|
|
<root> |
|
|
<FILE ID="RCO_009" NUMBER="9"> |
|
|
<meta> |
|
|
<DOCUMENT_ID>RCO_009</DOCUMENT_ID> |
|
|
<DOCUMENT_NUMBER>9</DOCUMENT_NUMBER> |
|
|
<GENRE> |
|
|
<CODE>O</CODE> |
|
|
<CATEGORY>old testament</CATEGORY> |
|
|
<VIETNAMESE>Kinh Thánh Cựu Ước</VIETNAMESE> |
|
|
</GENRE> |
|
|
<TAGS> |
|
|
<TAG> |
|
|
<CATEGORY>bible historical books division</CATEGORY> |
|
|
<VIETNAMESE>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VIETNAMESE> |
|
|
</TAG> |
|
|
</TAGS> |
|
|
<TITLE>Sách Sa-mu-en 1</TITLE> |
|
|
<VOLUME>Lịch Sử (Kinh Thánh Cựu Ước)</VOLUME> |
|
|
<AUTHOR></AUTHOR> |
|
|
<SOURCE_TYPE>web</SOURCE_TYPE> |
|
|
<SOURCE_URL>https://huggingface.co/datasets/v-bible/bible/tree/main/books/bible/versions/ktcgkpv.org/kt2011/1 sm</SOURCE_URL> |
|
|
<SOURCE>ktcgkpv.org</SOURCE> |
|
|
<HAS_CHAPTERS>true</HAS_CHAPTERS> |
|
|
<PERIOD></PERIOD> |
|
|
<PUBLISHED_TIME></PUBLISHED_TIME> |
|
|
<LANGUAGE>Việt</LANGUAGE> |
|
|
<NOTE></NOTE> |
|
|
</meta> |
|
|
<SECT ID="RCO_009.006" NAME="" NUMBER="6"> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.006.001" NUMBER="1"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.01" TYPE="single" NUMBER="1" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="1">Hòm Bia <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> ở trong lãnh thổ người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> bảy tháng.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.02" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="2">Người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER></PER> mời các tư tế và thầy bói đến và hỏi : Chúng tôi phải làm gì với Hòm Bia <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.03" TYPE="single" NUMBER="2" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="2"><PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Xin</PER> cho chúng tôi biết phải trả Hòm Bia về chỗ cũ bằng cách nào.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.04" TYPE="single" NUMBER="3" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="3">Họ đáp : Nếu anh em trả lại Hòm Bia Thiên Chúa Ít-ra-en, thì đừng trả lại không, nhưng phải nộp cho Người một của lễ đền tội. Bấy giờ anh em sẽ khỏi bệnh và sẽ biết tại sao tay của Người đã không tha anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.05" TYPE="single" NUMBER="4" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="4">Người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER></PER> hỏi : Của lễ đền tội chúng tôi phải nộp cho Người là gì ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.06" TYPE="single" NUMBER="4" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="4">Họ đáp : Năm cái khối u bằng vàng và năm con chuột bằng vàng, tính theo số các vương hầu người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER>, vì cũng một tai hoạ đã giáng xuống trên tất cả anh em và trên các vương hầu của anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.07" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="5">Anh em hãy làm những hình ảnh các khối u của anh em, và hình ảnh các con chuột đang phá phách xứ sở, và hãy tôn vinh Thiên Chúa Ít-ra-en.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.08" TYPE="single" NUMBER="5" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="5">May ra Người sẽ nhẹ tay với anh em, với các thần của anh em và xứ sở anh em.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.09" TYPE="single" NUMBER="6" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="6">Tại sao anh em để lòng mình ra nặng nề cứng cỏi, như người Ai-cập và <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Pha-ra-ô</PER> đã để lòng chúng ra nặng nề cứng cỏi ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.10" TYPE="single" NUMBER="6" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="6">Khi Người thị uy với chúng, chúng đã chẳng phải để cho Ít-ra-en đi sao ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.11" TYPE="single" NUMBER="7" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="6" IS_POETRY="false" LABEL="7">Bây giờ hãy đóng một cỗ xe mới và bắt hai con bò sữa chưa hề mang ách.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.12" TYPE="single" NUMBER="7" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="6" IS_POETRY="false" LABEL="7">Hãy lấy hai con bò đó mà thắng xe, và hãy tách con chúng ra mà đưa về nhà.