duckymomo20012's picture
Update corpus (#12)
1a4453e verified
raw
history blame
35 kB
<root>
<FILE ID="RCO_014" NUMBER="14">
<meta>
<DOCUMENT_ID>RCO_014</DOCUMENT_ID>
<DOCUMENT_NUMBER>14</DOCUMENT_NUMBER>
<GENRE>
<CODE>O</CODE>
<CATEGORY>old testament</CATEGORY>
<VIETNAMESE>Kinh Thánh Cựu Ước</VIETNAMESE>
</GENRE>
<TAGS>
<TAG>
<CATEGORY>bible historical books division</CATEGORY>
<VIETNAMESE>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VIETNAMESE>
</TAG>
</TAGS>
<TITLE>Sách Sử Biên Niên 2</TITLE>
<VOLUME>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VOLUME>
<AUTHOR></AUTHOR>
<SOURCE_TYPE>web</SOURCE_TYPE>
<SOURCE_URL>https://huggingface.co/datasets/v-bible/bible/tree/main/books/bible/versions/ktcgkpv.org/kt2011/2 sb</SOURCE_URL>
<SOURCE>ktcgkpv.org</SOURCE>
<HAS_CHAPTERS>true</HAS_CHAPTERS>
<PERIOD></PERIOD>
<PUBLISHED_TIME></PUBLISHED_TIME>
<LANGUAGE>Việt</LANGUAGE>
<NOTE></NOTE>
</meta>
<SECT ID="RCO_014.010" NAME="" NUMBER="10">
<PAGE ID="RCO_014.010.001" NUMBER="1">
<STC ID="RCO_014.010.001.01" TYPE="single" NUMBER="1" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="1"><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Rơ-kháp-am</PER> đi <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Si-khem</PER>, vì toàn thể <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER> tụ họp ở <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Si-khem</PER> để tôn ông lên làm vua.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.001.02" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="2">Lúc ấy <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gia-róp-am</PER> con ông Nơ-vát, nghe biết chuyện ấy – ông đang ở bên Ai-cập vì ông đã trốn vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-lô-môn</PER> sang đó, ông liền bỏ Ai-cập trở về.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.001.03" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="3">Người ta cho mời ông <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gia-róp-am</PER>.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.001.04" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="3">Ông và toàn thể <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER> tới.</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_014.010.002" NUMBER="2">
<STC ID="RCO_014.010.002.01" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="1" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="3">Họ thưa với <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Rơ-kháp-am</PER> rằng :</STC>
<STC ID="RCO_014.010.002.02" TYPE="single" NUMBER="4" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="4">Phụ vương ngài đã bắt chúng tôi mang một cái ách quá nặng, bây giờ nếu ngài giảm bớt khổ dịch và ách nặng nề phụ vương đã đặt trên chúng tôi, thì chúng tôi sẽ phục dịch ngài.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.002.03" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="5">Vua nói với họ : Ba ngày nữa các ngươi trở lại gặp ta.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.002.04" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="5">Dân chúng liền rút lui.</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_014.010.003" NUMBER="3">
<STC ID="RCO_014.010.003.01" TYPE="single" NUMBER="6" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="6">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Rơ-kháp-am</PER></PER></PER></PER> bàn hỏi với các kỳ mục là những người đã từng hầu cận phụ vương <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-lô-môn</PER> khi vua này còn sống.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.003.02" TYPE="single" NUMBER="6" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="6">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Rơ-kháp-am</PER></PER></PER></PER> nói : Các ngươi góp ý với ta thế nào, để ta còn trả lời cho dân này ?</STC>
<STC ID="RCO_014.010.003.03" TYPE="single" NUMBER="7" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="7">Họ thưa với vua : Nếu ngài xử tốt với dân, chiều lòng dân, dùng lời lẽ ôn tồn mà nói với dân, thì dân sẽ làm tôi ngài mãi mãi.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.003.04" TYPE="single" NUMBER="8" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="8">Nhưng vua không đếm xỉa gì đến ý kiến các kỳ mục đưa ra, lại đi bàn hỏi với đám người trẻ là những bạn thiếu thời hiện đang hầu cận vua.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.003.05" TYPE="single" NUMBER="9" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="9">Vua nói với họ : Các ngươi góp ý với ta thế nào, để ta còn trả lời cho dân này, vì nó đã nói với ta rằng : <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xin</PER> ngài giảm bớt cái ách nặng phụ vương đã đặt trên chúng tôi ?</STC>
