Dương Tiến Vinh
fix(corpus): update data
0418125
raw
history blame
56.2 kB
<root>
<FILE ID="RCO_009" NUMBER="9">
<meta>
<DOCUMENT_ID>RCO_009</DOCUMENT_ID>
<DOCUMENT_NUMBER>9</DOCUMENT_NUMBER>
<GENRE>
<CODE>O</CODE>
<CATEGORY>old testament</CATEGORY>
<VIETNAMESE>Kinh Thánh Cựu Ước</VIETNAMESE>
</GENRE>
<TAGS>
<TAG>
<CATEGORY>bible historical books division</CATEGORY>
<VIETNAMESE>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VIETNAMESE>
</TAG>
</TAGS>
<TITLE>Sách Sa-mu-en 1</TITLE>
<VOLUME>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VOLUME>
<AUTHOR></AUTHOR>
<SOURCE_TYPE>web</SOURCE_TYPE>
<SOURCE_URL>https://huggingface.co/datasets/v-bible/bible/tree/main/books/bible/versions/ktcgkpv.org/kt2011/1 sm</SOURCE_URL>
<SOURCE>ktcgkpv.org</SOURCE>
<HAS_CHAPTERS>true</HAS_CHAPTERS>
<PERIOD></PERIOD>
<PUBLISHED_TIME></PUBLISHED_TIME>
<LANGUAGE>Việt</LANGUAGE>
<NOTE></NOTE>
</meta>
<SECT ID="RCO_009.010" NAME="" NUMBER="10">
<PAGE ID="RCO_009.010.001" NUMBER="1">
<STC ID="RCO_009.010.001.01" TYPE="single" NUMBER="1" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="1">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER></PER></PER> lấy lọ dầu và đổ trên đầu ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER>, rồi hôn ông và nói : Chẳng phải <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> đã xức dầu tấn phong ông làm người lãnh đạo cơ nghiệp của Người sao ?</STC>
<STC ID="RCO_009.010.001.02" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="2">Hôm nay, khi từ biệt tôi mà đi, ông sẽ gặp hai người đàn ông gần mộ bà <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ra-khen</PER>, ở ranh giới <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ben-gia-min</PER>, tại <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xen-xác</PER>.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.001.03" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="2">Họ sẽ nói với ông : Các con lừa cái ông đang đi tìm, đã tìm được rồi, và bây giờ cha ông đã quên chuyện các con lừa, nhưng đang lo cho các ông và tự hỏi : Tôi phải làm gì cho con trai tôi ?</STC>
<STC ID="RCO_009.010.001.04" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="3">Từ đó đi xa hơn nữa, ông sẽ đến Cây Sồi Ta-bo, ở đó ba người đàn ông sẽ gặp ông, họ đang lên với Thiên Chúa ở Bết Ên, một người mang ba con dê con, một người mang ba cái bánh, một người mang một bầu da đầy rượu.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.001.05" TYPE="single" NUMBER="4" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="4">Họ sẽ vấn an ông, sẽ biếu ông hai cái bánh và ông sẽ nhận từ tay họ.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.001.06" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="5">Sau đó, ông sẽ đến <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghíp-a</PER> của Thiên Chúa, là nơi có viên trấn thủ <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER>.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.001.07" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="5">Tại đó, khi ông vào thành, ông sẽ gặp một nhóm ngôn sứ đang từ nơi cao xuống, trước mặt họ có đàn hạc, trống, sáo, đàn cầm, và họ đang lên cơn xuất thần ngôn sứ.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.001.08" TYPE="single" NUMBER="6" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="6">Bấy giờ thần khí <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> sẽ nhập vào ông, ông sẽ lên cơn xuất thần ngôn sứ cùng với họ, và ông sẽ biến thành một người khác.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.001.09" TYPE="single" NUMBER="7" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="6" IS_POETRY="false" LABEL="7">Vậy khi các dấu ấy xảy đến cho ông, thì ông hãy tuỳ cơ ứng biến, vì Thiên Chúa ở với ông.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.001.10" TYPE="single" NUMBER="8" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="7" IS_POETRY="false" LABEL="8">Ông hãy xuống Ghin-gan trước tôi ; phần tôi, tôi sẽ xuống gặp ông, để dâng những lễ toàn thiêu và tiến những hy lễ kỳ an.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.001.11" TYPE="single" NUMBER="8" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="7" IS_POETRY="false" LABEL="8">Xin ông đợi bảy ngày, cho đến khi tôi tới. Tôi sẽ cho ông biết ông phải làm gì.</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_009.010.002" NUMBER="2">
