|
|
<root> |
|
|
<FILE ID="RCO_009" NUMBER="9"> |
|
|
<meta> |
|
|
<DOCUMENT_ID>RCO_009</DOCUMENT_ID> |
|
|
<DOCUMENT_NUMBER>9</DOCUMENT_NUMBER> |
|
|
<GENRE> |
|
|
<CODE>O</CODE> |
|
|
<CATEGORY>old testament</CATEGORY> |
|
|
<VIETNAMESE>Kinh Thánh Cựu Ước</VIETNAMESE> |
|
|
</GENRE> |
|
|
<TAGS> |
|
|
<TAG> |
|
|
<CATEGORY>bible historical books division</CATEGORY> |
|
|
<VIETNAMESE>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VIETNAMESE> |
|
|
</TAG> |
|
|
</TAGS> |
|
|
<TITLE>Sách Sa-mu-en 1</TITLE> |
|
|
<VOLUME>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VOLUME> |
|
|
<AUTHOR></AUTHOR> |
|
|
<SOURCE_TYPE>web</SOURCE_TYPE> |
|
|
<SOURCE_URL>https://huggingface.co/datasets/v-bible/bible/tree/main/books/bible/versions/ktcgkpv.org/kt2011/1 sm</SOURCE_URL> |
|
|
<SOURCE>ktcgkpv.org</SOURCE> |
|
|
<HAS_CHAPTERS>true</HAS_CHAPTERS> |
|
|
<PERIOD></PERIOD> |
|
|
<PUBLISHED_TIME></PUBLISHED_TIME> |
|
|
<LANGUAGE>Việt</LANGUAGE> |
|
|
<NOTE></NOTE> |
|
|
</meta> |
|
|
<SECT ID="RCO_009.013" NAME="" NUMBER="13"> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.013.001" NUMBER="1"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.001.01" TYPE="single" NUMBER="1" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="1">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER></PER> được... tuổi khi lên làm vua, và ông đã làm vua cai trị Ít-ra-en được hai năm.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.001.02" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="2">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER></PER> chọn lấy ba ngàn người Ít-ra-en : hai ngàn ở với vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER> tại <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Mích-mát</PER> và trong núi Bết Ên, một ngàn ở với ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giô-na-than</PER> tại <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghíp-a</PER> thuộc Ben-gia-min, số còn lại trong dân thì vua cho ai nấy về lều mình.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.013.002" NUMBER="2"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.002.01" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="3">Ông Giô-na-than hạ viên trấn thủ Phi-li-tinh ở Ghe-va và người Phi-li-tinh nghe biết. Vua Sa-un cho thổi tù và trong toàn xứ.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.002.02" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="3">Ông nói : Các người Híp-ri hãy nghe đây !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.002.03" TYPE="single" NUMBER="4" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="4">Toàn thể Ít-ra-en nghe tin rằng : vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER> đã hạ viên trấn thủ <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER></PER>, và Ít-ra-en cũng đã trở nên đáng ghét đối với người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.002.04" TYPE="single" NUMBER="4" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="4">Dân liền tập hợp lại sau lưng vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER> ở <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghin-gan</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.002.05" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="5">Người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> họp nhau lại để giao tranh với Ít-ra-en.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.002.06" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="5">Chúng có ba ngàn chiến xa, sáu ngàn kỵ binh và quân đông như cát ngoài bãi biển. Chúng lên đóng trại ở Mích-mát, về phía đông Bết A-ven.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.002.07" TYPE="single" NUMBER="6" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="6">Người Ít-ra-en thấy mình lâm cảnh ngặt nghèo vì dân bị siết chặt. Dân trốn vào trong các hang, động, khe đá, hầm hố và hồ chứa nước.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.002.08" TYPE="single" NUMBER="7" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="7">Người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Híp-ri</PER> đi qua sông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gio-đan</PER> sang đất <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gát</PER> và <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ga-la-át</PER>.