|
|
<root> |
|
|
<FILE ID="RCO_009" NUMBER="9"> |
|
|
<meta> |
|
|
<DOCUMENT_ID>RCO_009</DOCUMENT_ID> |
|
|
<DOCUMENT_NUMBER>9</DOCUMENT_NUMBER> |
|
|
<GENRE> |
|
|
<CODE>O</CODE> |
|
|
<CATEGORY>old testament</CATEGORY> |
|
|
<VIETNAMESE>Kinh Thánh Cựu Ước</VIETNAMESE> |
|
|
</GENRE> |
|
|
<TAGS> |
|
|
<TAG> |
|
|
<CATEGORY>bible historical books division</CATEGORY> |
|
|
<VIETNAMESE>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VIETNAMESE> |
|
|
</TAG> |
|
|
</TAGS> |
|
|
<TITLE>Sách Sa-mu-en 1</TITLE> |
|
|
<VOLUME>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VOLUME> |
|
|
<AUTHOR></AUTHOR> |
|
|
<SOURCE_TYPE>web</SOURCE_TYPE> |
|
|
<SOURCE_URL>https://huggingface.co/datasets/v-bible/bible/tree/main/books/bible/versions/ktcgkpv.org/kt2011/1 sm</SOURCE_URL> |
|
|
<SOURCE>ktcgkpv.org</SOURCE> |
|
|
<HAS_CHAPTERS>true</HAS_CHAPTERS> |
|
|
<PERIOD></PERIOD> |
|
|
<PUBLISHED_TIME></PUBLISHED_TIME> |
|
|
<LANGUAGE>Việt</LANGUAGE> |
|
|
<NOTE></NOTE> |
|
|
</meta> |
|
|
<SECT ID="RCO_009.012" NAME="" NUMBER="12"> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.012.001" NUMBER="1"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.01" TYPE="single" NUMBER="1" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="1">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER></PER> nói với toàn thể Ít-ra-en : Đây tôi đã nghe theo tiếng của anh em trong mọi điều anh em nói với tôi, và tôi đã đặt một vua cai trị anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.02" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="2">Bây giờ, đây là vua dẫn đầu anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.03" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="2">Phần tôi, tôi đã già nua tóc bạc, và các con trai tôi, chúng đang ở giữa anh em đó.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.04" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="2">Tôi đã dẫn đầu anh em, từ lúc tôi còn trẻ cho đến hôm nay.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.05" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="3">Này tôi đây.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.06" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="3">Hãy cáo tội tôi trước mặt <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> và trước mặt vị Người đã xức dầu tấn phong : tôi đã lấy bò của ai, lấy lừa của ai ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.07" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="3">Tôi đã bóc lột ai, áp bức ai ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.08" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="3">Tôi đã nhận quà đút lót từ tay ai để nhắm mắt làm ngơ cho nó ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.09" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="3">Tôi sẽ trả lại cho anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.10" TYPE="single" NUMBER="4" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="4">Họ trả lời : Ông đã không bóc lột chúng tôi, không áp bức chúng tôi, không lấy cái gì từ tay ai.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.11" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="5">Ông nói với họ : Có <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.11" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> làm chứng trước mặt anh em, và có vị Người đã xức dầu tấn phong cũng làm chứng hôm nay, rằng anh em đã không tìm thấy gì nơi tay tôi.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.001.12" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="5">Họ trả lời : Vâng, có Người làm chứng.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.012.002" NUMBER="2"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.002.01" TYPE="single" NUMBER="6" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="6">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER></PER> nói với dân : Phải, chính Thiên Chúa, Đấng đã cho ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Mô-sê</PER> và ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">A-ha-ron</PER> xuất hiện và đã đưa cha ông anh em lên từ đất Ai-cập.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.002.02" TYPE="single" NUMBER="7" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="7">Bây giờ, anh em hãy đứng đây, để tôi tranh tụng với anh em trước mặt <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> về mọi hồng ân <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER></PER> đã ban cho anh em và cha ông anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.002.03" TYPE="single" NUMBER="8" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="8">Sau khi ông Gia-cóp vào Ai-cập, thì cha ông anh em đã kêu gào lên <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, và <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> đã sai ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Mô-sê</PER> và ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">A-ha-ron</PER> đến ; các ông đã đưa cha ông anh em ra khỏi Ai-cập và định cư họ ở nơi này.