<STC ID="RCO_009.010.002.01" TYPE="single" NUMBER="9" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="9">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER> vừa quay lưng bỏ ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER> mà đi, thì Thiên Chúa biến đổi lòng ông, và tất cả các dấu đó đã xảy ra ngày hôm ấy.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.002.02" TYPE="single" NUMBER="10" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="10">Khi họ đến <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghíp-a</PER> thì thấy một nhóm ngôn sứ đi về phía họ.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.002.03" TYPE="single" NUMBER="10" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="10">Thần khí Thiên Chúa nhập vào ông, và ông lên cơn xuất thần ngôn sứ ở giữa họ.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.002.04" TYPE="single" NUMBER="11" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="11">Tất cả những người quen biết ông trước kia đều thấy ông : ông làm ngôn sứ với những ngôn sứ !</STC>
<STC ID="RCO_009.010.002.05" TYPE="single" NUMBER="11" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="11">Trong dân người ta bảo nhau : Cái gì đã xảy ra cho con ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Kít</PER> ?</STC>
<STC ID="RCO_009.010.002.06" TYPE="single" NUMBER="11" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="11">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER> mà cũng ở trong số các ngôn sứ sao ?</STC>
<STC ID="RCO_009.010.002.07" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="12">Một người ở đó lên tiếng hỏi : Ai là cha của họ vậy ?</STC>
<STC ID="RCO_009.010.002.08" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="12">Vì thế có câu ngạn ngữ rằng : Ông Sa-un mà cũng ở trong số các ngôn sứ sao ?</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_009.010.003" NUMBER="3">
<STC ID="RCO_009.010.003.01" TYPE="single" NUMBER="13" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="13">Khi hết cơn xuất thần ngôn sứ, thì ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER> đi lên nơi cao.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.003.02" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="14">Chú ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER> hỏi ông và người đầy tớ : Các anh đã đi đâu vậy ?</STC>
<STC ID="RCO_009.010.003.03" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="14">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER> trả lời : Chúng cháu đi tìm các con lừa cái, nhưng không thấy gì, nên đã đến gặp ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER>.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.003.04" TYPE="single" NUMBER="15" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="15">Chú ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER> nói : Cháu hãy kể lại cho chú nghe ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER> đã nói gì với hai người.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.003.05" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="16">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER> trả lời chú : Ông ấy chỉ báo cho chúng cháu là đã tìm thấy con lừa cái rồi. Nhưng về chuyện làm vua, thì ông không kể lại cho chú điều ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER> đã nói.</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_009.010.004" NUMBER="4">
<STC ID="RCO_009.010.004.01" TYPE="single" NUMBER="17" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="17">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER></PER></PER> triệu tập dân đến với <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER></PER><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Mít-pa</PER>.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.004.02" TYPE="single" NUMBER="18" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="18">Ông nói với con cái Ít-ra-en : <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, Thiên Chúa của Ít-ra-en, phán như sau : Chính Ta đã đưa các ngươi lên từ Ai-cập và đã giải thoát các ngươi khỏi tay người Ai-cập và khỏi tay mọi vương quốc đang áp bức các ngươi.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.004.03" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="19">Còn các ngươi, hôm nay các ngươi đã gạt bỏ Thiên Chúa của các ngươi, Đấng cứu các ngươi khỏi mọi tai hoạ và mọi cơn ngặt nghèo của các ngươi, và các ngươi đã thưa với Người : <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xin</PER> Ngài lập một vua cai trị chúng tôi.