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.13" TYPE="single" NUMBER="8" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="7" IS_POETRY="false" LABEL="8">Anh em hãy đem Hòm Bia <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.13" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> đặt lên xe.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.14" TYPE="single" NUMBER="8" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="7" IS_POETRY="false" LABEL="8">Còn các đồ bằng vàng anh em nộp cho Người làm của lễ đền tội, thì hãy để vào một cái tráp ở bên cạnh, rồi hãy để cho Hòm Bia đi.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.15" TYPE="single" NUMBER="9" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="8" IS_POETRY="false" LABEL="9">Anh em sẽ xem : nếu Hòm Bia theo hướng lãnh thổ mình mà lên <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.15" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Bết Se-mét</PER>, thì chính là Người đã gây ra cho chúng ta đại hoạ này.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.001.16" TYPE="single" NUMBER="9" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="0" PARAGRAPH_INDEX="8" IS_POETRY="false" LABEL="9">Nếu không, chúng ta sẽ biết là chẳng phải tay Người đã đánh chúng ta, mà chỉ là chuyện tình cờ xảy đến cho chúng ta.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.006.002" NUMBER="2"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.002.01" TYPE="single" NUMBER="10" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="10">Những người ấy làm như vậy. Chúng bắt hai con bò sữa mà thắng xe, còn bò con thì nhốt ở nhà.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.002.02" TYPE="single" NUMBER="11" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="1" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="11">Chúng đặt Hòm Bia <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> lên xe, cùng với cái tráp đựng các con chuột bằng vàng và hình ảnh các khối u của chúng.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.006.003" NUMBER="3"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.003.01" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="12">Các con bò cái thẳng đường đi về hướng <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Bết Se-mét</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.003.02" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="12">Chúng cứ theo một đường mà đi, vừa đi vừa rống, không đi trệch bên phải bên trái.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.003.03" TYPE="single" NUMBER="12" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="2" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="12">Các vương hầu người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER></PER> đi theo sau chúng cho đến ranh giới <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Bết Se-mét</PER>.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.006.004" NUMBER="4"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.01" TYPE="single" NUMBER="13" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="13">Người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Bết Se-mét</PER></PER> đang gặt lúa mì trong thung lũng.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.02" TYPE="single" NUMBER="13" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="13">Ngước mắt lên, họ nhìn thấy Hòm Bia, và khi nhìn thấy, họ vui mừng.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.03" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="14">Cỗ xe đến cánh đồng ông <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Giơ-hô-su-a</PER> người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Bết Se-mét</PER>, và dừng lại ở đó.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.04" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="14">Ở đó có một tảng đá lớn.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.05" TYPE="single" NUMBER="14" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="14">Họ bổ gỗ xe ra, còn những con bò cái thì họ dâng <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> làm lễ toàn thiêu.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.06" TYPE="single" NUMBER="15" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="15">Các thầy Lê-vi đưa Hòm Bia <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> xuống, cùng với cái tráp bên cạnh, trong đó có các đồ vật bằng vàng.