.002.04" TYPE="single" NUMBER="9" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="9">Y lên đường đi <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Khép-rôn</PER>.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_010.015.003" NUMBER="3"> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.003.01" TYPE="single" NUMBER="10" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="10"><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER></PER></PER></PER></PER> sai người bí mật đến tất cả các chi tộc <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER></PER> mà nói : Khi anh em nghe thấy tiếng tù và thì hãy nói : <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER> đã lên ngôi vua tại <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Khép-rôn</PER> !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.003.02" TYPE="single" NUMBER="11" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="11">Cùng với Áp-sa-lôm có hai trăm người đi từ Giê-ru-sa-lem ; họ là những khách được mời, vô tình mà đến, không hay biết gì về chuyện đó.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.003.03" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="12">Khi dâng các hy lễ, <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER> sai người đi tìm <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">A-khi</PER>-thô-phen, người thành <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghi-lô</PER>, cố vấn của vua Đa-vít, và triệu y về từ thành của y là <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghi-lô</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.003.04" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="12">Bọn mưu phản thêm mạnh và dân theo <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER> ngày càng đông.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_010.015.004" NUMBER="4"> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.01" TYPE="single" NUMBER="13" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="13">Người đưa tin đến nói với vua Đa-vít : Lòng người <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER></PER> đã theo <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.02" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="14">Vua Đa-vít bảo toàn thể triều thần ở với vua tại <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giê-ru-sa-lem</PER> : Đứng lên !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.03" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="14">Chúng ta chạy trốn đi, vì chúng ta sẽ không thoát được <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.04" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="14">Đi cho mau, kẻo chẳng mấy chốc nó đuổi kịp chúng ta, giáng tai hoạ xuống chúng ta và dùng lưỡi gươm giết dân thành.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.05" TYPE="single" NUMBER="15" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="15">Triều thần thưa với vua : Đức vua là chúa thượng chọn cái gì, các tôi tớ ngài đây xin sẵn sàng !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.06" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="16">Vua đi ra và cả nhà theo chân, nhưng vua để lại mười người tỳ thiếp để giữ nhà.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.07" TYPE="single" NUMBER="17" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="17">Vua đi ra và toàn dân theo chân, họ dừng lại ở ngôi nhà cuối cùng.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.08" TYPE="single" NUMBER="18" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="18">Toàn thể triều thần đi qua, sát bên cạnh vua, tất cả quân Cơ-rê-thi, tất cả quân Pơ-lê-thi và tất cả quân Gát –tức là sáu trăm người đã theo chân vua từ Gát đến– đi qua trước mặt vua.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.09" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="6" IS_POETRY="false" LABEL="19">Vua nói với ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-tai</PER>, người <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gát</PER> : Tại sao cả ngươi nữa cũng đi với chúng ta ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.10" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="6" IS_POETRY="false" LABEL="19">Hãy trở về và ở với nhà vua, bởi vì ngươi là người nước ngoài, ngươi còn bỏ quê hương mà sống lưu vong.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.11" TYPE="single" NUMBER="20" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="7" IS_POETRY="false" LABEL="20">Ngươi mới đến hôm qua, mà hôm nay ta lại bắt ngươi phải đi lang thang với chúng ta, trong khi ta đi mà chẳng biết đi đâu !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.12" TYPE="single" NUMBER="20" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="7" IS_POETRY="false" LABEL="20">Hãy trở về và đưa các anh em ngươi trở về cùng với ngươi. <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.12" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xin</PER> <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.12" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> lấy tình thương và lòng thành tín mà đối xử với ngươi.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.13" TYPE="single" NUMBER="21" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="8" IS_POETRY="false" LABEL="21">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.13" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.13" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-tai</PER></PER> trả lời vua rằng : Có <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.13" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> hằng sống và có đức vua là chúa thượng tôi đang sống, tôi thề : đức vua là chúa thượng tôi ở đâu, thì dù sống dù chết, tôi tớ ngài cũng ở đó !