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.013.003" NUMBER="3"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.003.01" TYPE="single" NUMBER="7" SUB_VERSE_INDEX="1" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="7">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER></PER> vẫn còn ở <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghin-gan</PER> và sau lưng vua toàn dân run sợ.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.003.02" TYPE="single" NUMBER="8" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="8">Vua đợi bảy ngày, theo thời hạn ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER> đã ấn định, nhưng ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER> không đến <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghin-gan</PER>, và dân bỏ vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER> đi tản mác.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.003.03" TYPE="single" NUMBER="9" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="9">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER></PER> bảo : Hãy đem lễ vật toàn thiêu và những lễ vật kỳ an đến cho ta.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.003.04" TYPE="single" NUMBER="9" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="9">Và vua đã dâng lễ toàn thiêu.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.013.004" NUMBER="4"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.004.01" TYPE="single" NUMBER="10" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="10">Vua vừa dâng lễ toàn thiêu xong, thì này ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER> đến. Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER> ra đón chào ông.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.004.02" TYPE="single" NUMBER="11" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="11">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER> hỏi : Ngài đã làm gì thế ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.004.03" TYPE="single" NUMBER="11" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="11">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER></PER> trả lời : Khi tôi thấy dân bỏ tôi đi tản mác, còn ông lại không đến đúng thời hạn và người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> họp nhau ở <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Mích-mát</PER>,</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.004.04" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="12">thì tôi đã tự bảo : Bây giờ người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER></PER> sắp kéo xuống <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghin-gan</PER> đánh tôi mà tôi không làm cho nét mặt <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> dịu lại, nên buộc lòng tôi phải dâng lễ toàn thiêu.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.004.05" TYPE="single" NUMBER="13" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="13">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER> nói với vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER> : Ngài đã hành động ngu xuẩn !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.004.06" TYPE="single" NUMBER="13" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="13">Ngài đã không giữ mệnh lệnh <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, Thiên Chúa của ngài, đã truyền. Nếu ngài đã giữ thì bây giờ <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> đã làm cho vương quyền của ngài được vững bền mãi mãi.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.004.07" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="14">Nhưng bây giờ vương quyền của ngài sẽ không đứng vững.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.004.08" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="14"><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> đã tìm cho mình một kẻ như lòng Người mong muốn, và <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> đã đặt kẻ ấy làm người lãnh đạo dân Người, bởi vì ngài đã không giữ điều <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> truyền cho ngài.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.004.09" TYPE="single" NUMBER="15" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="15">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER> đứng dậy và từ <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghin-gan</PER> lên <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghíp-a</PER> thuộc Ben-gia-min.