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.004.04" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="19">Vậy bây giờ hãy đến đứng trước mặt <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER></PER> theo chi tộc và thị tộc.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.004.05" TYPE="single" NUMBER="20" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="20">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER></PER></PER> cho mọi chi tộc Ít-ra-en tiến đến và chi tộc <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ben-gia-min</PER> trúng thăm.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.004.06" TYPE="single" NUMBER="21" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="21">Ông cho chi tộc <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ben-gia-min</PER> tiến đến theo thị tộc, và thị tộc <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Mát-ri</PER> trúng thăm. Rồi ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER> con ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Kít</PER> trúng thăm. Họ tìm ông mà không thấy.</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_009.010.005" NUMBER="5">
<STC ID="RCO_009.010.005.01" TYPE="single" NUMBER="22" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="22">Họ lại thỉnh ý <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> : Thưa còn người nào đến đây nữa không ?</STC>
<STC ID="RCO_009.010.005.02" TYPE="single" NUMBER="22" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="22"><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> trả lời : Nó đây này, nó đang lẩn trốn trong đống hành lý.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.005.03" TYPE="single" NUMBER="23" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="23">Họ chạy đến, lôi ông từ đó ra, và ông đến đứng giữa dân.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.005.04" TYPE="single" NUMBER="23" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="23">Ông cao hơn toàn dân từ vai trở lên.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.005.05" TYPE="single" NUMBER="24" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="24">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER></PER></PER> nói với toàn dân : Anh em đã xem thấy người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> chọn chưa ?</STC>
<STC ID="RCO_009.010.005.06" TYPE="single" NUMBER="24" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="24">Trong toàn dân không có ai được như ông.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.005.07" TYPE="single" NUMBER="24" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="24">Toàn dân reo hò và nói : Vạn tuế đức vua !</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_009.010.006" NUMBER="6">
<STC ID="RCO_009.010.006.01" TYPE="single" NUMBER="25" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="25">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER></PER></PER> nói cho dân biết quyền hành vua chúa, ghi chép vào một quyển sách và đặt trước nhan <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.006.02" TYPE="single" NUMBER="25" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="25">Rồi ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER> cho toàn dân ai nấy về nhà mình.</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_009.010.007" NUMBER="7">
<STC ID="RCO_009.010.007.01" TYPE="single" NUMBER="26" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="26">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-un</PER></PER></PER></PER></PER> cũng đi về nhà ở <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ghíp-a</PER>.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.007.02" TYPE="single" NUMBER="26" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="26">Cùng đi với ông có những người can đảm đã được <PER SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> cảm hoá tâm hồn.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.007.03" TYPE="single" NUMBER="27" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="27">Nhưng có những tên vô lại đã nói : Làm sao hắn cứu chúng ta được ?</STC>
<STC ID="RCO_009.010.007.04" TYPE="single" NUMBER="27" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="27">Chúng coi thường ông và không đem quà biếu ông.</STC>