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.14" TYPE="single" NUMBER="22" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="9" IS_POETRY="false" LABEL="22">Vua Đa-vít bảo ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.14" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-tai</PER> : Hãy đi qua !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.15" TYPE="single" NUMBER="22" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="9" IS_POETRY="false" LABEL="22">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.15" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.15" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-tai</PER></PER>, người <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.15" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gát</PER>, đã đi qua cùng với tất cả những người của ông và mọi trẻ con theo ông.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.16" TYPE="single" NUMBER="23" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="10" IS_POETRY="false" LABEL="23">Cả xứ khóc to tiếng và toàn dân đi qua.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.004.17" TYPE="single" NUMBER="23" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="10" IS_POETRY="false" LABEL="23">Vua đi qua thung lũng <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.17" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Kít-rôn</PER>, và toàn dân đi qua phía trước con đường vào sa mạc.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_010.015.005" NUMBER="5"> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.005.01" TYPE="single" NUMBER="24" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="24">Và có cả ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xa-đốc</PER>, và cùng với ông, có tất cả các thầy <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Lê-vi</PER> khiêng Hòm Bia Giao Ước của Thiên Chúa.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.005.02" TYPE="single" NUMBER="24" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="24">Họ đặt Hòm Bia Thiên Chúa xuống, và ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ép-gia-tha</PER> tiến lên, cho đến khi toàn dân ra khỏi thành đã đi qua hết.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.005.03" TYPE="single" NUMBER="25" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="25">Vua bảo ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xa-đốc</PER> : Hãy đưa Hòm Bia Thiên Chúa về thành.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.005.04" TYPE="single" NUMBER="25" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="25">Nếu ta được đẹp lòng <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER></PER>, thì Người sẽ đưa ta trở về và cho ta thấy Hòm Bia và nơi Người ngự.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.005.05" TYPE="single" NUMBER="26" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="26">Nhưng nếu Người nói là Người không thương ta nữa, thì này ta đây, Người cứ làm cho ta điều Người cho là tốt.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.005.06" TYPE="single" NUMBER="27" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="27">Vua nói với tư tế <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xa-đốc</PER> : Ngươi thấy không ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.005.07" TYPE="single" NUMBER="27" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="27">Cứ trở về thành bình an.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.005.08" TYPE="single" NUMBER="27" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="27">Có hai con trai của các ngươi ở với các ngươi : <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">A-khi-ma-át</PER>, con của ngươi, và Giô-na-than, con của <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ép-gia-tha</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.005.09" TYPE="single" NUMBER="28" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="28">Các ngươi xem : ta sẽ nán lại ở các chỗ qua sông vào sa mạc, chờ khi có lời các ngươi gửi đến báo tin cho ta.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.005.10" TYPE="single" NUMBER="29" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="29">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xa-đốc</PER> và ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ép-gia-tha</PER> đưa Hòm Bia Thiên Chúa về <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giê-ru-sa-lem</PER>, và họ ở lại đó.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_010.015.006" NUMBER="6"> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.006.01" TYPE="single" NUMBER="30" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="30">Vua Đa-vít lên dốc Cây <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ô-liu</PER>, vừa lên vừa khóc, đầu trùm khăn, chân đi đất, và toàn dân đi với vua ai cũng đầu trùm khăn, vừa lên vừa khóc.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.006.02" TYPE="single" NUMBER="31" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="31">Người ta báo tin cho vua Đa-vít rằng : <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">A-khi</PER>-thô-phen ở trong đám những người âm mưu cùng với <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.006.03" TYPE="single" NUMBER="31" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="31">Vua Đa-vít nói : Lạy <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER></PER>, xin làm cho lời bàn của <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">A-khi</PER>-thô-phen ra vô hiệu !</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_010.015.007" NUMBER="7"> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.007.01" TYPE="single" NUMBER="32" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="32">Khi vua Đa-vít lên tới đỉnh, nơi người ta thờ lạy Thiên Chúa, thì này ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Khu-sai</PER>, người <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ác-ki</PER>, đón gặp vua, áo chùng ông xé rách, đầu thì rắc đất.