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.004.10" TYPE="single" NUMBER="15" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="15">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER></PER> duyệt đám quân binh đang ở với vua : khoảng sáu trăm người.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.013.005" NUMBER="5"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.005.01" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="16">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER></PER>, ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giô-na-than</PER>, con vua, và đám quân binh đang ở với hai ông thì giữ <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghe-va</PER> thuộc Ben-gia-min, còn người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> thì đóng trại ở <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Mích-mát</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.005.02" TYPE="single" NUMBER="17" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="17">Đạo quân tiễu trừ, chia thành ba toán, xuất phát từ trại <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> : một toán đi về hướng <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Óp-ra</PER>, ở xứ Su-an,</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.005.03" TYPE="single" NUMBER="18" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="18">một toán đi về hướng <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Bết Khô-rôn</PER>, một toán đi về hướng ranh giới ở bên trên thung lũng Linh Cẩu, về phía sa mạc.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.013.006" NUMBER="6"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.006.01" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="19">Bấy giờ trong toàn đất Ít-ra-en không tìm được một thợ rèn, vì người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> đã tự bảo : Không thể để bọn <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Híp-ri</PER> chế tạo gươm hay giáo.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.006.02" TYPE="single" NUMBER="20" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="20">Toàn thể người Ít-ra-en xuống chỗ người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> để rèn, người thì lưỡi cày, kẻ thì cái cuốc, cái rìu hay cái đục.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.006.03" TYPE="single" NUMBER="21" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="21">Giá tiền công là hai chỉ bạc cho lưỡi cày và cái cuốc, một chỉ bạc để mài rìu và sửa gậy thúc bò.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.006.04" TYPE="single" NUMBER="22" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="22">Vì vậy trong ngày giao tranh, không tìm được một cây gươm cây giáo ở tay người nào thuộc đám quân binh đang ở với vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER> và ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giô-na-than</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.006.05" TYPE="single" NUMBER="22" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="22">Chỉ vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER> và ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giô-na-than</PER>, con vua, mới có.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.013.007" NUMBER="7"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.013.007.01" TYPE="single" NUMBER="23" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="23">Người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> ra đóng đồn trên ải <PER SENTENCE_ID="RCO_009.013.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Mích-mát</PER>.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<FOOTNOTES> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" LABEL="3" POSITION="0" ORDER="0">Công thức ghi tuổi các vua lúc lên ngôi và tổng số năm cai trị luôn gặp thấy trong niên biểu các vua Giu-đa (x. trong 2 Sm và 1 với 2 V). Nhưng ở đây, trong bản văn M nói về Sa-un, có lẽ con số ghi tuổi của ông khi lên ngôi đã rơi rụng. Thời gian cai trị *hai năm* có lẽ không phải chỉ về tổng số năm cai trị, mà về thời điểm sự việc đang nói đến xảy ra, bắt đầu ở c.2. Vì những khiếm khuyết này, LXX bỏ qua không dịch c.1.