<STC ID="RCO_014.010.003.06" TYPE="single" NUMBER="10" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="10">Đám người trẻ, những bạn thiếu thời của vua, thưa vua rằng : Ngài sẽ trả lời cho dân đã từng nói với ngài : Phụ vương ngài đã đặt ách nặng trên chúng tôi, nhưng xin ngài giảm bớt cho chúng tôi, xin ngài nói với chúng thế này : Ngón tay nhỏ của ta còn lớn hơn cả lưng của phụ vương ta.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.003.07" TYPE="single" NUMBER="11" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="11">Vậy phụ vương ta đã đặt ách nặng trên các ngươi, còn ta, ta chất cho nặng hơn nữa. Phụ vương ta trừng phạt các ngươi bằng roi, còn ta, ta sẽ trừng phạt các ngươi bằng bọ cạp !</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_014.010.004" NUMBER="4">
<STC ID="RCO_014.010.004.01" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="12">Ngày thứ ba, <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gia-róp-am</PER> cùng toàn dân đến yết kiến vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Rơ-kháp-am</PER> như vua đã hẹn rằng : Ba ngày nữa trở lại gặp ta.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.004.02" TYPE="single" NUMBER="13" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="13">Vua trả lời cứng cỏi với họ.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.004.03" TYPE="single" NUMBER="13" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="13">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Rơ-kháp-am</PER></PER></PER></PER> không đếm xỉa gì đến ý kiến các kỳ mục,</STC>
<STC ID="RCO_014.010.004.04" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="14">nhưng nói với họ theo ý kiến đám người trẻ rằng : Phụ vương ta đã đặt ách nặng trên các ngươi, còn ta, ta chất nặng hơn nữa trên các ngươi ; phụ vương ta trừng phạt các ngươi bằng roi, còn ta, ta sẽ trừng phạt các ngươi bằng bọ cạp.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.004.05" TYPE="single" NUMBER="15" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="15">Thế là vua không chịu nghe dân.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.004.06" TYPE="single" NUMBER="15" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="15">Thiên Chúa đã để như vậy cho lời <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> được ứng nghiệm, lời mà Người đã dùng ông <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">A-khi-gia</PER>-hu người Si-lô mà phán với ông <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gia-róp-am</PER> con ông Nơ-vát.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.004.07" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="16">Khi toàn thể <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER></PER> thấy vua không thèm nghe họ, thì dân đáp lại vua rằng :</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_014.010.005" NUMBER="5">
<STC ID="RCO_014.010.005.01" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="1" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="true" LABEL="16">Chúng tôi có liên hệ chi với Đa-vít ?</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_014.010.006" NUMBER="6">
<STC ID="RCO_014.010.006.01" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="2" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="true" LABEL="16">Chẳng có phần gì với con của <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gie-sê</PER>.</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_014.010.007" NUMBER="7">
<STC ID="RCO_014.010.007.01" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="3" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="true" LABEL="16"><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER> ơi, ai về lều nấy !</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_014.010.008" NUMBER="8">
<STC ID="RCO_014.010.008.01" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="4" PARAGRAPH_NUMBER="7" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="true" LABEL="16">Này Đa-vít, hãy liệu lấy nhà của ngươi !</STC>
</PAGE>
<PAGE ID="RCO_014.010.009" NUMBER="9">
<STC ID="RCO_014.010.009.01" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="5" PARAGRAPH_NUMBER="8" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="16">Rồi toàn thể <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER></PER> rút về lều.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.009.02" TYPE="single" NUMBER="17" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="8" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="17">Còn con cái <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER> cư ngụ tại các thành của <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giu-đa</PER> thì vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Rơ-kháp-am</PER> vẫn làm vua cai trị họ.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.009.03" TYPE="single" NUMBER="18" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="8" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="18">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Rơ-kháp-am</PER></PER></PER></PER> cử ông <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ha-đô-ram</PER> phụ trách việc dân công, nhưng con cái <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER> ném đá ông chết và ông đã chết. Còn vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Rơ-kháp-am</PER> thì vội vã lên xe trốn về <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giê-ru-sa-lem</PER>.</STC>