<STC ID="RCO_009.010.007.05" TYPE="single" NUMBER="27" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="27">Nhưng ông làm như không nghe thấy.</STC>
</PAGE>
<FOOTNOTES>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" LABEL="1" POSITION="12" ORDER="0">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1502;&#x26;#64309;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" LABEL="2" POSITION="48" ORDER="1">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" LABEL="3" POSITION="90" ORDER="2">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" LABEL="1@" POSITION="94" ORDER="3">1 Sm 9,16</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.02" LABEL="5" POSITION="78" ORDER="4">English: Rachel | French: Rachel | Latin: Rachel | Origin: &#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1495;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ra-khen -- vợ ông Gia-cóp, St 29,6-31</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.02" LABEL="6" POSITION="103" ORDER="5">English: Benjamin | French: Benjamin | Latin: Beniamin | Origin: &#x26;#64305;&#x26;#1460;&#x26;#1504;&#x26;#1456;&#x26;#1497;&#x26;#1464;&#x26;#1502;&#x26;#1460;&#x26;#1497;&#x26;#1503; | Vietnamese: Ben-gia-min 1 -- con út ông Gia-cóp, St 35,18</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.02" LABEL="8" POSITION="116" ORDER="6">Việc định vị ở đây có vấn đề. Theo Gr 31,15, mộ bà Ra-khen ở Ra-ma, mà Ra-ma là quê ông Sa-mu-en, thuộc đất Ép-ra-im. Vì thế, nói *ranh giới Ben-gia-min* thì phải hiểu ranh giới giữa Ben-gia-min và Ép-ra-im, nghĩa là ranh giới ở phía bắc Ben-gia-min. Nhưng sau này, truyền thống chú giải lại ngả theo câu diễn giải ở St 35,19, gắn liền ngôi mộ với hai địa danh Ép-ra-tha và Bê-lem, nghĩa là về phía Nam, ở hẳn trong phần đất Giu-đa (x. Mt 2,6.16-18).</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.02" LABEL="7" POSITION="116" ORDER="7">English: // | French: Cel&#x26;#231;ah | Latin: | Origin: &#x26;#1510;&#x26;#1462;&#x26;#1500;&#x26;#1456;&#x26;#1510;&#x26;#1463;&#x26;#1495; | Vietnamese: Xen-xác -- 1 Sm 10,2</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.04" LABEL="9" POSITION="0" ORDER="8">Cc. 3-4 : các lễ vật này tượng trưng cho lòng thần phục của những người nhìn nhận Sa-un là vua của họ.</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.04" LABEL="10" POSITION="46" ORDER="9">English: Tabor (Oak of) | French: Tabor (Chêne de) | Latin: Thabor (quercus) | Origin: &#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500;&#x26;#64331;&#x26;#1503; &#x26;#64330;&#x26;#1464;&#x26;#1489;&#x26;#64331;&#x26;#1512; | Vietnamese: Ta-bo (cây sồi) -- 1 Sm 10,3</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.04" LABEL="2@" POSITION="89" ORDER="10">Tl 20,18</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.06" LABEL="11" POSITION="25" ORDER="11">English: Geba | French: Guivéa | Latin: Gabaa | Origin: &#x26;#1490;&#x26;#1460;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1463;&#x26;#1492; | Vietnamese: Ghíp-a 1 -- thành thuộc Ben-gia-min, Tl 19,14 ; 1 Sm 13,2.15</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.06" LABEL="13" POSITION="77" ORDER="12">*Ghíp-a của Thiên Chúa* là quê của ông Sa-un (x. cc. 10tt ; 11,4 ; 15,34), và là một cách gọi khác của *Ghe-va*. – *Viên trấn thủ* : M cho số nhiều, nhưng ở đây chọn số ít, theo các bản khác : x. 13,3.</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.06" LABEL="12" POSITION="77" ORDER="13">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#x26;#64324;&#x26;#1456;&#x26;#1500;&#x26;#1462;&#x26;#64298;&#x26;#1462;&#x26;#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.07" LABEL="14" POSITION="160" ORDER="14">Hiện tượng này, nhìn từ bên ngoài, tương tự hiện tượng lên đồng ở Việt Nam : cần có một đám đông, cần có nhạc cụ kích thích, có xuất thần để cho một hữu thể khác nhập vào. Nhưng ở đây nói là *thần khí Đức Chúa nhập vào* (c.6), nên cơn xuất thần được gọi là *xuất thần ngôn sứ*. Ít-ra-en cho phép duy trì *nhóm ngôn sứ* loại này khá lâu (19,20-24 ; 1 V 18,4 ; 22,10tt ; 2 V 2,3tt). – Ở quan điểm sách Sm, hiện tượng này được trình bày như một hậu quả của việc tấn phong làm vua, và chỉ xảy ra khi ông Sa-un gặp nhóm người này (x. 19,22-23). Các đoạn nói về ông Sa-un xuất thần như thể để chứng minh ông có tư cách để trở thành bách chiến bắch thắng như các thủ lãnh, và xứng đáng làm vua Ít-ra-en (x. c.7 : câu *Thiên Chúa ở với ông* là một ý lực của Tl ; Tl 6,16 và 1 Sm 17,37 ; và c.3 gợi ý có người sẽ dâng lên những của lễ thường được xem là dâng cho vua, như ở 16,20).