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" LABEL="4" POSITION="10" ORDER="1">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" LABEL="5" POSITION="75" ORDER="2">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" LABEL="6" POSITION="9" ORDER="3">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" LABEL="1@" POSITION="19" ORDER="4">Tl 7,2-8</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" LABEL="7" POSITION="41" ORDER="5">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" LABEL="8" POSITION="68" ORDER="6">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" LABEL="10" POSITION="81" ORDER="7">Ở đây nói *Mích-mát* là nơi đóng quân của vua Sa-un, nhưng ở cc. 5 và 16 thì nói là của quân Phi-li-tinh. Vả lại 13,15 và 14,2 nói chính vua Sa-un đang đóng quân và duyệt binh ở Ghíp-a. Vậy có thể nghĩ c.2 này là chứng tích của một truyền thống cổ xưa hơn, đặc biệt với cụm từ *ai nấy về lều mình* còn được giữ lại ở cuối câu.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" LABEL="9" POSITION="81" ORDER="8">English: Machmash | French: Mikmas | Latin: Machmas | Origin: &#1502;&#1460;&#1499;&#1456;&#1502;&#1464;&#64299; | Vietnamese: Mích-mát -- 1 Sm 13,2-23</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" LABEL="11" POSITION="133" ORDER="9">English: Jonathan | French: Jonathan | Latin: Ionathan | Origin: &#1497;&#64331;&#1504;&#1464;&#1514;&#1464;&#1503; | Vietnamese: Giô-na-than 1 -- con vua Sa-un, bạn thân ông Đa-vít, -- 1 Sm 14,1</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" LABEL="2@" POSITION="138" ORDER="10">1 Sm 10,5</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" LABEL="12" POSITION="144" ORDER="11">English: Geba | French: Guivéa | Latin: Gabaa | Origin: &#1490;&#1460;&#1489;&#1456;&#1506;&#1463;&#1492; | Vietnamese: Ghíp-a 1 -- thành thuộc Ben-gia-min, Tl 19,14 ; 1 Sm 13,2.15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" LABEL="13" POSITION="162" ORDER="12">English: Geba | French: Guivéa | Latin: Gabaa | Origin: &#1490;&#1460;&#1489;&#1456;&#1506;&#1463;&#1492; | Vietnamese: Ghíp-a 1 -- thành thuộc Ben-gia-min, Tl 19,14 ; 1 Sm 13,2.15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.01" LABEL="14" POSITION="0" ORDER="13">*Ghe-va* : tuy Ghe-va và Ghíp-a là hai địa điểm khác nhau, nhưng 1 Sm thường dùng cả hai thay cho nhau. X. 10,4+ và 14,2+. – *Người Híp-ri* (cc. 3.7) : có thể trong quân đội Ít-ra-en cũng như Phi-li-tinh đều có lính đánh thuê người Híp-ri. Cũng x. 4,6+ và 14,21+. LXX dịch câu nói của ông Sa-un hoàn toàn khác, có lẽ vì đồng hoá hai nhóm dân với nhau, và hiểu lầm một chữ trong bản gốc Híp-ri.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.01" LABEL="15" POSITION="16" ORDER="14">English: Jonathan | French: Jonathan | Latin: Ionathan | Origin: &#1497;&#64331;&#1504;&#1464;&#1514;&#1464;&#1503; | Vietnamese: Giô-na-than 1 -- con vua Sa-un, bạn thân ông Đa-vít, -- 1 Sm 14,1</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.01" LABEL="16" POSITION="45" ORDER="15">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.01" LABEL="3@" POSITION="47" ORDER="16">1 Sm 10,5</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.01" LABEL="17" POSITION="54" ORDER="17">English: Geba | French: Guèva | Latin: Gabaa | Origin: &#1490;&#1463;&#1489;&#1463;&#1506; | Vietnamese: Ghe-va -- Gs 18,24</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.01" LABEL="18" POSITION="75" ORDER="18">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.01" LABEL="19" POSITION="96" ORDER="19">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.01" LABEL="4@" POSITION="105" ORDER="20">2 Sm 2,28; 18,16</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.02" LABEL="20" POSITION="27" ORDER="21">English: Hebrew | French: Hébreu (Hébraique) | Latin: Hebraeus | Origin: &#1506;&#1460;&#1489;&#1456;&#1512;&#1460;&#1497; | Vietnamese: Híp-ri 1 -- chỉ dân Ít-ra-en, St 39,14.17 ; Xh 21,2</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" LABEL="21" POSITION="17" ORDER="22">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" LABEL="22" POSITION="43" ORDER="23">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" LABEL="23" POSITION="75" ORDER="24">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" LABEL="24" POSITION="88" ORDER="25">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" LABEL="5@" POSITION="105" ORDER="26">2 Sm 10,6; 16,21</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" LABEL="25" POSITION="140" ORDER="27">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.04" LABEL="26" POSITION="39" ORDER="28">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.04" LABEL="27" POSITION="50" ORDER="29">English: Gilgal | French: Guilgal | Latin: Galgalis | Origin: &#1490;&#1468;&#1460;&#1500;&#1456;&#1490;&#1468;&#1464;&#1500; | Vietnamese: Ghin-gan 1 -- địa điểm có lẽ ở phía đông bắc Giê-ri-khô, -- Gs 4,19-20 ; 1 Sm 10,8</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.05" LABEL="28" POSITION="0" ORDER="30">Câu này báo trước cuộc chiến sẽ kéo dài suốt triều đại vua Sa-un, do Giô-na-than đã xúc phạm đến quân Phi-li-tinh (x. c.3), đưa đến tình hình quyết liệt này. Cũng x. 14,52. – Các số lượng được phóng đại, theo lối viết sử thời xưa. Cụm từ *như cát ngoài bãi biển* chỉ một số nhiều vô kể xiết (x. St 22,17 ...). – *Bết A-ven* = *nhà hư vô*, là một danh xưng để nhạo báng *Bết Ên* (= *Nhà Thiên Chúa*) ; XR giữ lại *Bết Ên*. Vậy chữ này chứng minh đoạn này đã bị sửa chữa vào thời kỳ Bết Ên đã trở thành một đền thờ ly khai. Nhưng cũng có thể Bết A-ven chỉ một địa điểm khác chưa được định vị.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.05" LABEL="29" POSITION="18" ORDER="31">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.06" LABEL="30" POSITION="0" ORDER="32">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.06" LABEL="6@" POSITION="62" ORDER="33">St 22,17; Tl 7,12; 2 Sm 17,11; 1 V 5,9</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.06" LABEL="31" POSITION="113" ORDER="34">English: Machmash | French: Mikmas | Latin: Machmas | Origin: &#1502;&#1460;&#1499;&#1456;&#1502;&#1464;&#64299; | Vietnamese: Mích-mát -- 1 Sm 13,2-23</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.07" LABEL="33" POSITION="14" ORDER="35">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.07" LABEL="7@" POSITION="70" ORDER="36">1 Sm 14,11; Tl 6,2</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.07" LABEL="34" POSITION="99" ORDER="37">*Động* : dịch theo ước đoán. M : *bụi rậm*.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" LABEL="35" POSITION="12" ORDER="38">English: Hebrew | French: Hébreu (Hébraique) | Latin: Hebraeus | Origin: &#1506;&#1460;&#1489;&#1456;&#1512;&#1460;&#1497; | Vietnamese: Híp-ri 1 -- chỉ dân Ít-ra-en, St 39,14.17 ; Xh 21,2</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" LABEL="36" POSITION="32" ORDER="39">English: Jordan | French: Jourdain | Latin: Iordan | Origin: &#1497;&#1463;&#1512;&#1456;&#1491;&#1468;&#1461;&#1503; -- &#921;&#959;&#961;&#948;&#945;&#957;&#951;&#962; | Vietnamese: Gio-đan -- sông lớn nhất ở Pa-lét-tin, G 40,23 ; Mt 3,5-6 ; Lc 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" LABEL="37" POSITION="45" ORDER="40">English: Gad | French: Gad | Latin: Gad | Origin: &#1490;&#1468;&#1463;&#1491; | Vietnamese: Gát 1 -- thần của người A-ram, Is 65,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" LABEL="38" POSITION="57" ORDER="41">English: Gilead | French: Galaad | Latin: Galaad | Origin: &#1490;&#1468;&#1460;&#1500;&#1456;&#1506;&#1464;&#1491; | Vietnamese: Ga-la-át 1 -- miền ở bên kia sông Gio-đan, St 31,21-23</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" LABEL="42" POSITION="9" ORDER="42">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" LABEL="43" POSITION="28" ORDER="43">English: Gilgal | French: Guilgal | Latin: Galgalis | Origin: &#1490;&#1468;&#1460;&#1500;&#1456;&#1490;&#1468;&#1464;&#1500; | Vietnamese: Ghin-gan 1 -- địa điểm có lẽ ở phía đông bắc Giê-ri-khô, -- Gs 4,19-20 ; 1 Sm 10,8</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" LABEL="44" POSITION="44" ORDER="44">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" LABEL="45" POSITION="75" ORDER="45">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" LABEL="46" POSITION="94" ORDER="46">English: Gilgal | French: Guilgal | Latin: Galgalis | Origin: &#1490;&#1468;&#1460;&#1500;&#1456;&#1490;&#1468;&#1464;&#1500; | Vietnamese: Ghin-gan 1 -- địa điểm có lẽ ở phía đông bắc Giê-ri-khô, -- Gs 4,19-20 ; 1 Sm 10,8</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" LABEL="47" POSITION="115" ORDER="47">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" LABEL="48" POSITION="9" ORDER="48">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.01" LABEL="50" POSITION="53" ORDER="49">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.01" LABEL="51" POSITION="68" ORDER="50">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.02" LABEL="52" POSITION="12" ORDER="51">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" LABEL="53" POSITION="9" ORDER="52">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" LABEL="54" POSITION="112" ORDER="53">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" LABEL="55" POSITION="132" ORDER="54">English: Machmash | French: Mikmas | Latin: Machmas | Origin: &#1502;&#1460;&#1499;&#1456;&#1502;&#1464;&#64299; | Vietnamese: Mích-mát -- 1 Sm 13,2-23</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" LABEL="56" POSITION="45" ORDER="55">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" LABEL="57" POSITION="68" ORDER="56">English: Gilgal | French: Guilgal | Latin: Galgalis | Origin: &#1490;&#1468;&#1460;&#1500;&#1456;&#1490;&#1468;&#1464;&#1500; | Vietnamese: Ghin-gan 1 -- địa điểm có lẽ ở phía đông bắc Giê-ri-khô, -- Gs 4,19-20 ; 1 Sm 10,8</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" LABEL="58" POSITION="115" ORDER="57">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" LABEL="8@" POSITION="116" ORDER="58">Xh 32,11; 1 V 13,6</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" LABEL="59" POSITION="12" ORDER="59">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" LABEL="60" POSITION="30" ORDER="60">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" LABEL="61" POSITION="32" ORDER="61">Những lời ông Sa-mu-en nói với vua Sa-un đây biểu lộ rõ nét bút pháp và ngôn ngữ của người viết sử theo truyền thống đệ nhị luật. Có thể ông ghi ở đây điều xảy ra ở 15,18-19. Chẳng những vua Sa-un sẽ bị truất phế, mà cả dòng dõi ông cũng bị chối từ. Xem cuối c.13 // 2 Sm 7,16 nêu rõ điều mà Thiên Chúa lấy lại từ tay Sa-un –*vương quyền / ngai vàng*– thì sẽ được trao lại cho Đa-vít. Vậy soạn giả đệ nhị luật chuẩn bị cho bước đăng quang của Đa-vít ngay từ câu này. Việc Sa-un bị kết tội nên mất ngôi báu cũng nói lên quan điểm chủ chốt của truyền thống đệ nhị luật : người được trao vương quyền phải hết lòng tuân theo luật Chúa (x. 1 V 2,4 ; 8,25 và Tv 132,12). – *Thiên Chúa đã tìm một kẻ như lòng Người mong muốn* (c.14) : báo hiệu việc chọn Đa-vít đã dứt khoát.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" LABEL="9@" POSITION="51" ORDER="62">2 Sm 24,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.06" LABEL="62" POSITION="36" ORDER="63">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.06" LABEL="63" POSITION="106" ORDER="64">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" LABEL="64" POSITION="8" ORDER="65">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" LABEL="10@" POSITION="36" ORDER="66">Cv 13,22</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" LABEL="65" POSITION="69" ORDER="67">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" LABEL="11@" POSITION="93" ORDER="68">1 Sm 25,30</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" LABEL="66" POSITION="151" ORDER="69">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" LABEL="67" POSITION="12" ORDER="70">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" LABEL="68" POSITION="36" ORDER="71">English: Gilgal | French: Guilgal | Latin: Galgalis | Origin: &#1490;&#1468;&#1460;&#1500;&#1456;&#1490;&#1468;&#1464;&#1500; | Vietnamese: Ghin-gan 1 -- địa điểm có lẽ ở phía đông bắc Giê-ri-khô, -- Gs 4,19-20 ; 1 Sm 10,8</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" LABEL="69" POSITION="47" ORDER="72">English: Geba | French: Guivéa | Latin: Gabaa | Origin: &#1490;&#1460;&#1489;&#1456;&#1506;&#1463;&#1492; | Vietnamese: Ghíp-a 1 -- thành thuộc Ben-gia-min, Tl 19,14 ; 1 Sm 13,2.15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" LABEL="70" POSITION="65" ORDER="73">English: Geba | French: Guivéa | Latin: Gabaa | Origin: &#1490;&#1460;&#1489;&#1456;&#1506;&#1463;&#1492; | Vietnamese: Ghíp-a 1 -- thành thuộc Ben-gia-min, Tl 19,14 ; 1 Sm 13,2.15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" LABEL="71" POSITION="9" ORDER="74">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" LABEL="12@" POSITION="10" ORDER="75">1 Sm 11,8; 15,4</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" LABEL="72" POSITION="68" ORDER="76">*Sáu trăm* có thể là một con số có giá trị ước lệ chỉ một đơn vị chiến sĩ (x. trong Tl ; 1 Sm 14,2 ; 23,13 ; 27,2 ; 30,9 và 2 Sm 15,18).