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.07" TYPE="single" NUMBER="15" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="2" IS_POETRY="false" LABEL="15">Họ đặt tất cả lên tảng đá lớn. Người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Bết Se-mét</PER> dâng những lễ toàn thiêu và tiến những hy lễ lên <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, ngày hôm đó.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.08" TYPE="single" NUMBER="16" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="3" IS_POETRY="false" LABEL="16">Năm vương hầu người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER></PER> thấy vậy, cũng trở về <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Éc-rôn</PER> ngày hôm đó.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.09" TYPE="single" NUMBER="17" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="4" IS_POETRY="false" LABEL="17">Đây là các u bướu bằng vàng người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> đã nộp cho <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> làm lễ đền tội : một cho <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Át-đốt</PER>, một cho <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Ga-da</PER>, một cho <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Át-cơ-lôn</PER>, một cho <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Gát</PER>, một cho <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Éc-rôn</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.10" TYPE="single" NUMBER="18" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="18">Ngoài ra còn có các con chuột bằng vàng, tính theo số tất cả các thành người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> thuộc về năm vương hầu, từ thành kiên cố cho đến làng bỏ ngỏ.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.11" TYPE="single" NUMBER="18" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="5" IS_POETRY="false" LABEL="18">Tảng đá lớn trên đó người ta đã đặt Hòm Bia ĐỨC CHÚA là bằng chứng cho đến ngày hôm nay, trong cánh đồng ông Giơ-hô-su-a người Bết Se-mét.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.12" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="6" IS_POETRY="false" LABEL="19">Người đã đánh phạt những người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.12" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Bết Se-mét</PER> vì họ đã nhìn thấy Hòm Bia <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.12" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.13" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="6" IS_POETRY="false" LABEL="19">Trong dân, Người đã đánh phạt bảy mươi người.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.004.14" TYPE="single" NUMBER="19" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="3" PARAGRAPH_INDEX="6" IS_POETRY="false" LABEL="19">Dân để tang vì <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.14" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER> đã đánh dân một đòn đau.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<PAGE ID="RCO_009.006.005" NUMBER="5"> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.005.01" TYPE="single" NUMBER="20" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="20">Người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE=""><PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Bết Se-mét</PER></PER> nói : Ai có thể đứng vững trước nhan <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>, Thiên Chúa thánh thiện này ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.005.02" TYPE="single" NUMBER="20" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="0" IS_POETRY="false" LABEL="20">Khi rời chúng tôi, Người sẽ lên với ai ?</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.005.03" TYPE="single" NUMBER="21" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="21">Họ sai sứ giả đến với dân cư thành <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Kia-giát Giơ-a-rim</PER> và nói : Người <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">Phi-li-tinh</PER> đã trả lại Hòm Bia <PER SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="">ĐỨC CHÚA</PER>.</STC> |
|
|
<STC ID="RCO_009.006.005.04" TYPE="single" NUMBER="21" SUB_VERSE_INDEX="0" PARAGRAPH_NUMBER="4" PARAGRAPH_INDEX="1" IS_POETRY="false" LABEL="21">Hãy xuống mà đưa lên với anh em.</STC> |
|
|
</PAGE> |
|
|