</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.08" LABEL="15" POSITION="25" ORDER="15">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.10" LABEL="16" POSITION="0" ORDER="16">Câu này có lẽ được thêm vô sau để chuẩn bị cho 13,8-15.</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.10" LABEL="17" POSITION="23" ORDER="17">English: Gilgal | French: Guilgal | Latin: Galgalis | Origin: &#x26;#1490;&#x26;#1468;&#x26;#1460;&#x26;#1500;&#x26;#1456;&#x26;#1490;&#x26;#1468;&#x26;#1464;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ghin-gan 1 -- địa điểm có lẽ ở phía đông bắc Giê-ri-khô, -- Gs 4,19-20 ; 1 Sm 10,8</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.11" LABEL="18" POSITION="4" ORDER="18">English: Sin | French: Sin | Latin: Sin | Origin: &#x26;#1505;&#x26;#1460;&#x26;#1497;&#x26;#1503; | Vietnamese: Xin 1 -- sa mạc trong cuộc Xuất hành, Xh 16,1 ; Ds 33,11-12</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" LABEL="20" POSITION="9" ORDER="19">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" LABEL="21" POSITION="39" ORDER="20">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1502;&#x26;#64309;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.02" LABEL="22" POSITION="17" ORDER="21">English: Geba | French: Guivéa | Latin: Gabaa | Origin: &#x26;#1490;&#x26;#1460;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1463;&#x26;#1492; | Vietnamese: Ghíp-a 1 -- thành thuộc Ben-gia-min, Tl 19,14 ; 1 Sm 13,2.15</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.03" LABEL="3@" POSITION="0" ORDER="22">1 Sm 19,23</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.05" LABEL="23" POSITION="62" ORDER="23">English: Kish | French: Qish | Latin: Cis | Origin: &#x26;#1511;&#x26;#1460;&#x26;#1497;&#x26;#64298; | Vietnamese: Kít 1 -- 1 Sm 9,1 ; 1 Sb 8,33</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" LABEL="24" POSITION="9" ORDER="24">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.08" LABEL="25" POSITION="0" ORDER="25">Lối nói này còn khó hiểu, có thể được dùng khi muốn tìm hiểu nguồn gốc của một việc đã xảy ra không bình thường, tức không như được chờ đợi, không phù hợp với con người đang gây ra sự việc đó. Xem cách nói khác nhưng cùng một ý, ở Lc 4,22, khi người ta lấy làm lạ về những lời nói của Đức Giê-su.</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.08" LABEL="4@" POSITION="35" ORDER="26">1 Sm 19,24</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.08" LABEL="26" POSITION="40" ORDER="27">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.01" LABEL="27" POSITION="44" ORDER="28">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.02" LABEL="28" POSITION="13" ORDER="29">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" LABEL="29" POSITION="9" ORDER="30">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" LABEL="30" POSITION="103" ORDER="31">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1502;&#x26;#64309;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.04" LABEL="31" POSITION="13" ORDER="32">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.04" LABEL="32" POSITION="61" ORDER="33">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1502;&#x26;#64309;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" LABEL="33" POSITION="9" ORDER="34">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" LABEL="34" POSITION="157" ORDER="35">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1502;&#x26;#64309;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" LABEL="35" POSITION="164" ORDER="36">Bài trình thuật gợi ý việc xức dầu phong vương cho ông Sa-un là hoàn toàn bí mật : phải chăng là để quân Phi-li-tinh khỏi nghi ngờ mà tăng cường quân lực ? Trong trường hợp này, có thể việc xuất thần của ông Sa-un giữa nhóm ngôn sứ chỉ là một cách “che mắt” chúng thôi.