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" LABEL="74" POSITION="9" ORDER="77">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" LABEL="75" POSITION="26" ORDER="78">English: Jonathan | French: Jonathan | Latin: Ionathan | Origin: &#1497;&#64331;&#1504;&#1464;&#1514;&#1464;&#1503; | Vietnamese: Giô-na-than 1 -- con vua Sa-un, bạn thân ông Đa-vít, -- 1 Sm 14,1</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" LABEL="76" POSITION="87" ORDER="79">English: Geba | French: Guèva | Latin: Gabaa | Origin: &#1490;&#1463;&#1489;&#1463;&#1506; | Vietnamese: Ghe-va -- Gs 18,24</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" LABEL="77" POSITION="105" ORDER="80">English: Geba | French: Guivéa | Latin: Gabaa | Origin: &#1490;&#1460;&#1489;&#1456;&#1506;&#1463;&#1492; | Vietnamese: Ghíp-a 1 -- thành thuộc Ben-gia-min, Tl 19,14 ; 1 Sm 13,2.15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" LABEL="78" POSITION="128" ORDER="81">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" LABEL="79" POSITION="153" ORDER="82">English: Machmash | French: Mikmas | Latin: Machmas | Origin: &#1502;&#1460;&#1499;&#1456;&#1502;&#1464;&#64299; | Vietnamese: Mích-mát -- 1 Sm 13,2-23</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.02" LABEL="80" POSITION="68" ORDER="83">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.02" LABEL="81" POSITION="97" ORDER="84">English: Ophrah | French: Ofra | Latin: Ephra | Origin: &#1506;&#1464;&#1508;&#1456;&#1512;&#1464;&#1492; | Vietnamese: Óp-ra 1 -- đất của gia đình ông A-vi-e-de ở Mơ-na-se, -- Tl 6,11.24</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.02" LABEL="82" POSITION="109" ORDER="85">English: Ophrah | French: Ofra | Latin: Ephra | Origin: &#1506;&#1464;&#1508;&#1456;&#1512;&#1464;&#1492; | Vietnamese: Óp-ra 2 -- thuộc xứ Su-an, 1 Sm 13,17</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.03" LABEL="83" POSITION="32" ORDER="86">English: Beth-Horon | French: Beth-Horôn | Latin: Bethoron | Origin: &#64305;&#1461;&#1497;&#1514;&#1470;&#1495;&#64331;&#1512;&#64331;&#1503; | Vietnamese: Bết Khô-rôn -- 1 Sb 7,24</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.01" LABEL="85" POSITION="31" ORDER="87">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.01" LABEL="86" POSITION="80" ORDER="88">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.01" LABEL="87" POSITION="116" ORDER="89">English: Hebrew | French: Hébreu (Hébraique) | Latin: Hebraeus | Origin: &#1506;&#1460;&#1489;&#1456;&#1512;&#1460;&#1497; | Vietnamese: Híp-ri 1 -- chỉ dân Ít-ra-en, St 39,14.17 ; Xh 21,2</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.02" LABEL="88" POSITION="23" ORDER="90">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.02" LABEL="13@" POSITION="24" ORDER="91">Tl 14,1.5.10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.02" LABEL="89" POSITION="51" ORDER="92">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.04" LABEL="90" POSITION="123" ORDER="93">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.04" LABEL="91" POSITION="142" ORDER="94">English: Jonathan | French: Jonathan | Latin: Ionathan | Origin: &#1497;&#64331;&#1504;&#1464;&#1514;&#1464;&#1503; | Vietnamese: Giô-na-than 1 -- con vua Sa-un, bạn thân ông Đa-vít, -- 1 Sm 14,1</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.05" LABEL="92" POSITION="13" ORDER="95">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.05" LABEL="93" POSITION="32" ORDER="96">English: Jonathan | French: Jonathan | Latin: Ionathan | Origin: &#1497;&#64331;&#1504;&#1464;&#1514;&#1464;&#1503; | Vietnamese: Giô-na-than 1 -- con vua Sa-un, bạn thân ông Đa-vít, -- 1 Sm 14,1</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.007.01" LABEL="94" POSITION="17" ORDER="97">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.013.007.01" LABEL="95" POSITION="46" ORDER="98">English: Machmash | French: Mikmas | Latin: Machmas | Origin: &#1502;&#1460;&#1499;&#1456;&#1502;&#1464;&#64299; | Vietnamese: Mích-mát -- 1 Sm 13,2-23</FOOTNOTE> |
|
|
</FOOTNOTES> |
|
|
<HEADINGS> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" LEVEL="1" ORDER="0">2. NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA TRIỀU ĐẠI SA-UN</HEADING> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" LEVEL="2" ORDER="1">Nổi dậy chống người Phi-li-tinh</HEADING> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" LEVEL="2" ORDER="0">Ông Sa-mu-en đoạn giao với vua Sa-un</HEADING> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" LEVEL="2" ORDER="0">Chuẩn bị giao chiến</HEADING> |
|
|
</HEADINGS> |
|
|