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.002.04" TYPE="single" NUMBER="9" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="9">Nhưng họ đã quên <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, Thiên Chúa của họ, nên Người đã trao họ vào tay <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xi-xơ-ra</PER>, tổng chỉ huy quân đội thành <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Kha-xo</PER>, vào tay người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> và vào tay vua <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Mô-áp</PER>, và chúng đã giao tranh với họ.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.002.05" TYPE="single" NUMBER="10" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="10">Họ đã kêu lên <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> và nói : Chúng tôi đã phạm tội, vì chúng tôi đã bỏ <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, đã phụng thờ các thần Ba-an và các nữ thần <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Át-tô-rét</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.002.06" TYPE="single" NUMBER="10" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="10">Giờ đây, xin giải thoát chúng tôi khỏi tay quân thù và chúng tôi sẽ phụng thờ Ngài.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.002.07" TYPE="single" NUMBER="11" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="11"><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> đã sai các ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giơ-rúp-ba-an</PER>, <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Bơ-đan</PER>, <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gíp-tác</PER> và <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER> đến ; Người đã giải thoát anh em khỏi tay thù địch chung quanh và anh em đã được sống yên hàn.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.012.003" NUMBER="3"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.003.01" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="12">Nhưng khi anh em thấy <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Na-khát</PER>, vua của con cái Am-mon, đến đánh anh em, thì anh em đã nói với tôi : Không !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.003.02" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="12">Phải có một vua cai trị chúng tôi !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.003.03" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="12">Trong khi chính <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER></PER>, Thiên Chúa của anh em, là vua anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.003.04" TYPE="single" NUMBER="13" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="13">Bây giờ, đây là vua anh em đã chọn, đã xin ; <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> đã ban một vua cai trị anh em đó.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.003.05" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="14">Nếu anh em kính sợ <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> và phụng thờ Người, nếu anh em nghe theo tiếng Người và không cưỡng lệnh <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, thì cả anh em, cả vua của anh em sẽ theo <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, Thiên Chúa của anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.003.06" TYPE="single" NUMBER="15" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="15">Nhưng nếu anh em không nghe theo tiếng <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, nếu anh em cưỡng lệnh <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, thì bàn tay <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER></PER> sẽ đè trên anh em cũng như trên cha ông anh em.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.012.004" NUMBER="4"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.004.01" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="16">Bây giờ, một lần nữa, hãy đứng đây và xem điều vĩ đại <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> sắp thực hiện trước mắt anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.004.02" TYPE="single" NUMBER="17" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="17">Hiện nay đang là mùa gặt lúa mì phải không ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.004.03" TYPE="single" NUMBER="17" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="17">Tôi sẽ kêu cầu ĐỨC CHÚA và Người sẽ cho sấm nổ mưa rơi. Anh em hãy hiểu và thấy rằng anh em đã làm một điều rất xấu xa trái mắt ĐỨC CHÚA, khi đòi có vua.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.004.04" TYPE="single" NUMBER="18" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="18">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER></PER> kêu cầu <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER></PER> và Người cho sấm nổ mưa rơi ngày hôm đó.