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.007.02" TYPE="single" NUMBER="33" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="33">Vua Đa-vít nói với ông : Nếu ông qua đây với ta, thì ông sẽ nên gánh nặng cho ta.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.007.03" TYPE="single" NUMBER="34" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="34">Nhưng nếu ông trở về thành và nói với <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER> : Thưa đức vua, tôi là tôi tớ ngài ; trước đây tôi là tôi tớ cha ngài, còn bây giờ tôi là tôi tớ ngài, thì ông sẽ phá cho ta lời bàn của <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">A-khi</PER>-thô-phen.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.007.04" TYPE="single" NUMBER="35" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="35">Nào các tư tế <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xa-đốc</PER> và <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ép-gia-tha</PER> sẽ chẳng có ở đó với ông sao ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.007.05" TYPE="single" NUMBER="35" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="35">Tất cả những gì nghe được từ đền vua, ông sẽ báo cho các tư tế <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xa-đốc</PER> và <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ép-gia-tha</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.007.06" TYPE="single" NUMBER="36" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="36">Họ có hai người con trai ở đó với họ là <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">A-khi-ma-át</PER>, con <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xa-đốc</PER> và Giô-na-than, con <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ép-gia-tha</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.007.07" TYPE="single" NUMBER="36" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="36">Các ông sẽ nhờ chúng báo cho ta mọi điều các ông nghe được.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_010.015.007.08" TYPE="single" NUMBER="37" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="37">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Khu-sai</PER>, bạn vua Đa-vít, vào thành khi <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Áp-sa-lôm</PER> đến <PER SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giê-ru-sa-lem</PER>.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<FOOTNOTES> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.01" LABEL="4" POSITION="17" ORDER="0">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" LABEL="5" POSITION="9" ORDER="1">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.03" LABEL="1@" POSITION="21" ORDER="2">Đnl 25,1</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.03" LABEL="6" POSITION="73" ORDER="3">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.04" LABEL="7" POSITION="73" ORDER="4">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#1497;&#1477;&#64299;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" LABEL="8" POSITION="9" ORDER="5">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" LABEL="9" POSITION="9" ORDER="6">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.07" LABEL="2@" POSITION="38" ORDER="7">1 Sm 22,2; 1 V 3,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" LABEL="10" POSITION="9" ORDER="8">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" LABEL="11" POSITION="44" ORDER="9">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#1497;&#1477;&#64299;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.10" LABEL="12" POSITION="12" ORDER="10">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.10" LABEL="13" POSITION="45" ORDER="11">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#1497;&#1477;&#64299;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" LABEL="15" POSITION="11" ORDER="12">*Bốn năm* : theo HL Lu-xi-an và XR. M chép *bốn mươi năm* thì lại không phù hợp với 5,4-5 và 1 V 2,11. – Sau khi đặt mầm móng ly khai ở miền Bắc, Áp-sa-lôm quay xuống miền Nam : *Khép-rôn* là thủ đô đầu tiên (x. 2,1+), có thể còn hận vì vua Đa-vít đã chọn Giê-ru-sa-lem làm thủ đô. – C.8 : *... thờ phượng Đức Chúa* : HL Lu-xi-an thêm : *tại Khép-rôn* : có yếu tố này mới thấy lời thỉnh cầu của Áp-sa-lôm có ý nghĩa.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" LABEL="16" POSITION="22" ORDER="13">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" LABEL="17" POSITION="41" ORDER="14">English: Sin | French: Sin | Latin: Sin | Origin: &#1505;&#1460;&#1497;&#1503; | Vietnamese: Xin 1 -- sa mạc trong cuộc Xuất hành, Xh 16,1 ; Ds 33,11-12</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" LABEL="18" POSITION="66" ORDER="15">English: Hebron | French: Hébron | Latin: Hebron | Origin: &#1495;&#1462;&#1489;&#1456;&#1512;&#64331;&#1503; | Vietnamese: Khép-rôn 1 -- nơi thờ phượng của các tổ phụ, -- St 13,18 ; Gs 15,54</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" LABEL="3@" POSITION="90" ORDER="16">Đnl 23,22</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" LABEL="19" POSITION="111" ORDER="17">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" LABEL="4@" POSITION="13" ORDER="18">2 Sm 13,37</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" LABEL="20" POSITION="30" ORDER="19">English: Aram | French: Aram | Latin: Aram | Origin: &#1488;&#1458;&#1512;&#1464;&#1501; | Vietnamese: A-ram 1 -- người A-ram, St 10,22</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" LABEL="21" POSITION="91" ORDER="20">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" LABEL="5@" POSITION="100" ORDER="21">St 