</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" LABEL="38" POSITION="12" ORDER="37">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1502;&#x26;#64309;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" LABEL="39" POSITION="43" ORDER="38">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" LABEL="40" POSITION="52" ORDER="39">English: Mispar | French: Mispar | Latin: Mesphar | Origin: &#x26;#1502;&#x26;#1460;&#x26;#1505;&#x26;#1456;&#x26;#64324;&#x26;#1464;&#x26;#1512; | Vietnamese: Mít-pa -- Er 2,2</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.02" LABEL="41" POSITION="28" ORDER="40">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.02" LABEL="42" POSITION="39" ORDER="41">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.02" LABEL="43" POSITION="64" ORDER="42">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.02" LABEL="5@" POSITION="107" ORDER="43">1 Sm 8,8; 12,6-8</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.02" LABEL="44" POSITION="120" ORDER="44">English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.02" LABEL="6@" POSITION="163" ORDER="45">Xh 20,2; Tl 6,8-9</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.02" LABEL="45" POSITION="169" ORDER="46">English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.03" LABEL="46" POSITION="178" ORDER="47">English: Sin | French: Sin | Latin: Sin | Origin: &#x26;#1505;&#x26;#1460;&#x26;#1497;&#x26;#1503; | Vietnamese: Xin 1 -- sa mạc trong cuộc Xuất hành, Xh 16,1 ; Ds 33,11-12</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.04" LABEL="47" POSITION="43" ORDER="48">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" LABEL="48" POSITION="12" ORDER="49">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1502;&#x26;#64309;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" LABEL="49" POSITION="37" ORDER="50">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" LABEL="50" POSITION="69" ORDER="51">English: Benjamin | French: Benjamin | Latin: Beniamin | Origin: &#x26;#64305;&#x26;#1460;&#x26;#1504;&#x26;#1456;&#x26;#1497;&#x26;#1464;&#x26;#1502;&#x26;#1460;&#x26;#1497;&#x26;#1503; | Vietnamese: Ben-gia-min 1 -- con út ông Gia-cóp, St 35,18</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" LABEL="7@" POSITION="70" ORDER="52">1 Sm 14,40-42; Gs 7,16-18</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" LABEL="51" POSITION="27" ORDER="53">English: Benjamin | French: Benjamin | Latin: Beniamin | Origin: &#x26;#64305;&#x26;#1460;&#x26;#1504;&#x26;#1456;&#x26;#1497;&#x26;#1464;&#x26;#1502;&#x26;#1460;&#x26;#1497;&#x26;#1503; | Vietnamese: Ben-gia-min 1 -- con út ông Gia-cóp, St 35,18</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" LABEL="52" POSITION="68" ORDER="54">English: Matri | French: Matri | Latin: Metri | Origin: &#x26;#1502;&#x26;#1463;&#x26;#1496;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1460;&#x26;#1497; | Vietnamese: Mát-ri -- 1 Sm 10,21</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" LABEL="53" POSITION="94" ORDER="55">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" LABEL="54" POSITION="106" ORDER="56">English: Kish | French: Qish | Latin: Cis | Origin: &#x26;#1511;&#x26;#1460;&#x26;#1497;&#x26;#64298; | Vietnamese: Kít 1 -- 1 Sm 9,1 ; 1 Sb 8,33</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.01" LABEL="55" POSITION="23" ORDER="57">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.02" LABEL="56" POSITION="8" ORDER="58">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.04" LABEL="57" POSITION="35" ORDER="59">Câu này kết hợp hai truyền thống : truyền thống thuật chuyện ông Sa-un được chọn do trúng thăm và truyền thống cho rằng ông được chọn nhờ vóc người cao lớn (x. 9,2).</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" LABEL="58" POSITION="12" ORDER="60">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1502;&#x26;#64309;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" LABEL="59" POSITION="65" ORDER="61">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.07" LABEL="8@" POSITION="25" ORDER="62">1 V 1,39; 2 V 11,12</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" LABEL="60" POSITION="12" ORDER="63">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1502;&#x26;#64309;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" LABEL="9@" POSITION="30" ORDER="64">Đnl 17,14-20</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" LABEL="10@" POSITION="51" ORDER="65">Xh 17,14; Gs 24,26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" LABEL="61" POSITION="105" ORDER="66">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.02" LABEL="62" POSITION="16" ORDER="67">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1502;&#x26;#64309;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" LABEL="63" POSITION="9" ORDER="68">English: Shaul | French: Shaoul | Latin: Saul | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#64309;&#x26;#1500; | Vietnamese: Sa-un 1 -- vua Ê-đôm, St 36,37-38 ; 1 Sb 1,48-49</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" LABEL="64" POSITION="33" ORDER="69">English: Geba | French: Guivéa | Latin: Gabaa | Origin: &#x26;#1490;&#x26;#1460;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1463;&#x26;#1492; | Vietnamese: Ghíp-a 1 -- thành thuộc Ben-gia-min, Tl 19,14 ; 1 Sm 13,2.15</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.02" LABEL="65" POSITION="38" ORDER="70">*Người can đảm* (c.26) : theo LXX, vì M đã bị biến chất. Đây là bước đầu thành lập một đạo quân thường trực (x. 14,52). – C.27 vốn làm một với trình thuật 11,12.13, cho thấy có một truyền thống chống đối tân vương. – *Những tên vô lại* : x. 2,12+. – *Nhưng ông ...