|
|
<root> |
|
|
<FILE ID="RCO_014" NUMBER="14"> |
|
|
<meta> |
|
|
<DOCUMENT_ID>RCO_014</DOCUMENT_ID> |
|
|
<DOCUMENT_NUMBER>14</DOCUMENT_NUMBER> |
|
|
<GENRE> |
|
|
<CODE>O</CODE> |
|
|
<CATEGORY>old testament</CATEGORY> |
|
|
<VIETNAMESE>Kinh Thánh Cựu Ước</VIETNAMESE> |
|
|
</GENRE> |
|
|
<TAGS> |
|
|
<TAG> |
|
|
<CATEGORY>bible historical books division</CATEGORY> |
|
|
<VIETNAMESE>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VIETNAMESE> |
|
|
</TAG> |
|
|
</TAGS> |
|
|
<TITLE>Sách Sử Biên Niên 2</TITLE> |
|
|
<VOLUME>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VOLUME> |
|
|
<AUTHOR></AUTHOR> |
|
|
<SOURCE_TYPE>web</SOURCE_TYPE> |
|
|
<SOURCE_URL>https://huggingface.co/datasets/v-bible/bible/tree/main/books/bible/versions/ktcgkpv.org/kt2011/2 sb</SOURCE_URL> |
|
|
<SOURCE>ktcgkpv.org</SOURCE> |
|
|
<HAS_CHAPTERS>true</HAS_CHAPTERS> |
|
|
<PERIOD></PERIOD> |
|
|
<PUBLISHED_TIME></PUBLISHED_TIME> |
|
|
<LANGUAGE>Việt</LANGUAGE> |
|
|
<NOTE></NOTE> |
|
|
</meta> |
|
|
<SECT ID="RCO_014.004" NAME="" NUMBER="4"> |
|
|
<PAGE ID="RCO_014.004.001" NUMBER="1"> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.001.01" TYPE="single" NUMBER="1" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="1">Vua làm một bàn thờ bằng đồng dài mười thước, cao năm thước.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.001.02" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="2">Vua đúc một bể nước, rộng năm thước từ mép nọ tới mép kia, hình tròn, cao hai thước rưỡi ; lấy dây mà đo chu vi của bể thì được mười lăm thước.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.001.03" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="3">Bên dưới mép bể có hình những con vật giống con bò vòng quanh bể, cứ nửa thước là mười con, khắp chung quanh bể ; hai hàng bò cùng đúc một lượt với bể.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.001.04" TYPE="single" NUMBER="4" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="4">Bể được đặt trên mười hai con bò : ba con quay mặt về hướng bắc, ba con quay mặt về hướng tây, ba con quay mặt về hướng nam và ba con quay mặt về hướng đông ; bể đặt bên trên chúng, và các phần mông của chúng đều quay vào trong.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.001.05" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="5">Chiều dày của bể là một tấc, và mép nó giống như mép một cái chén hình hoa huệ.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.001.06" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="5">Bể chứa được sáu ngàn thùng.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_014.004.002" NUMBER="2"> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.002.01" TYPE="single" NUMBER="6" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="6">Vua làm mười bồn nước và đặt năm chiếc bên phải, năm chiếc bên trái, dùng để thanh tẩy các lễ vật toàn thiêu ; người ta rửa các lễ vật trong các bồn ấy, còn bể nước thì dành cho việc thanh tẩy các tư tế.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.002.02" TYPE="single" NUMBER="7" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="7">Vua làm mười trụ đèn bằng vàng như đã quy định và đặt trong cung <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Hê-khan</PER>, năm trụ bên phải, năm trụ bên trái.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.002.03" TYPE="single" NUMBER="8" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="8">Vua làm mười chiếc bàn, đặt trong cung <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Hê-khan</PER>, năm chiếc bên phải, năm chiếc bên trái.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.002.04" TYPE="single" NUMBER="8" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="8">Vua làm một trăm bình rảy bằng vàng.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_014.004.003" NUMBER="3"> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.003.01" TYPE="single" NUMBER="9" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="9">Vua làm sân các tư tế và sân lớn ; các cửa sân lớn được dát đồng.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.003.02" TYPE="single" NUMBER="10" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="10">Còn bể nước thì vua đặt ở bên phải về hướng đông nam.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_014.004.004" NUMBER="4"> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.004.01" TYPE="single" NUMBER="11" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="11">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Khi-ram</PER> làm những chiếc vạc, những cái xẻng và bình rảy. Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Khi-ram</PER> hoàn thành tất cả công trình mà ông đã thực hiện cho vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-lô-môn</PER> trong Đền Thờ Thiên Chúa :</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_014.004.005" NUMBER="5"> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.005.01" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="12">Hai trụ, các bầu của các đầu trụ trên hai đỉnh trụ ;</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.005.02" TYPE="single" NUMBER="13" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="13">bốn trăm trái thạch lựu cho hai màng lưới, mỗi màng lưới hai hàng thạch lựu để bọc hai bầu của các đầu trụ trên đỉnh trụ ;</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_014.004.006" NUMBER="6"> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.006.01" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="5" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="14">mười cái giàn và mười cái bồn đặt trên giàn ;</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_014.004.007" NUMBER="7"> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.007.01" TYPE="single" NUMBER="15" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="6" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="15">một cái bể và mười hai con bò đỡ phía dưới ;</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_014.004.008" NUMBER="8"> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.008.01" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="7" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="16">những chiếc vạc, những cái xẻng và xiên.