28,20-21</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" LABEL="22" POSITION="120" ORDER="22">English: Jerusalem | French: Jérusalem | Latin: Ierusalem | Origin: &#1497;&#1456;&#1512;&#64309;&#64298;&#1464;&#1500;&#1461;&#1501; | Vietnamese: Giê-ru-sa-lem -- kinh thành Thiên Chúa, thành vua Đa-vít... -- 1 V 8,44.48</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" LABEL="23" POSITION="152" ORDER="23">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.03" LABEL="6@" POSITION="19" ORDER="24">1 Sm 1,17; 20,42; 2 V 5,19; Mc 5,34; Lc 7,50; Cv 16,36</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.04" LABEL="24" POSITION="23" ORDER="25">English: Hebron | French: Hébron | Latin: Hebron | Origin: &#1495;&#1462;&#1489;&#1456;&#1512;&#64331;&#1503; | Vietnamese: Khép-rôn 1 -- nơi thờ phượng của các tổ phụ, -- St 13,18 ; Gs 15,54</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" LABEL="25" POSITION="9" ORDER="26">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" LABEL="26" POSITION="58" ORDER="27">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#1497;&#1477;&#64299;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" LABEL="27" POSITION="100" ORDER="28">*Tiếng tù và* là hiệu lệnh xung trận (Tl 3,27 ; 6,34 ; 1 Sm 13,3) mà cũng là một trong các nghi thức đăng quang của vua (1 V 1,34 ; 2 V 9,13. X. Tv 47,6).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" LABEL="28" POSITION="124" ORDER="29">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" LABEL="29" POSITION="153" ORDER="30">English: Hebron | French: Hébron | Latin: Hebron | Origin: &#1495;&#1462;&#1489;&#1456;&#1512;&#64331;&#1503; | Vietnamese: Khép-rôn 1 -- nơi thờ phượng của các tổ phụ, -- St 13,18 ; Gs 15,54</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.02" LABEL="30" POSITION="0" ORDER="31">Cc. 11-12 : Mưu chước Áp-sa-lôm rất thâm, và soạn giả trình bày rất khéo : tự nhiên Áp-sa-lôm có bên mình những người quan yếu của vua cha, đặc biệt là ông cố vấn A-khi-tô-phen đáng sợ (x. 16,20-23 ; 17,1-4). – *Ghi-lô* (c.12) : một thành miền núi Giu-đa (x. Gs 15,51), cách Khép-rôn khoảng chục cây số, về phía tây bắc.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.02" LABEL="31" POSITION="19" ORDER="32">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.02" LABEL="32" POSITION="57" ORDER="33">English: Jerusalem | French: Jérusalem | Latin: Ierusalem | Origin: &#1497;&#1456;&#1512;&#64309;&#64298;&#1464;&#1500;&#1461;&#1501; | Vietnamese: Giê-ru-sa-lem -- kinh thành Thiên Chúa, thành vua Đa-vít... -- 1 V 8,44.48</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.02" LABEL="7@" POSITION="71" ORDER="34">1 Sm 9,13.22; 1 V 1,41.49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" LABEL="8@" POSITION="13" ORDER="35">1 V 1,9.19.25</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" LABEL="33" POSITION="29" ORDER="36">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" LABEL="9@" POSITION="47" ORDER="37">2 Sm 16,23</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" LABEL="34" POSITION="52" ORDER="38">English: Ahi | French: Ahi | Latin: Ahi | Origin: &#1488;&#1458;&#1495;&#1460;&#1497; | Vietnamese: A-khi 1 -- con ông Áp-đi-ên, 1 Sb 5,15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" LABEL="35" POSITION="81" ORDER="39">English: Gilo | French: Guilo | Latin: Gilo | Origin: &#1490;&#1468;&#1460;&#1500;&#1492;&#1465; | Vietnamese: Ghi-lô 1 -- một thành trong miền núi Giu-đa, 2 Sm 15,12</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" LABEL="36" POSITION="104" ORDER="40">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" LABEL="37" POSITION="144" ORDER="41">English: Gilo | French: Guilo | Latin: Gilo | Origin: &#1490;&#1468;&#1460;&#1500;&#1492;&#1465; | Vietnamese: Ghi-lô 1 -- một thành trong miền núi Giu-đa, 2 Sm 15,12</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.04" LABEL="38" POSITION="44" ORDER="42">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" LABEL="40" POSITION="36" ORDER="43">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" LABEL="41" POSITION="58" ORDER="44">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#1497;&#1477;&#64299;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" LABEL="43" POSITION="76" ORDER="45">Từ *theo* đơn giản nhưng có ý nghĩa rất quan trọng trong Kinh Thánh, để nói về những người thuộc một phái, đảng, *theo* thủ lãnh, những thuộc hạ *theo* minh chủ, đồ đệ *theo* thầy, các môn đệ *theo* Đức Giê-su. ds c.13 là *theo (sau) Áp-sa-lôm*, đến c.17 là *theo (gót) chân vua Đa-vít*.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" LABEL="42" POSITION="76" ORDER="46">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.02" LABEL="44" POSITION="10" ORDER="47">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.02" LABEL="45" POSITION="62" ORDER="48">English: Jerusalem | French: Jérusalem | Latin: Ierusalem | Origin: &#1497;&#1456;&#1512;&#64309;&#64298;&#1464;&#1500;&#1461;&#1501; | Vietnamese: Giê-ru-sa-lem -- kinh thành Thiên Chúa, thành vua Đa-vít... -- 1 V 8,44.48</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.03" LABEL="11@" POSITION="44" ORDER="49">Gr 50,29</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.03" LABEL="46" POSITION="64" ORDER="50">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.06" LABEL="47" POSITION="0" ORDER="51">Vì c.17a cũng lập lại *Vua đi ra và ... theo chân*, như c.16a ở đây, nên có thể nghĩ chuyện *để lại tỳ thiếp* là được thêm vô sau, để ứng nghiệm lời ngôn sứ Na-than ở 12,11-12 (x. 12,7b+) cũng được soạn lại sau. Xem ý ngược lại : 19,6. – *Ngôi nhà cuối cùng* (c.17) là ngôi nhà cách Giê-ru-sa-lem xa nhất.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.07" LABEL="12@" POSITION="36" ORDER="52">1 Sm 9,27</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.08" LABEL="48" POSITION="0" ORDER="53">*Quân Cơ-rê-thi* và *Pơ-lê-thi* : x. 8,18+. – Về *Gát* : x. 1 Sm 27 và 29.