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.004.05" TYPE="single" NUMBER="18" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="18">Toàn dân rất kính sợ <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER></PER> và ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.004.06" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="19">Toàn dân nói với ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER> : <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xin</PER> ông cầu nguyện với <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, Thiên Chúa của ông, cho các tôi tớ ông đây, để chúng tôi khỏi chết, vì ngoài mọi tội lỗi của chúng tôi, chúng tôi còn làm thêm điều xấu xa là đòi có vua.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.012.005" NUMBER="5"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.005.01" TYPE="single" NUMBER="20" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="20">Ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Sa-mu-en</PER></PER></PER></PER> nói với dân : Đừng sợ !</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.005.02" TYPE="single" NUMBER="20" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="20">Chính anh em đã làm tất cả điều xấu xa ấy. Tuy nhiên, anh em đừng có bỏ không theo <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, mà hãy phụng thờ <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> hết lòng.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.005.03" TYPE="single" NUMBER="21" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="21">Đừng có bỏ mà theo những cái hư không, chúng chẳng ích gì và chẳng giải thoát được ai, vì chúng chỉ là hư không.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.005.04" TYPE="single" NUMBER="22" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="22">Thật vậy, <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> sẽ không bỏ rơi dân Người, vì danh vĩ đại của Người, vì <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> đã muốn làm cho anh em thành dân của Người.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.005.05" TYPE="single" NUMBER="23" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="23">Phần tôi, không đời nào tôi phạm tội nghịch cùng <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> là thôi cầu nguyện cho anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.005.06" TYPE="single" NUMBER="23" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="23">Tôi sẽ cho anh em biết đường ngay nẻo chính.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.005.07" TYPE="single" NUMBER="24" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="24">Chỉ có một điều là anh em hãy kính sợ <PER SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> và trung tín phụng thờ Người hết lòng : anh em hãy xem việc vĩ đại Người đã làm giữa anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.012.005.08" TYPE="single" NUMBER="25" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="25">Nhưng nếu anh em cứ làm điều xấu xa, thì cả anh em lẫn vua của anh em sẽ bị huỷ diệt.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<FOOTNOTES> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" LABEL="4" POSITION="12" ORDER="0">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" LABEL="5" POSITION="38" ORDER="1">English: Saul | French: Saul | Latin: Saul | Origin: &#64298;&#1464;&#1488;&#64309;&#1500; | Vietnamese: Sa-un 4 -- vua đầu tiên của Ít-ra-en, 1 Sm 10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" LABEL="1@" POSITION="124" ORDER="2">1 Sm 8,1</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.06" LABEL="6" POSITION="34" ORDER="3">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.06" LABEL="2@" POSITION="106" ORDER="4">1 Sm 8,16; Xh 20,17; Ds 16,15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.11" LABEL="7" POSITION="28" ORDER="5">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" LABEL="8" POSITION="12" ORDER="6">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" LABEL="9" POSITION="26" ORDER="7">M chỉ ghi danh Đức Chúa, không ghi động từ *chứng giám*. Có thể hiểu là dùng cách thán từ, gợi ý một lời kêu cầu khởi đầu những tuyên bố long trọng, một lời thề thốt. Do đó, LXX thêm : *(có Đức Chúa) chứng giám*. – *... ông Mô-sê và ông A-ha-ron* : việc ghép hai tên này với nhau cho thấy bản văn đã được sửa chữa (x. Gs 24,5).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" LABEL="10" POSITION="72" ORDER="8">English: Moses | French: Moise | Latin: Moysen | Origin: &#1502;&#1465; &#64298;&#1462;&#1492; | Vietnamese: Mô-sê -- Xh 2,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" LABEL="11" POSITION="88" ORDER="9">English: Aaron | French: Aaron | Latin: Aaron | Origin: &#1488;&#1463;&#1492;&#1458;&#1512;&#1465;&#1503; | Vietnamese: A-ha-ron -- Gs 21,4</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" LABEL="12" POSITION="141" ORDER="10">English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: &#1497;&#1477;&#64299;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.02" LABEL="13" POSITION="77" ORDER="11">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.02" LABEL="14" POSITION="92" ORDER="12">Gốc từ Híp-ri có nghĩa là *công chính, công minh*. Vậy phải hiểu là những *hồng ân* Thiên Chúa ban là do Người đã xử sự cách công minh, tức đúng theo kế hoạch cứu độ của Người và giao ước với Ít-ra-en, và nhất là xứng hợp với uy danh của Người (x. c.22).