<STC ID="RCO_014.010.009.04" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="8" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="19">Thế là <PER SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ít-ra-en</PER> ly khai với nhà Đa-vít cho tới ngày nay.</STC>
</PAGE>
<FOOTNOTES>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" LABEL="2" POSITION="10" ORDER="0">English: Rehoboam | French: Roboam | Latin: Roboam | Origin: &#x26;#1512;&#x26;#1456;&#x26;#1495;&#x26;#1463;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Rơ-kháp-am -- 1 V 14,21 ; 2 Sb 12,13</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" LABEL="3" POSITION="21" ORDER="1">English: Sechem | French: Sichem | Latin: Sichem | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1499;&#x26;#1462;&#x26;#1501; | Vietnamese: Si-khem -- St 12,6 ; 35,4</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" LABEL="4" POSITION="43" ORDER="2">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" LABEL="5" POSITION="60" ORDER="3">English: Sechem | French: Sichem | Latin: Sichem | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1499;&#x26;#1462;&#x26;#1501; | Vietnamese: Si-khem -- St 12,6 ; 35,4</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.02" LABEL="6" POSITION="17" ORDER="4">English: Jeroboam | French: Jéroboam | Latin: Ieroboam | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1464;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Gia-róp-am 1 -- con ông Nơ-vát và bà Xơ-ru-a, 1 V 11,26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.02" LABEL="7" POSITION="32" ORDER="5">English: Jeroboam | French: Jéroboam | Latin: Ieroboam | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1464;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Gia-róp-am 1 -- con ông Nơ-vát và bà Xơ-ru-a, 1 V 11,26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.02" LABEL="8" POSITION="77" ORDER="6">English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.02" LABEL="9" POSITION="106" ORDER="7">English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1500;&#x26;#1465; &#x26;#1502;&#x26;#1465;&#x26;#1492; | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.02" LABEL="10" POSITION="134" ORDER="8">English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.03" LABEL="11" POSITION="31" ORDER="9">English: Jeroboam | French: Jéroboam | Latin: Ieroboam | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1464;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Gia-róp-am 1 -- con ông Nơ-vát và bà Xơ-ru-a, 1 V 11,26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.04" LABEL="12" POSITION="24" ORDER="10">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.002.01" LABEL="13" POSITION="22" ORDER="11">English: Rehoboam | French: Roboam | Latin: Roboam | Origin: &#x26;#1512;&#x26;#1456;&#x26;#1495;&#x26;#1463;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Rơ-kháp-am -- 1 V 14,21 ; 2 Sb 12,13</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" LABEL="14" POSITION="14" ORDER="12">English: Rehoboam | French: Roboam | Latin: Roboam | Origin: &#x26;#1512;&#x26;#1456;&#x26;#1495;&#x26;#1463;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Rơ-kháp-am -- 1 V 14,21 ; 2 Sb 12,13</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" LABEL="15" POSITION="88" ORDER="13">English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1500;&#x26;#1465; &#x26;#1502;&#x26;#1465;&#x26;#1492; | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.02" LABEL="16" POSITION="14" ORDER="14">English: Rehoboam | French: Roboam | Latin: Roboam | Origin: &#x26;#1512;&#x26;#1456;&#x26;#1495;&#x26;#1463;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Rơ-kháp-am -- 1 V 14,21 ; 2 Sb 12,13</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.05" LABEL="17" POSITION="110" ORDER="15">English: Sin | French: Sin | Latin: Sin | Origin: &#x26;#1505;&#x26;#1460;&#x26;#1497;&#x26;#1503; | Vietnamese: Xin 1 -- sa mạc trong cuộc Xuất hành, Xh 16,1 ; Ds 33,11-12</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.07" LABEL="18" POSITION="173" ORDER="16">*Bọ cạp* một kiểu nói để chỉ roi tua mà đầu giây có gắn móc bằng kim loại, như lưỡi câu (Dhorme).