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.08" LABEL="49" POSITION="68" ORDER="54">English: Cherethites | French: Kerétiens | Latin: Cherethi | Origin: &#64315;&#1456;&#1512;&#1461;&#1514;&#1460;&#1497; | Vietnamese: Cơ-rê-thi (người) -- 1 Sm 30,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.08" LABEL="50" POSITION="91" ORDER="55">English: Pelethites | French: Pelétiens | Latin: Phelethi | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1461;&#1514;&#1460;&#1497; | Vietnamese: Pơ-lê-thi -- 2 Sm 15,18 ; 1 V 1,38.44</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.08" LABEL="51" POSITION="110" ORDER="56">English: Gad | French: Gad | Latin: Gad | Origin: &#1490;&#1468;&#1463;&#1491; | Vietnamese: Gát 1 -- thần của người A-ram, Is 65,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.08" LABEL="13@" POSITION="153" ORDER="57">1 Sm 27</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.08" LABEL="52" POSITION="157" ORDER="58">English: Gad | French: Gad | Latin: Gad | Origin: &#1490;&#1468;&#1463;&#1491; | Vietnamese: Gát 1 -- thần của người A-ram, Is 65,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.09" LABEL="53" POSITION="22" ORDER="59">English: Ittai | French: Ittai | Latin: Ethai | Origin: &#1488;&#1460;&#64330;&#1463;&#1497; | Vietnamese: Ít-tai 1 -- người Gát, có lẽ đứng đầu 600 người, -- 2 Sm 15,18-22</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.09" LABEL="55" POSITION="33" ORDER="60">Vua Đa-vít tỏ ra có thịnh tình đặc biệt với ông Ít-tai, trong lúc có nhiều người khác cũng là người Gát. Có thể ông đứng đầu bọn họ. Phần thoại tiếp theo cho thấy vua đặt để tâm tình đúng chỗ : ông Ít-tai thật là người trung hậu. X. tiếp 18,2.5. – *Ở với nhà vua* : dị nghĩa. Có người hiểu là vua Gát, nhưng phần lớn hiểu là vua (mới) Áp-sa-lôm : x. c.34. – Trong đoạn này, vua Đa-vít tỏ ra hơi cam phận. Có thể vua chưa thấy tình hình vô vọng (còn người của ông ở lại trấn giữ (cc. 27tt và 34tt) ; có thể vua vẫn theo khuynh hướng chỉ trông cậy vào Chúa như trước đây (x. 1 Sm 19,10+, và 2 Sm 3,39+), và nhất là vua rất thương con, không muốn có đổ máu trong gia đình (x. 13,36-37, và sau này : 18,5 ; 19,1-5).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.09" LABEL="54" POSITION="33" ORDER="61">English: Gad | French: Gad | Latin: Gad | Origin: &#1490;&#1468;&#1463;&#1491; | Vietnamese: Gát 1 -- thần của người A-ram, Is 65,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.12" LABEL="56" POSITION="57" ORDER="62">M ở đây chỉ chép võn vẹn hai chữ Híp-ri ds là “*Tình thương và thành tín* !” như một lời chào biệt. Bản dịch diễn giải như một lời cầu chúc, ngầm hiểu đó là ơn Thiên Chúa ban, theo LXX và nhiều bản khác. Có bản lại hiểu theo nghĩa : *như vậy là bác ái và công bình đối với họ (anh em ngươi)*.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.12" LABEL="57" POSITION="61" ORDER="63">English: Sin | French: Sin | Latin: Sin | Origin: &#1505;&#1460;&#1497;&#1503; | Vietnamese: Xin 1 -- sa mạc trong cuộc Xuất hành, Xh 16,1 ; Ds 33,11-12</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.12" LABEL="58" POSITION="70" ORDER="64">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.12" LABEL="14@" POSITION="95" ORDER="65">2 Sm 2,6; St 24,47; Gs 2,14; Tv 57,4; 61,8; 85,11; 89,15; Cn 3,3; 20,28</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.13" LABEL="59" POSITION="10" ORDER="66">English: Ittai | French: Ittai | Latin: Ethai | Origin: &#1488;&#1460;&#64330;&#1463;&#1497; | Vietnamese: Ít-tai 1 -- người Gát, có lẽ đứng đầu 600 người, -- 2 Sm 15,18-22</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.13" LABEL="60" POSITION="41" ORDER="67">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.13" LABEL="15@" POSITION="133" ORDER="68">R 1,16; Lc 9,57; 22,33</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.14" LABEL="61" POSITION="10" ORDER="69">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.14" LABEL="62" POSITION="25" ORDER="70">English: Ittai | French: Ittai | Latin: Ethai | Origin: &#1488;&#1460;&#64330;&#1463;&#1497; | Vietnamese: Ít-tai 1 -- người Gát, có lẽ đứng đầu 600 người, -- 2 Sm 15,18-22</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.15" LABEL="63" POSITION="10" ORDER="71">English: Ittai | French: Ittai | Latin: Ethai | Origin: &#1488;&#1460;&#64330;&#1463;&#1497; | Vietnamese: Ít-tai 1 -- người Gát, có lẽ đứng đầu 600 người, -- 2 Sm 15,18-22</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.15" LABEL="64" POSITION="21" ORDER="72">English: Gad | French: Gad | Latin: Gad | Origin: &#1490;&#1468;&#1463;&#1491; | Vietnamese: Gát 1 -- thần của người A-ram, Is 65,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.15" LABEL="65" POSITION="83" ORDER="73">*Mọi trẻ con* : dịch một từ Híp-ri thường đi kèm với từ chỉ *phụ nữ*, ở đây thì không có, cũng như thấy trong truyện ông Giu-se (St 43,8 ; 47,12.24 ; 50,8.21).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.16" LABEL="16@" POSITION="3" ORDER="74">1 Sm 14,25</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.17" LABEL="17@" POSITION="22" ORDER="75">1 V 2,37; Ga 18,1</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.17" LABEL="66" POSITION="29" ORDER="76">English: Kidron | French: Cédron | Latin: Cedron | Origin: &#1511;&#1460;&#1491;&#1456;&#1512;&#64331;&#1503; | Vietnamese: Kít-rôn 1 -- tên suối và thung lũng, 2 Sm 15,23-30</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.01" LABEL="68" POSITION="19" ORDER="77">English: Zadok | French: Sadoq | Latin: Sadoc | Origin: &#1510;&#1464;&#1491;&#64331;&#1511; | Vietnamese: Xa-đốc 1 -- tư tế con ông A-khi-túp, 2 Sm 15,24-29 ; 1 Sb 24,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.01" LABEL="69" POSITION="62" ORDER="78">English: Levi | French: Lévi | Latin: Levi | Origin: &#1500;&#1461;&#1493;&#1460;&#1497; | Vietnamese: Lê-vi 1 -- con ông Gia-cóp và bà Lê-a, St 29,34 ; Ds 1,47</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.01" LABEL="70" POSITION="101" ORDER="79">Câu này được soạn lại, vì tác giả muốn các thầy Lê-vi có mặt bên Hòm Bia (x. 1 Sm 6,15+) ; như vậy không biết tư tế Ép-gia-tha có vai trò gì ở đây. – Cụm từ *Hòm Bia Giao Ước của Thiên Chúa* dùng ở đây là ngoại lệ, cũng như ở đoạn cải biên 1 Sm 4,4.