<ANNOTATIONS> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="63" END="68" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="63" END="68" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="73" END="81" LABEL="PER">Mích-mát</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="122" END="133" LABEL="PER">Giô-na-than</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="138" END="144" LABEL="PER">Ghíp-a</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="38" END="43" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="64" END="75" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="64" END="75" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="129" END="140" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="34" END="39" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="42" END="50" LABEL="PER">Ghin-gan</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="17" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="12" LABEL="PER">Híp-ri</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="25" END="32" LABEL="PER">Gio-đan</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="42" END="45" LABEL="PER">Gát</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.002.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="49" END="57" LABEL="PER">Ga-la-át</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="20" END="28" LABEL="PER">Ghin-gan</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="36" END="44" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="67" END="75" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="86" END="94" LABEL="PER">Ghin-gan</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="110" END="115" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="45" END="53" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="63" END="68" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="63" END="68" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="101" END="112" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="124" END="132" LABEL="PER">Mích-mát</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="34" END="45" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="34" END="45" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="60" END="68" LABEL="PER">Ghin-gan</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="107" END="115" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="25" END="30" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="28" END="36" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="98" END="106" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="8" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="61" END="69" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="143" END="151" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="28" END="36" LABEL="PER">Ghin-gan</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="41" END="47" LABEL="PER">Ghíp-a</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="15" END="26" LABEL="PER">Giô-na-than</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="81" END="87" LABEL="PER">Ghe-va</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="117" END="128" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="145" END="153" LABEL="PER">Mích-mát</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="57" END="68" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="92" END="97" LABEL="PER">Óp-ra</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.005.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="32" LABEL="PER">Bết Khô-rôn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="69" END="80" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="110" END="116" LABEL="PER">Híp-ri</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="40" END="51" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="118" END="123" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="131" END="142" LABEL="PER">Giô-na-than</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="8" END="13" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.006.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="32" LABEL="PER">Giô-na-than</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="17" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.013.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="38" END="46" LABEL="PER">Mích-mát</ANNOTATION> |
|
|
</ANNOTATIONS> |
|
|
</SECT> |
|
|
</FILE> |
|
|
</root> |