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.008.02" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="7" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="16">Tất cả các vật dụng này, ông <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Khi-ram A-vi</PER> đã làm bằng đồng đánh bóng để vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-lô-môn</PER> đặt trong Nhà <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.008.03" TYPE="single" NUMBER="17" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="7" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="17">Vua đúc các vật ấy tại đồng bằng <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gio-đan</PER>, trên mặt đất sét, giữa <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xúc-cốt</PER> và <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xơ-rê-đa</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.008.04" TYPE="single" NUMBER="18" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="7" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="18">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-lô-môn</PER></PER> đã làm các vật dụng ấy nhiều vô kể ; số lượng đồng thì không tính hết.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_014.004.009" NUMBER="9"> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.009.01" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="8" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="19">Vua <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.009.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.009.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-lô-môn</PER></PER> đã làm tất cả các vật dụng cho Nhà của Thiên Chúa : bàn thờ bằng vàng, bàn đặt bánh tiến cũng vậy ;</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.009.02" TYPE="single" NUMBER="20" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="8" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="20">các trụ đèn và đèn đều bằng vàng ròng ; đèn phải cháy sáng trước Nơi Cực Thánh như đã quy định ;</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.009.03" TYPE="single" NUMBER="21" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="8" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="21">hoa, đèn, kéo cắt bấc bằng vàng, thứ vàng hảo hạng ;</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.009.04" TYPE="single" NUMBER="22" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="8" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="22">dao, bình rảy, chén và bình hương đều bằng vàng ròng.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_014.004.009.05" TYPE="single" NUMBER="22" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="8" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="22">Về cửa Đền Thờ thì các cánh cửa bên trong của Nơi Cực Thánh cũng như các cánh cửa Đền Thờ dẫn vào cung <PER SENTENCE_ID="RCO_014.004.009.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Hê-khan</PER> đều bằng vàng.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<FOOTNOTES> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.001.01" LABEL="1" POSITION="59" ORDER="0">1 V 8,64 và 9,25 không đưa ra kích thước của bàn thờ bằng đồng trong đền thờ vua Sa-lô-môn. Vậy có lẽ đây là kích thước của bàn thờ trong đền thờ sau lưu đày.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.001.02" LABEL="1@" POSITION="12" ORDER="1">1 V 7,23-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.002.01" LABEL="2@" POSITION="8" ORDER="2">1 V 7,38-39</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.002.02" LABEL="3@" POSITION="8" ORDER="3">1 V 7,49</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.002.02" LABEL="2" POSITION="72" ORDER="4">English: Temple | French: Temple | Latin: templum | Origin: &#1492;&#1461;&#1497;&#1499;&#1464;&#1500; | Vietnamese: Hê-khan -- 2 Sb 3,17</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.002.03" LABEL="4@" POSITION="19" ORDER="5">1 Sb 28,16</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.002.03" LABEL="3" POSITION="46" ORDER="6">English: Temple | French: Temple | Latin: templum | Origin: &#1492;&#1461;&#1497;&#1499;&#1464;&#1500; | Vietnamese: Hê-khan -- 2 Sb 3,17</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.002.04" LABEL="5@" POSITION="17" ORDER="7">1 V 7,50</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.003.01" LABEL="4" POSITION="21" ORDER="8">1 V 7,12 chỉ nói tới *sân lớn* và *sân trong*. Ở đây tác giả tả theo đền thờ thời ông.