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.02" LABEL="71" POSITION="50" ORDER="80">English: Ebiathar | French: Abiatar | Latin: Abiathar | Origin: &#1488;&#1462;&#1489;&#1456;&#1497;&#1464;&#1514;&#1464;&#1512; | Vietnamese: Ép-gia-tha -- 1 Sm 22,20</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.03" LABEL="72" POSITION="18" ORDER="81">English: Zadok | French: Sadoq | Latin: Sadoc | Origin: &#1510;&#1464;&#1491;&#64331;&#1511; | Vietnamese: Xa-đốc 1 -- tư tế con ông A-khi-túp, 2 Sm 15,24-29 ; 1 Sb 24,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.04" LABEL="73" POSITION="29" ORDER="82">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.04" LABEL="18@" POSITION="84" ORDER="83">Tv 27,4; 84,2</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.05" LABEL="19@" POSITION="104" ORDER="84">2 Sm 10,12; 1 Sm 3,18</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.05" LABEL="74" POSITION="108" ORDER="85">Ở cc. 25-26, vua Đa-vít tỏ ra hoàn toàn phó thác cho Chúa. Cũng x. 16,10-12. Nhưng cc. 27-29 thì cho thấy vua có mưu lược : ông thừa dịp đưa Hòm Bia trở về Giê-ru-sa-lem để đặt một “mạng lưới thông tin” (hay đây là một cái kế ?) : x. cc. 35-36. Quả nhiên, A-khi-ma-át sẽ trở về với một cái tin, tưởng là vui cho vua (18,19-30). Còn Giô-na-than sẽ lại xuất hiện ở 1 V 1,42-48.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.06" LABEL="75" POSITION="24" ORDER="86">English: Zadok | French: Sadoq | Latin: Sadoc | Origin: &#1510;&#1464;&#1491;&#64331;&#1511; | Vietnamese: Xa-đốc 1 -- tư tế con ông A-khi-túp, 2 Sm 15,24-29 ; 1 Sb 24,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.08" LABEL="76" POSITION="59" ORDER="87">English: Ahimaaz | French: Ahimaa&#231; | Latin: Achimaas | Origin: &#1488;&#1458;&#1495;&#1460;&#1497;&#1502;&#1464;&#1506;&#1463;&#1509; | Vietnamese: A-khi-ma-át 1 -- cha của bà A-khi-nô-am, 1 Sm 14,50</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.08" LABEL="77" POSITION="90" ORDER="88">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#913;&#968;&#945;&#955;&#969;&#956;&#959;&#962; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 3 -- cha của tướng Giô-na-than thời Ma-ca-bê, -- 1 Mcb 13,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.08" LABEL="78" POSITION="110" ORDER="89">English: Ebiathar | French: Abiatar | Latin: Abiathar | Origin: &#1488;&#1462;&#1489;&#1456;&#1497;&#1464;&#1514;&#1464;&#1512; | Vietnamese: Ép-gia-tha -- 1 Sm 22,20</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.09" LABEL="79" POSITION="48" ORDER="90">*Chỗ qua sông vào sa mạc* : cụm từ dịch từ Híp-ri được viết (do gốc từ có nghĩa là *sang, qua*). Và từ này trở đi trở lại 9 lần trong giai đoạn truyện này. Còn từ được đọc lên, cũng như các bản dịch, thì hiểu là *vùng đất hoang trong sa mạc* (như ở 17,16).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.10" LABEL="80" POSITION="10" ORDER="91">English: Zadok | French: Sadoq | Latin: Sadoc | Origin: &#1510;&#1464;&#1491;&#64331;&#1511; | Vietnamese: Xa-đốc 1 -- tư tế con ông A-khi-túp, 2 Sm 15,24-29 ; 1 Sb 24,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.10" LABEL="81" POSITION="28" ORDER="92">English: Ebiathar | French: Abiatar | Latin: Abiathar | Origin: &#1488;&#1462;&#1489;&#1456;&#1497;&#1464;&#1514;&#1464;&#1512; | Vietnamese: Ép-gia-tha -- 1 Sm 22,20</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.10" LABEL="82" POSITION="68" ORDER="93">English: Jerusalem | French: Jérusalem | Latin: Ierusalem | Origin: &#1497;&#1456;&#1512;&#64309;&#64298;&#1464;&#1500;&#1461;&#1501; | Vietnamese: Giê-ru-sa-lem -- kinh thành Thiên Chúa, thành vua Đa-vít... -- 1 V 8,44.48</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.01" LABEL="86" POSITION="10" ORDER="94">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.01" LABEL="87" POSITION="28" ORDER="95">English: Olive | French: Oliviers | Latin: olivae | Origin: &#1494;&#1463;&#1497;&#1477;&#1514; -- &#949;&#955;&#945;&#953;&#945; | Vietnamese: Ô-liu (núi) -- Nkm 8,15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.01" LABEL="20@" POSITION="52" ORDER="96">2 Sm 19,5</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.02" LABEL="88" POSITION="31" ORDER="97">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.02" LABEL="89" POSITION="44" ORDER="98">English: Ahi | French: Ahi | Latin: Ahi | Origin: &#1488;&#1458;&#1495;&#1460;&#1497; | Vietnamese: A-khi 1 -- con ông Áp-đi-ên, 1 Sb 5,15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.02" LABEL="90" POSITION="103" ORDER="99">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.03" LABEL="91" POSITION="10" ORDER="100">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.03" LABEL="92" POSITION="29" ORDER="101">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.03" LABEL="21@" POSITION="55" ORDER="102">2 Sm 17,14; Tv 33,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.03" LABEL="93" POSITION="60" ORDER="103">English: Ahi | French: Ahi | Latin: Ahi | Origin: &#1488;&#1458;&#1495;&#1460;&#1497; | Vietnamese: A-khi 1 -- con ông Áp-đi-ên, 1 Sb 5,15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.01" LABEL="94" POSITION="14" ORDER="104">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.01" LABEL="95" POSITION="81" ORDER="105">English: Hushai | French: Houshai | Latin: Chusai | Origin: &#1495;&#64309;&#64298;&#1463;&#1497; | Vietnamese: Khu-sai 1 -- bạn