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.02" LABEL="15" POSITION="101" ORDER="13">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" LABEL="16" POSITION="19" ORDER="14">English: Israel | French: Israel | Latin: Israel | Origin: &#1497;&#1477;&#64299;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 1 -- tên được đặt cho ông Gia-cóp, St 35,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" LABEL="17" POSITION="30" ORDER="15">English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: &#1497;&#1477;&#64299;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" LABEL="18" POSITION="31" ORDER="16">Để hiểu tại sao các ông *kêu gào lên Đức Chúa*, lưu ý mệnh đề được thêm vào trong LXX : *người Ai-cập xử tệ với họ*, không có trong M.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" LABEL="19" POSITION="74" ORDER="17">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" LABEL="20" POSITION="87" ORDER="18">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" LABEL="21" POSITION="104" ORDER="19">English: Moses | French: Moise | Latin: Moysen | Origin: &#1502;&#1465; &#64298;&#1462;&#1492; | Vietnamese: Mô-sê -- Xh 2,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" LABEL="22" POSITION="120" ORDER="20">English: Aaron | French: Aaron | Latin: Aaron | Origin: &#1488;&#1463;&#1492;&#1458;&#1512;&#1465;&#1503; | Vietnamese: A-ha-ron -- Gs 21,4</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" LABEL="23" POSITION="171" ORDER="21">English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: &#1497;&#1477;&#64299;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" LABEL="24" POSITION="25" ORDER="22">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" LABEL="3@" POSITION="75" ORDER="23">Tl 4–5</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" LABEL="25" POSITION="83" ORDER="24">English: Sisera | French: Sisera | Latin: Sisara | Origin: &#1505;&#1460;&#1497;&#1505;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488; | Vietnamese: Xi-xơ-ra -- tướng chỉ huy quân đóng ở Kha-rô-sét, Tl 4,1-2</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" LABEL="26" POSITION="119" ORDER="25">English: Hazor | French: Hacor | Latin: Asor | Origin: &#1495;&#1464;&#1510;&#64331;&#1512; -- &#913;&#963;&#969;&#961; | Vietnamese: Kha-xo 1 -- thành cổ của người Ca-na-an hay cánh đồng, -- Gs 11,10-13 ; 1 Mcb 11,67</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" LABEL="4@" POSITION="135" ORDER="26">Tl 13–16</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" LABEL="27" POSITION="146" ORDER="27">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" LABEL="28" POSITION="167" ORDER="28">English: Moab | French: Moab | Latin: Moab | Origin: &#1502;&#64331;&#1488;&#1464;&#1489; | Vietnamese: Mô-áp 1 -- miền đất và dân ở bên kia sông Gio-đan, Ds 22,1</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.05" LABEL="29" POSITION="22" ORDER="29">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.05" LABEL="30" POSITION="82" ORDER="30">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.05" LABEL="31" POSITION="111" ORDER="31">English: Hazor | French: Hacor | Latin: Asor | Origin: &#1495;&#1464;&#1510;&#64331;&#1512; | Vietnamese: Kha-xo 3 -- cũng là Ba-an Kha-xo, Nkm 11,33</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.05" LABEL="32" POSITION="136" ORDER="32">English: Astarte | French: Astarté | Latin: Astarthe | Origin: &#1506;&#1463;&#64298;&#1456;&#64330;&#1465;&#1512;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Át-tô-rét -- 1 V 11,5</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" LABEL="33" POSITION="8" ORDER="33">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" LABEL="5@" POSITION="24" ORDER="34">Tl 6,32; 10–12</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" LABEL="34" POSITION="37" ORDER="35">English: Jerubbaal | French: Yeroubbaal | Latin: Ierobbaal | Origin: &#1497;&#1456;&#1512;&#1467;&#64305;&#1463;&#1506;&#1463;&#1500; | Vietnamese: Giơ-rúp-ba-an -- Tl 6,32 ; 1 Sm 12,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" LABEL="36" POSITION="45" ORDER="36">*Bơ-đan* : không thấy tên thủ lãnh này ghi ở nơi nào khác trong Kinh Thánh. LXX và XR ghi là *Ba-rắc*. ; AR hiểu là *Sam-sôn* (*người của chi tộc Đan*). – Trong câu này, tên ông Sa-mu-en được nhắc lại với mấy tên thủ lãnh (x. ch. 7).