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.003.01" LABEL="6@" POSITION="25" ORDER="9">1 V 7,12</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.003.02" LABEL="5" POSITION="0" ORDER="10">Từ đây, Sb theo sát bản văn của 1 V 7,39 – 8,10. Đọc những trình thuật dài dòng và tỷ mỷ này, ta thấy tác giả thiết tha thế nào đối với tất cả những gì liên quan tới việc phụng thờ Thiên Chúa.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.004.01" LABEL="6" POSITION="11" ORDER="11">English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: &#1495;&#64309;&#1512;&#1464;&#1501; &#1495;&#1460;&#1497;&#1512;&#1464;&#1501; | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.004.01" LABEL="7" POSITION="72" ORDER="12">English: Huram | French: Hiram | Latin: Hiram | Origin: &#1495;&#64309;&#1512;&#1464;&#1501; &#1495;&#1460;&#1497;&#1512;&#1464;&#1501; | Vietnamese: Khi-ram 1 -- vua thành Tia, 2 Sb 2,2.10-11 ; 8,2.18</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.004.01" LABEL="8" POSITION="139" ORDER="13">English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: &#64298;&#1456;&#1500;&#1465; &#1502;&#1465;&#1492; | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.006.01" LABEL="9" POSITION="43" ORDER="14">Dịch theo 1 V 7,43, còn ở đây Sb : *Ông làm các giàn, ông làm các bồn*, đơn giản là vì trong HR *ông làm* và *mười* khá giống nhau.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.02" LABEL="10" POSITION="41" ORDER="15">English: Huram-Abi | French: Hiram-Abi | Latin: Hiram | Origin: &#1495;&#64309;&#1512;&#1464;&#1501; &#1488;&#1464;&#1489;&#1460;&#1497; | Vietnamese: Khi-ram A-vi -- 2 Sb 2,12 ; 4,16</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.02" LABEL="11" POSITION="85" ORDER="16">English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: &#64298;&#1456;&#1500;&#1465; &#1502;&#1465;&#1492; | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.02" LABEL="12" POSITION="108" ORDER="17">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.03" LABEL="13" POSITION="40" ORDER="18">English: Jordan | French: Jourdain | Latin: Iordan | Origin: &#1497;&#1463;&#1512;&#1456;&#1491;&#1468;&#1461;&#1503; -- &#921;&#959;&#961;&#948;&#945;&#957;&#951;&#962; | Vietnamese: Gio-đan -- sông lớn nhất ở Pa-lét-tin, G 40,23 ; Mt 3,5-6 ; Lc 3,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.03" LABEL="14" POSITION="72" ORDER="19">English: Succoth | French: Soukkoth | Latin: Succoth | Origin: &#1505;&#1467;&#64315;&#64331;&#1514; | Vietnamese: Xúc-cốt 1 -- vùng nằm trong thung lũng sông Gio-đan, St 33,17</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.03" LABEL="16" POSITION="84" ORDER="20">*Xơ-rê-đa* địa danh ít dùng hơn *Xác-than* (theo 1 V 7,46) một nơi gần A-đam trong thung lũng sông Gio-đan, chỗ suối Giáp-bốc đổ vào.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.03" LABEL="15" POSITION="84" ORDER="21">English: Zeredah | French: Cerédata | Latin: Saredatha | Origin: &#1510;&#1456;&#1512;&#1461;&#1491;&#1464;&#1514;&#1464;&#1492; | Vietnamese: Xơ-rê-đa 1 -- cũng là Xác-than, 2 Sb 4,17</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.04" LABEL="17" POSITION="13" ORDER="22">English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: &#64298;&#1456;&#1500;&#1465; &#1502;&#1465;&#1492; | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.009.01" LABEL="18" POSITION="13" ORDER="23">English: Solomon | French: Salomon | Latin: Salomon | Origin: &#64298;&#1456;&#1500;&#1465; &#1502;&#1465;&#1492; | Vietnamese: Sa-lô-môn 1 -- con vua Đa-vít, 1 Sb 22,9</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_014.004.009.05" LABEL="19" POSITION="110" ORDER="24">English: Temple | French: Temple | Latin: templum | Origin: &#1492;&#1461;&#1497;&#1499;&#1464;&#1500; | Vietnamese: Hê-khan -- 2 Sb 3,17</FOOTNOTE> |
|
|
</FOOTNOTES> |
|
|
<HEADINGS> |
|
|
</HEADINGS> |
|
|
<ANNOTATIONS> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="65" END="72" LABEL="PER">Hê-khan</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="39" END="46" LABEL="PER">Hê-khan</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="11" LABEL="PER">Khi-ram</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="65" END="72" LABEL="PER">Khi-ram</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="130" END="139" LABEL="PER">Sa-lô-môn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="29" END="41" LABEL="PER">Khi-ram A-vi</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="76" END="85" LABEL="PER">Sa-lô-môn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="100" END="108" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="33" END="40" LABEL="PER">Gio-đan</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="65" END="72" LABEL="PER">Xúc-cốt</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="76" END="84" LABEL="PER">Xơ-rê-đa</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="13" LABEL="PER">Sa-lô-môn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.008.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="13" LABEL="PER">Sa-lô-môn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.009.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="13" LABEL="PER">Sa-lô-môn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.009.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="13" LABEL="PER">Sa-lô-môn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_014.004.009.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="103" END="110" LABEL="PER">Hê-khan</ANNOTATION> |
|
|
</ANNOTATIONS> |
|
|
</SECT> |
|
|
</FILE> |
|
|
</root> |