của vua Đa-vít, 2 Sm 15,32.37</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.01" LABEL="96" POSITION="94" ORDER="106">English: Arkite | French: Arkite | Latin: Arachites | Origin: &#1488;&#1463;&#1512;&#1456;&#64315;&#1460;&#1497; | Vietnamese: Ác-ki 1 -- Gs 16,2</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.01" LABEL="22@" POSITION="122" ORDER="107">2 Sm 1,2; 13,31; 1 Sm 4,12; 2 V 18,37</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.02" LABEL="97" POSITION="10" ORDER="108">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.02" LABEL="23@" POSITION="64" ORDER="109">2 Sm 19,36</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.03" LABEL="98" POSITION="47" ORDER="110">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.03" LABEL="24@" POSITION="185" ORDER="111">2 Sm 17,15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.03" LABEL="99" POSITION="190" ORDER="112">English: Ahi | French: Ahi | Latin: Ahi | Origin: &#1488;&#1458;&#1495;&#1460;&#1497; | Vietnamese: A-khi 1 -- con ông Áp-đi-ên, 1 Sb 5,15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.04" LABEL="100" POSITION="20" ORDER="113">English: Zadok | French: Sadoq | Latin: Sadoc | Origin: &#1510;&#1464;&#1491;&#64331;&#1511; | Vietnamese: Xa-đốc 1 -- tư tế con ông A-khi-túp, 2 Sm 15,24-29 ; 1 Sb 24,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.04" LABEL="101" POSITION="34" ORDER="114">English: Ebiathar | French: Abiatar | Latin: Abiathar | Origin: &#1488;&#1462;&#1489;&#1456;&#1497;&#1464;&#1514;&#1464;&#1512; | Vietnamese: Ép-gia-tha -- 1 Sm 22,20</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.05" LABEL="102" POSITION="69" ORDER="115">English: Zadok | French: Sadoq | Latin: Sadoc | Origin: &#1510;&#1464;&#1491;&#64331;&#1511; | Vietnamese: Xa-đốc 1 -- tư tế con ông A-khi-túp, 2 Sm 15,24-29 ; 1 Sb 24,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.05" LABEL="103" POSITION="83" ORDER="116">English: Ebiathar | French: Abiatar | Latin: Abiathar | Origin: &#1488;&#1462;&#1489;&#1456;&#1497;&#1464;&#1514;&#1464;&#1512; | Vietnamese: Ép-gia-tha -- 1 Sm 22,20</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.06" LABEL="104" POSITION="51" ORDER="117">English: Ahimaaz | French: Ahimaa&#231; | Latin: Achimaas | Origin: &#1488;&#1458;&#1495;&#1460;&#1497;&#1502;&#1464;&#1506;&#1463;&#1509; | Vietnamese: A-khi-ma-át 1 -- cha của bà A-khi-nô-am, 1 Sm 14,50</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.06" LABEL="105" POSITION="63" ORDER="118">English: Zadok | French: Sadoq | Latin: Sadoc | Origin: &#1510;&#1464;&#1491;&#64331;&#1511; | Vietnamese: Xa-đốc 1 -- tư tế con ông A-khi-túp, 2 Sm 15,24-29 ; 1 Sb 24,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.06" LABEL="106" POSITION="78" ORDER="119">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#913;&#968;&#945;&#955;&#969;&#956;&#959;&#962; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 3 -- cha của tướng Giô-na-than thời Ma-ca-bê, -- 1 Mcb 13,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.06" LABEL="107" POSITION="94" ORDER="120">English: Ebiathar | French: Abiatar | Latin: Abiathar | Origin: &#1488;&#1462;&#1489;&#1456;&#1497;&#1464;&#1514;&#1464;&#1512; | Vietnamese: Ép-gia-tha -- 1 Sm 22,20</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" LABEL="108" POSITION="11" ORDER="121">English: Hushai | French: Houshai | Latin: Chusai | Origin: &#1495;&#64309;&#64298;&#1463;&#1497; | Vietnamese: Khu-sai 1 -- bạn của vua Đa-vít, 2 Sm 15,32.37</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" LABEL="110" POSITION="27" ORDER="122">*Bạn vua Đa-vít* : có thể hiểu là *sủng thần*, mà từ c.32, HL đã dùng để chỉ ông Khu-sai, tả ông là người hoàn toàn theo chính nghĩa vua Đa-vít.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" LABEL="109" POSITION="27" ORDER="123">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" LABEL="111" POSITION="52" ORDER="124">English: Absalom | French: Absalom | Latin: Absalom | Origin: &#1488;&#1463;&#1489;&#1456;&#64298;&#1464;&#1500;&#64331;&#1501; | Vietnamese: Áp-sa-lôm 1 -- con vua Đa-vít, 2 Sm 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" LABEL="112" POSITION="70" ORDER="125">English: Jerusalem | French: Jérusalem | Latin: Ierusalem | Origin: &#1497;&#1456;&#1512;&#64309;&#64298;&#1464;&#1500;&#1461;&#1501; | Vietnamese: Giê-ru-sa-lem -- kinh thành Thiên Chúa, thành vua Đa-vít... -- 1 V 8,44.48</FOOTNOTE> |
|
|
</FOOTNOTES> |
|
|
<HEADINGS> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" LEVEL="1" ORDER="0">Áp-sa-lôm làm loạn</HEADING> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" LEVEL="1" ORDER="0">Vua Đa-vít chạy trốn</HEADING> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.01" LEVEL="1" ORDER="0">Hòm Bia ở lại Giê-ru-sa-lem</HEADING> |
|
|
</HEADINGS> |
|
|
<ANNOTATIONS> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="8" END="17" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="64" END="73" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="65" END="73" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="36" END="44" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="3" END="12" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.001.