<FOOTNOTES> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.01" LABEL="1" POSITION="16" ORDER="0">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.01" LABEL="2" POSITION="51" ORDER="1">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.02" LABEL="3" POSITION="17" ORDER="2">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.02" LABEL="4" POSITION="99" ORDER="3">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.03" LABEL="5" POSITION="3" ORDER="4">English: Sin | French: Sin | Latin: Sin | Origin: &#1505;&#1460;&#1497;&#1503; | Vietnamese: Xin 1 -- sa mạc trong cuộc Xuất hành, Xh 16,1 ; Ds 33,11-12</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.04" LABEL="6" POSITION="55" ORDER="5">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.05" LABEL="7" POSITION="17" ORDER="6">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.06" LABEL="8" POSITION="60" ORDER="7">Ở ch. 5 đã cho thấy có thể là bệnh dịch hạch, thì ở đây nói về chuột là điều hợp lý. Nhưng c.5 còn ghi thêm là *chuột phá phách xứ sở*. Vậy là có cả hai tai hoạ.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.06" LABEL="9" POSITION="106" ORDER="8">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.07" LABEL="1@" POSITION="108" ORDER="9">Gs 7,19; Ga 9,24</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.07" LABEL="11" POSITION="136" ORDER="10">*Hãy tôn vinh Thiên Chúa Ít-ra-en !* có nghĩa là *Hãy nhận tội đi !* Đây là công thức buộc tội và bắt phải nhận tội công khai (x. Gs 7,19).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.07" LABEL="10" POSITION="136" ORDER="11">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.09" LABEL="2@" POSITION="18" ORDER="12">Xh 7,13</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.09" LABEL="12" POSITION="65" ORDER="13">English: Israelites | French: Israelite | Latin: Israelites | Origin: &#1497;&#1477;&#64299;&#1456;&#1512;&#1464;&#1488;&#1461;&#1500; | Vietnamese: Ít-ra-en 2 -- dân Ít-ra-en phân biệt với các dân khác như Ai-cập... Lv 24,10-11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.09" LABEL="13" POSITION="77" ORDER="14">English: Pharaoh | French: Pharaon | Latin: Pharaon | Origin: &#64324;&#1463;&#1512;&#1456;&#1506;&#1465;&#1492; | Vietnamese: Pha-ra-ô -- 1 Sb 4,18 ; Gr 25,19</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.10" LABEL="3@" POSITION="55" ORDER="15">Xh 12,31</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.10" LABEL="14" POSITION="63" ORDER="16">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.11" LABEL="15" POSITION="0" ORDER="17">*Xe mới ... chưa hề mang ách* : đây là những điều kiện để các con vật có thể được dùng vào việc thờ phượng (x. 2 V 2,20 ; Ds 19,2 ; Đnl 21,3). – *Hãy tách con chúng ra* : cố ý làm ngược với luật tự nhiên. Bình thường bò mẹ sẽ quay đi theo con, còn nếu nó vẫn tiến tới thì đó là dấu lạ cho biết ý định của Thiên Chúa.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.11" LABEL="4@" POSITION="21" ORDER="18">2 Sm 6,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.11" LABEL="5@" POSITION="46" ORDER="19">Ds 19,2; Đnl 21,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.13" LABEL="16" POSITION="31" ORDER="20">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.15" LABEL="17" POSITION="70" ORDER="21">English: Beth-Shemesh | French: Beth-Shèmesh | Latin: Bethsames | Origin: &#64305;&#1461;&#1497;&#1514;&#1470;&#64298;&#1462;&#1502;&#1462;&#64298; | Vietnamese: Bết Se-mét 1 -- thành ở ranh giới giữa Giu-đa và Đan, Gs 15,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.002.02" LABEL="18" POSITION="26" ORDER="22">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.01" LABEL="19" POSITION="49" ORDER="23">English: Beth-Shemesh | French: Beth-Shèmesh | Latin: Bethsames | Origin: &#64305;&#1461;&#1497;&#1514;&#1470;&#64298;&#1462;&#1502;&#1462;&#64298; | Vietnamese: Bết Se-mét 1 -- thành ở ranh giới giữa Giu-đa và Đan, Gs 15,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.03" LABEL="20" POSITION="31" ORDER="24">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.03" LABEL="21" POSITION="78" ORDER="25">English: Beth-Shemesh | French: Beth-Shèmesh | Latin: Bethsames | Origin: &#64305;&#1461;&#1497;&#1514;&#1470;&#64298;&#1462;&#1502;&#1462;&#64298; | Vietnamese: Bết Se-mét 1 -- thành ở ranh giới giữa Giu-đa và Đan, Gs 15,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.01" LABEL="23" POSITION="16" ORDER="26">English: Beth-Shemesh | French: Beth-Shèmesh | Latin: Bethsames | Origin: &#64305;&#1461;&#1497;&#1514;&#1470;&#64298;&#1462;&#1502;&#1462;&#64298; | Vietnamese: Bết Se-mét 1 -- thành ở ranh giới giữa Giu-đa và Đan, Gs 