* (câu cuối) : do đổi một chữ cái Híp-ri, LXX hiểu hoàn toàn khác, và đặt vào đầu ch. 11 : *Khoảng một tháng sau, ...* Các bản CR cũng vậy, và còn cho một câu dài hơn nữa.</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.02" LABEL="66" POSITION="55" ORDER="71">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
</FOOTNOTES>
<HEADINGS>
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" LEVEL="1" ORDER="0">Ông Sa-un trở về</HEADING>
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" LEVEL="1" ORDER="0">Ông Sa-un trúng thăm làm vua</HEADING>
</HEADINGS>
<ANNOTATIONS>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="43" END="48" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="82" END="90" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="71" END="78" LABEL="PER">Ra-khen</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="92" END="103" LABEL="PER">Ben-gia-min</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="109" END="116" LABEL="PER">Xen-xác</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="19" END="25" LABEL="PER">Ghíp-a</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="66" END="77" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.001.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="17" END="25" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="31" END="39" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="11" END="17" LABEL="PER">Ghíp-a</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="59" END="62" LABEL="PER">Kít</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.002.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="39" END="44" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="8" END="13" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="8" END="13" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="95" END="103" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="8" END="13" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="8" END="13" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="53" END="61" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="149" END="157" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="35" END="43" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="35" END="43" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="46" END="52" LABEL="PER">Mít-pa</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="31" END="39" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="175" END="178" LABEL="PER">Xin</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="35" END="43" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="35" END="43" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="58" END="69" LABEL="PER">Ben-gia-min</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="16" END="27" LABEL="PER">Ben-gia-min</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="62" END="68" LABEL="PER">Mát-ri</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="89" END="94" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="103" END="106" LABEL="PER">Kít</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="15" END="23" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="8" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="57" END="65" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="97" END="105" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.006.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="8" END="16" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="9" LABEL="PER">Sa-un</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="27" END="33" LABEL="PER">Ghíp-a</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.010.007.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="47" END="55" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
</ANNOTATIONS>
</SECT>
</FILE>
</root>