</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.01" LABEL="19" POSITION="23" ORDER="17">English: Jeroboam | French: Jéroboam | Latin: Ieroboam | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1464;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Gia-róp-am 1 -- con ông Nơ-vát và bà Xơ-ru-a, 1 V 11,26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.01" LABEL="20" POSITION="65" ORDER="18">English: Rehoboam | French: Roboam | Latin: Roboam | Origin: &#x26;#1512;&#x26;#1456;&#x26;#1495;&#x26;#1463;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Rơ-kháp-am -- 1 V 14,21 ; 2 Sb 12,13</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.03" LABEL="21" POSITION="14" ORDER="19">English: Rehoboam | French: Roboam | Latin: Roboam | Origin: &#x26;#1512;&#x26;#1456;&#x26;#1495;&#x26;#1463;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Rơ-kháp-am -- 1 V 14,21 ; 2 Sb 12,13</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" LABEL="22" POSITION="41" ORDER="20">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64331;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" LABEL="23" POSITION="93" ORDER="21">English: Ahijah | French: Ahiyya | Latin: Achias | Origin: &#x26;#1488;&#x26;#1458;&#x26;#1495;&#x26;#1460;&#x26;#1497;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: A-khi-gia 1 -- tư tế con ông A-khi-túp, 1 Sm 14,3</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" LABEL="24" POSITION="108" ORDER="22">English: Ahijah | French: Ahiyya | Latin: Ahia | Origin: &#x26;#1488;&#x26;#1495;&#x26;#1460;&#x26;#1497;&#x26;#1468;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: A-khi-gia 3 -- ngôn sứ người Si-lô, 1 V 15,29</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" LABEL="25" POSITION="116" ORDER="23">Lời tiên báo trong 1 V 11,31-39, mà tác giả Sb không kể lại, giải thích vụ việc : vì lỗi của vua Sa-lô-môn Thiên Chúa quyết định rút 10 trên 12 chi tộc khỏi vương quyền Giê-ru-sa-lem, nên Người để cho vua Rơ-kháp-am ứng xử vụng về về chính trị như thế.</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" LABEL="26" POSITION="135" ORDER="24">English: Jeroboam | French: Jéroboam | Latin: Ieroboam | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1464;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Gia-róp-am 1 -- con ông Nơ-vát và bà Xơ-ru-a, 1 V 11,26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" LABEL="27" POSITION="150" ORDER="25">English: Jeroboam | French: Jéroboam | Latin: Ieroboam | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1464;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Gia-róp-am 1 -- con ông Nơ-vát và bà Xơ-ru-a, 1 V 11,26</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.07" LABEL="28" POSITION="21" ORDER="26">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.005.01" LABEL="29" POSITION="35" ORDER="27">English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1500;&#x26;#1465; &#x26;#1502;&#x26;#1465;&#x26;#1492; | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.006.01" LABEL="30" POSITION="35" ORDER="28">English: Jesse | French: Jessé | Latin: Iesse | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1497; | Vietnamese: Gie-sê -- 1 Sb 2,12 ; Is 11,1.10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.007.01" LABEL="31" POSITION="8" ORDER="29">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.008.01" LABEL="32" POSITION="10" ORDER="30">English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1500;&#x26;#1465; &#x26;#1502;&#x26;#1465;&#x26;#1492; | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.01" LABEL="33" POSITION="21" ORDER="31">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.02" LABEL="34" POSITION="20" ORDER="32">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.02" LABEL="35" POSITION="52" ORDER="33">English: Judah | French: Juda | Latin: Iuda | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1492;&#x26;#64309;&#x26;#1491;&#x26;#1464;&#x26;#1492; | Vietnamese: Giu-đa 1 -- con ông Gia-cóp và bà Lê-a, St 29,35</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.02" LABEL="36" POSITION="71" ORDER="34">English: Rehoboam | French: Roboam | Latin: Roboam | Origin: &#x26;#1512;&#x26;#1456;&#x26;#1495;&#x26;#1463;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Rơ-kháp-am -- 1 V 14,21 ; 2 Sb 12,13</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" LABEL="37" POSITION="14" ORDER="35">English: Rehoboam | French: Roboam | Latin: Roboam | Origin: &#x26;#1512;&#x26;#1456;&#x26;#1495;&#x26;#1463;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Rơ-kháp-am -- 1 V 14,21 ; 2 Sb 12,13</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" LABEL="38" POSITION="31" ORDER="36">English: Hadoram | French: Hadoram | Latin: Aduram | Origin: &#x26;#1492;&#x26;#1458;&#x26;#1491;&#x26;#64331;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Ha-đô-ram 1 -- con ông Gióc-tan, thủy tổ một bộ tộc Ả-rập, -- St 10,27 ; 1 Sb 1,21</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" LABEL="39" POSITION="79" ORDER="37">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" LABEL="40" POSITION="130" ORDER="38">English: Rehoboam | French: Roboam | Latin: Roboam | Origin: &#x26;#1512;&#x26;#1456;&#x26;#1495;&#x26;#1463;&#x26;#1489;&#x26;#1456;&#x26;#1506;&#x26;#1464;&#x26;#1501; | Vietnamese: Rơ-kháp-am -- 1 V 14,21 ; 2 Sb 12,13</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" LABEL="41" POSITION="170" ORDER="39">English: Jerusalem | French: Jérusalem | Latin: Ierusalem | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#64309;&#x26;#64298;&#x26;#1464;&#x26;#1500;&#x26;#1461;&#x26;#1501; | Vietnamese: Giê-ru-sa-lem -- kinh thành Thiên Chúa, thành vua Đa-vít... -- 1 V 8,44.48</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.04" LABEL="42" POSITION="15" ORDER="40">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#x26;#1497;&#x26;#1477;&#x26;#64299;&#x26;#1456;&#x26;#1512;&#x26;#1464;&#x26;#1488;&#x26;#1461;&#x26;#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE>
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.04" LABEL="43" POSITION="38" ORDER="41">English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: &#x26;#64298;&#x26;#1456;&#x26;#1500;&#x26;#1465; &#x26;#1502;&#x26;#1465;&#x26;#1492; | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9</FOOTNOTE>
</FOOTNOTES>
<HEADINGS>
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" LEVEL="1" ORDER="0">IV. NHỮNG CUỘC CẢI CÁCH ĐẦU TIÊN THỜI QUÂN CHỦ</HEADING>
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" LEVEL="1" ORDER="1">1. VUA RƠ-KHÁP-AM VỚI VIỆC TẬP TRUNG CÁC THẦY LÊ-VI</HEADING>
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" LEVEL="2" ORDER="2">Ly khai</HEADING>
</HEADINGS>
<ANNOTATIONS>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="10" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="14" END="21" LABEL="PER">Si-khem</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="35" END="43" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="53" END="60" LABEL="PER">Si-khem</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="7" END="17" LABEL="PER">Gia-róp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="97" END="106" LABEL="PER">Sa-lô-môn</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="31" LABEL="PER">Gia-róp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.001.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="16" END="24" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="12" END="22" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="79" END="88" LABEL="PER">Sa-lô-môn</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="107" END="110" LABEL="PER">Xin</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="13" END="23" LABEL="PER">Gia-róp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="55" END="65" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="33" END="41" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="84" END="93" LABEL="PER">A-khi-gia</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="125" END="135" LABEL="PER">Gia-róp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="13" END="21" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.004.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="13" END="21" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.006.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="29" END="35" LABEL="PER">Gie-sê</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.007.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="8" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="13" END="21" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="13" END="21" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="12" END="20" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="46" END="52" LABEL="PER">Giu-đa</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="61" END="71" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="14" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="22" END="31" LABEL="PER">Ha-đô-ram</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="71" END="79" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="120" END="130" LABEL="PER">Rơ-kháp-am</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="157" END="170" LABEL="PER">Giê-ru-sa-lem</ANNOTATION>
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.010.009.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="7" END="15" LABEL="PER">Ít-ra-en</ANNOTATION>
</ANNOTATIONS>
</SECT>
</FILE>
</root>