15,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.03" LABEL="24" POSITION="35" ORDER="27">English: Joshua | French: Josué | Latin: Iosue | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#64298;&#1467;&#1506;&#1463; | Vietnamese: Giơ-hô-su-a 1 -- chủ cánh đồng nơi các Lê-vi đưa Hòm Bia xuống, 1 Sm 14,18</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.03" LABEL="25" POSITION="52" ORDER="28">English: Beth-Shemesh | French: Beth-Shèmesh | Latin: Bethsames | Origin: &#64305;&#1461;&#1497;&#1514;&#1470;&#64298;&#1462;&#1502;&#1462;&#64298; | Vietnamese: Bết Se-mét 1 -- thành ở ranh giới giữa Giu-đa và Đan, Gs 15,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.04" LABEL="26" POSITION="23" ORDER="29">Thời đó, *tảng đá lớn* nào cũng có thể dựng làm bàn thờ tế lễ (x. 14,33).</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.05" LABEL="6@" POSITION="6" ORDER="30">2 Sm 24,22</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.05" LABEL="27" POSITION="57" ORDER="31">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.06" LABEL="29" POSITION="14" ORDER="32">Thường là các thầy Lê-vi mang Hòm Bia theo đúng luật ghi ở Đnl 10,8 (x. Gs 3,3 ; 2 Sm 15,24 và 1 V 8,4). Nhưng trong những trình thuật di chuyển khác thì không nhất thiết phải vậy (x. 7,1 ; 2 Sm 2,6). Vì vậy có thể đây là soạn giả sau này thêm vô cho đúng luật.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.06" LABEL="28" POSITION="14" ORDER="33">English: Joshua | French: Josué | Latin: Iosue | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#64298;&#1467;&#1506;&#1463; | Vietnamese: Giơ-hô-su-a 1 -- chủ cánh đồng nơi các Lê-vi đưa Hòm Bia xuống, 1 Sm 14,18</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.06" LABEL="30" POSITION="35" ORDER="34">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.07" LABEL="31" POSITION="47" ORDER="35">English: Beth-Shemesh | French: Beth-Shèmesh | Latin: Bethsames | Origin: &#64305;&#1461;&#1497;&#1514;&#1470;&#64298;&#1462;&#1502;&#1462;&#64298; | Vietnamese: Bết Se-mét 1 -- thành ở ranh giới giữa Giu-đa và Đan, Gs 15,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.07" LABEL="32" POSITION="105" ORDER="36">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.08" LABEL="33" POSITION="31" ORDER="37">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.08" LABEL="34" POSITION="60" ORDER="38">English: Ekron | French: Eqrôn | Latin: Accaron | Origin: &#1506;&#1462;&#1511;&#1456;&#1512;&#64331;&#1503; | Vietnamese: Éc-rôn 1 -- một thành thuộc vùng năm thủ lãnh Phi-li-tinh, -- Gs 13,3 ; 1 Sm 6,16-18</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" LABEL="35" POSITION="45" ORDER="39">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" LABEL="36" POSITION="65" ORDER="40">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" LABEL="7@" POSITION="91" ORDER="41">Gs 13,3</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" LABEL="37" POSITION="97" ORDER="42">English: Azotus | French: Ashdod, Azôtos | Latin: Azotus | Origin: &#1488;&#1463;&#64298;&#1456;&#1491;&#1468;&#64331;&#1491; -- &#913;&#950;&#969;&#964;&#959;&#962; | Vietnamese: Át-đốt 1 -- một địa danh thuộc về người A-nác, -- Gs 11,22 ; 1 Mcb 5,68</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" LABEL="38" POSITION="112" ORDER="43">English: Gaza | French: Gaza | Latin: Gaza | Origin: &#1506;&#1463;&#1494;&#1468;&#1464;&#1492; | Vietnamese: Ga-da 1 -- thành quan trọng nhất trong vùng đất của năm thủ lãnh Phi-li-tinh, Gs 11,22</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" LABEL="39" POSITION="131" ORDER="44">English: Ashkelon | French: Ashqelôn, Ascalon | Latin: Ascalon | Origin: &#1488;&#1463;&#64298;&#1456;&#1511;&#1456;&#1500;&#64331;&#1503; | Vietnamese: Át-cơ-lôn 1 -- thành trong vùng 5 thủ lãnh Phi-li-tinh, Tl 1,18</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" LABEL="40" POSITION="144" ORDER="45">English: Gad | French: Gad | Latin: Gad | Origin: &#1490;&#1468;&#1463;&#1491; | Vietnamese: Gát 1 -- thần của người A-ram, Is 65,11</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" LABEL="41" POSITION="160" ORDER="46">English: Ekron | French: Eqrôn | Latin: Accaron | Origin: &#1506;&#1462;&#1511;&#1456;&#1512;&#64331;&#1503; | Vietnamese: Éc-rôn 1 -- một thành thuộc vùng năm thủ lãnh Phi-li-tinh, -- Gs 13,3 ; 1 Sm 6,16-18</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.10" LABEL="42" POSITION="88" ORDER="47">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.11" LABEL="43" POSITION="0" ORDER="48">HR ở đây tối nghĩa : “*... cho đến cánh đồng lớn*” ; ở đây sửa theo Tác-gum : *Tảng đá lớn ... là bằng chứng ...