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" LABEL="35" POSITION="45" ORDER="37">English: Berak | French: Bedân | Latin: Barac | Origin: &#64305;&#1456;&#1491;&#1464;&#1503; | Vietnamese: Bơ-đan 1 -- 1 Sm 12,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" LABEL="37" POSITION="54" ORDER="38">English: Jephthah | French: Jephté | Latin: Iephte | Origin: &#1497;&#1477;&#1508;&#1456;&#64330;&#1464;&#1495; | Vietnamese: Gíp-tác 1 -- một thủ lãnh của Ít-ra-en, Tl 11,1.40</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" LABEL="38" POSITION="66" ORDER="39">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" LABEL="6@" POSITION="153" ORDER="40">Đnl 12,10; 25,19</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.01" LABEL="40" POSITION="29" ORDER="41">English: Nahash | French: Nahash | Latin: Naas | Origin: &#1504;&#1464;&#1495;&#1464;&#64298; | Vietnamese: Na-khát 1 -- vua dân Am-mon, -- 1 Sb 19,1 ; 1 Sm 12,12</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.01" LABEL="41" POSITION="53" ORDER="42">English: Moabites | French: Moabites | Latin: Moabitae | Origin: &#1502;&#1465;&#1488;&#1464;&#1489;&#1460;&#1497;&#1501; | Vietnamese: Mô-áp 2 (người) -- thường được nhắc cùng với dân Am-mon, Đnl 2,11.29 ; St 19,36-38</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.03" LABEL="42" POSITION="24" ORDER="43">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.03" LABEL="7@" POSITION="52" ORDER="44">Tv 44,5; 68,25</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.04" LABEL="43" POSITION="53" ORDER="45">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.05" LABEL="8@" POSITION="11" ORDER="46">Đnl 13,5</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.05" LABEL="44" POSITION="27" ORDER="47">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.05" LABEL="45" POSITION="109" ORDER="48">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.05" LABEL="46" POSITION="160" ORDER="49">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" LABEL="47" POSITION="47" ORDER="50">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" LABEL="9@" POSITION="60" ORDER="51">Đnl 1,26.43; 28,15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" LABEL="48" POSITION="79" ORDER="52">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" LABEL="10@" POSITION="85" ORDER="53">Đnl 2,15; Tl 2,15</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" LABEL="49" POSITION="101" ORDER="54">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.01" LABEL="50" POSITION="62" ORDER="55">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.02" LABEL="51" POSITION="0" ORDER="56">C.17 cho biết đang là mùa khô, không bao giờ có mưa. Thế mà ông Sa-mu-en cầu xin và được một trận mưa rơi có sấm sét. Đây là một dấu lạ xác nhận điều ông tố cáo dân (c.17), đồng thời củng cố uy thế của ông và nâng ông lên ngang hàng với ông Mô-sê (cc. 18-19).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.03" LABEL="11@" POSITION="7" ORDER="57">Đnl 18,16</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.03" LABEL="52" POSITION="24" ORDER="58">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.03" LABEL="53" POSITION="137" ORDER="59">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" LABEL="54" POSITION="12" ORDER="60">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" LABEL="55" POSITION="29" ORDER="61">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.05" LABEL="12@" POSITION="13" ORDER="62">Xh 14,31; Gs 4,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.05" LABEL="56" POSITION="29" ORDER="63">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.05" LABEL="57" POSITION="45" ORDER="64">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.06" LABEL="58" POSITION="29" ORDER="65">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.06" LABEL="59" POSITION="35" ORDER="66">English: Sin | French: Sin | Latin: Sin | Origin: &#1505;&#1460;&#1497;&#1503; | Vietnamese: Xin 1 -- sa mạc trong cuộc Xuất hành, Xh 16,1 ; Ds 33,11-12</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.06" LABEL="60" POSITION="63" ORDER="67">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.06" LABEL="13@" POSITION="127" ORDER="68">Xh 20,19</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.01" LABEL="61" POSITION="12" ORDER="69">English: Samuel | French: Samuel | Latin: Samuel | Origin: &#64298;&#1456;&#1502;&#64309;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Sa-mu-en -- con ông En-ca-ra và bà An-na, 1 Sm 1,20-28 ; 2,11-26</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.02" LABEL="62" POSITION="91" ORDER="70">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.02" LABEL="63" POSITION="118" ORDER="71">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.02" LABEL="14@" POSITION="123" ORDER="72">Đnl 10,12; 11,13</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.03" LABEL="15@" POSITION="29" ORDER="73">Is 40,17; 44,9</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.04" LABEL="64" POSITION="18" ORDER="74">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.04" LABEL="16@" POSITION="28" ORDER="75">Rm 11,2</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.04" LABEL="65" POSITION="83" ORDER="76">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.04" LABEL="66" POSITION="126" ORDER="77">Xem công thức giao ước ở Đnl 26,17-18 ; 27,9 ; 29,12 ; v.v.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.05" LABEL="67" POSITION="57" ORDER="78">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.07" LABEL="68" POSITION="46" ORDER="79">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.07" LABEL="17@" POSITION="107" ORDER="80">Tv 126,2-3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.08" LABEL="18@" POSITION="76" ORDER="81">Gs 24,20</FOOTNOTE> |