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="37" END="45" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="13" END="22" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="38" END="41" LABEL="PER">Xin</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="58" END="66" LABEL="PER">Khép-rôn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="103" END="111" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="25" END="30" LABEL="PER">A-ram</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="83" END="91" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="107" END="120" LABEL="PER">Giê-ru-sa-lem</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="144" END="152" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="15" END="23" LABEL="PER">Khép-rôn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="9" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="50" END="58" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="50" END="58" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="115" END="124" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="145" END="153" LABEL="PER">Khép-rôn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="20" END="29" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="47" END="52" LABEL="PER">A-khi</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="75" END="81" LABEL="PER">Ghi-lô</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="138" END="144" LABEL="PER">Ghi-lô</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.003.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="35" END="44" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="50" END="58" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="50" END="58" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="67" END="76" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="49" END="62" LABEL="PER">Giê-ru-sa-lem</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="55" END="64" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="16" END="22" LABEL="PER">Ít-tai</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="30" END="33" LABEL="PER">Gát</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.12" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="58" END="61" LABEL="PER">Xin</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.12" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="62" END="70" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.13" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="10" LABEL="PER">Ít-tai</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.13" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="10" LABEL="PER">Ít-tai</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.13" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="33" END="41" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.14" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="19" END="25" LABEL="PER">Ít-tai</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.15" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="10" LABEL="PER">Ít-tai</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.15" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="10" LABEL="PER">Ít-tai</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.15" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="18" END="21" LABEL="PER">Gát</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.004.17" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="22" END="29" LABEL="PER">Kít-rôn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="13" END="19" LABEL="PER">Xa-đốc</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="57" END="62" LABEL="PER">Lê-vi</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="40" END="50" LABEL="PER">Ép-gia-tha</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="12" END="18" LABEL="PER">Xa-đốc</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="29" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="29" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="18" END="24" LABEL="PER">Xa-đốc</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="48" END="59" LABEL="PER">A-khi-ma-át</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="100" END="110" LABEL="PER">Ép-gia-tha</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="10" LABEL="PER">Xa-đốc</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="18" END="28" LABEL="PER">Ép-gia-tha</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.005.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="55" END="68" LABEL="PER">Giê-ru-sa-lem</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="23" END="28" LABEL="PER">Ô-liu</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="39" END="44" LABEL="PER">A-khi</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="94" END="103" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="29" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="29" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.006.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="55" END="60" LABEL="PER">A-khi</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="74" END="81" LABEL="PER">Khu-sai</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="89" END="94" LABEL="PER">Ác-ki</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="38" END="47" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="185" END="190" LABEL="PER">A-khi</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="14" END="20" LABEL="PER">Xa-đốc</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="24" END="34" LABEL="PER">Ép-gia-tha</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="63" END="69" LABEL="PER">Xa-đốc</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="73" END="83" LABEL="PER">Ép-gia-tha</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="40" END="51" LABEL="PER">A-khi-ma-át</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="57" END="63" LABEL="PER">Xa-đốc</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="84" END="94" LABEL="PER">Ép-gia-tha</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="11" LABEL="PER">Khu-sai</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="43" END="52" LABEL="PER">Áp-sa-lôm</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_010.015.007.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="57" END="70" LABEL="PER">Giê-ru-sa-lem</ANNOTATION> |
|
|
</ANNOTATIONS> |
|
|
</SECT> |
|
|
</FILE> |
|
|
</root> |