|
|
</FOOTNOTES> |
|
|
<HEADINGS> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" LEVEL="1" ORDER="0">Ông Sa-mu-en nhường chỗ cho ông Sa-un</HEADING> |
|
|
</HEADINGS> |
|
|
<ANNOTATIONS> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="26" END="34" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.001.11" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="20" END="28" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="67" END="72" LABEL="PER">Mô-sê</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="80" END="88" LABEL="PER">A-ha-ron</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="69" END="77" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="93" END="101" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="93" END="101" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="66" END="74" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="79" END="87" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="99" END="104" LABEL="PER">Mô-sê</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="112" END="120" LABEL="PER">A-ha-ron</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="17" END="25" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="75" END="83" LABEL="PER">Xi-xơ-ra</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="113" END="119" LABEL="PER">Kha-xo</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="135" END="146" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="162" END="167" LABEL="PER">Mô-áp</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="14" END="22" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="74" END="82" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="127" END="136" LABEL="PER">Át-tô-rét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="8" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="24" END="37" LABEL="PER">Giơ-rúp-ba-an</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="39" END="45" LABEL="PER">Bơ-đan</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="47" END="54" LABEL="PER">Gíp-tác</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.002.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="58" END="66" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="22" END="29" LABEL="PER">Na-khát</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="16" END="24" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="16" END="24" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="45" END="53" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="19" END="27" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="101" END="109" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="152" END="160" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="39" END="47" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="71" END="79" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="93" END="101" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.003.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="93" END="101" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="54" END="62" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="29" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="29" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="29" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="29" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="37" END="45" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="21" END="29" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="32" END="35" LABEL="PER">Xin</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="55" END="63" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="4" END="12" LABEL="PER">Sa-mu-en</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="83" END="91" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="110" END="118" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="10" END="18" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.04" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="75" END="83" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="49" END="57" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.012.005.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="38" END="46" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
</ANNOTATIONS> |
|
|
</SECT> |
|
|
</FILE> |
|
|
</root> |