*.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.11" LABEL="44" POSITION="53" ORDER="49">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.11" LABEL="45" POSITION="121" ORDER="50">English: Joshua | French: Josué | Latin: Iosue | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#64298;&#1467;&#1506;&#1463; | Vietnamese: Giơ-hô-su-a 1 -- chủ cánh đồng nơi các Lê-vi đưa Hòm Bia xuống, 1 Sm 14,18</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.11" LABEL="46" POSITION="138" ORDER="51">English: Beth-Shemesh | French: Beth-Shèmesh | Latin: Bethsames | Origin: &#64305;&#1461;&#1497;&#1514;&#1470;&#64298;&#1462;&#1502;&#1462;&#64298; | Vietnamese: Bết Se-mét 1 -- thành ở ranh giới giữa Giu-đa và Đan, Gs 15,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.12" LABEL="47" POSITION="41" ORDER="52">English: Beth-Shemesh | French: Beth-Shèmesh | Latin: Bethsames | Origin: &#64305;&#1461;&#1497;&#1514;&#1470;&#64298;&#1462;&#1502;&#1462;&#64298; | Vietnamese: Bết Se-mét 1 -- thành ở ranh giới giữa Giu-đa và Đan, Gs 15,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.12" LABEL="48" POSITION="77" ORDER="53">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.13" LABEL="49" POSITION="44" ORDER="54">Đây là con số căn bản, sau đó, nhiều bản thêm những con số khác, đưa ra *50.070*, hoặc giải thích là *70* vị cấp cao *và 50.000* dân thường, hay *70 người trên tổng số nhân khẩu 50.000*. Có lẽ đây chỉ là sự phóng đại của soạn giả.</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.14" LABEL="50" POSITION="23" ORDER="55">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.01" LABEL="52" POSITION="16" ORDER="56">English: Beth-Shemesh | French: Beth-Shèmesh | Latin: Bethsames | Origin: &#64305;&#1461;&#1497;&#1514;&#1470;&#64298;&#1462;&#1502;&#1462;&#64298; | Vietnamese: Bết Se-mét 1 -- thành ở ranh giới giữa Giu-đa và Đan, Gs 15,10</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.01" LABEL="8@" POSITION="33" ORDER="57">Tv 76,8; Ml 3,2</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.01" LABEL="53" POSITION="62" ORDER="58">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.03" LABEL="54" POSITION="53" ORDER="59">English: Kiriath -Jearim | French: Qiryath-Yéarim | Latin: Cariathiarim | Origin: &#1511;&#1460;&#1512;&#1456;&#1497;&#1463;&#1514; &#1497;&#1456;&#1506;&#1464;&#1512;&#1460;&#1497;&#1501; | Vietnamese: Kia-giát Giơ-a-rim -- thành ở miền núi Giu-đa, Gs 15,60</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.03" LABEL="55" POSITION="80" ORDER="60">English: Philistia | French: Philistie | Latin: Philisthaea | Origin: &#64324;&#1456;&#1500;&#1462;&#64298;&#1462;&#1514; | Vietnamese: Phi-li-tinh 1 -- xứ Phi-li-tinh, Xh 15,14</FOOTNOTE> |
|
|
<FOOTNOTE SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.03" LABEL="56" POSITION="108" ORDER="61">English: Yahweh | French: SEIGNEUR | Latin: Dominus | Origin: &#1497;&#1456;&#1492;&#64331;&#1464;&#1492; | Vietnamese: ĐỨC CHÚA -- Danh của Thiên Chúa Ít-ra-en, St 2,4...</FOOTNOTE> |
|
|
</FOOTNOTES> |
|
|
<HEADINGS> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.01" LEVEL="1" ORDER="0">Trả lại Hòm Bia</HEADING> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.01" LEVEL="1" ORDER="0">Hòm Bia tại Bết Se-mét</HEADING> |
|
|
<HEADING SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.01" LEVEL="1" ORDER="0">Hòm Bia tại Kia-giát Giơ-a-rim</HEADING> |
|
|
</HEADINGS> |
|
|
<ANNOTATIONS> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="8" END="16" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="40" END="51" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="17" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="17" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="91" END="99" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="0" END="3" LABEL="PER">Xin</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="17" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="17" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="95" END="106" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="69" END="77" LABEL="PER">Pha-ra-ô</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.13" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="23" END="31" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.001.15" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="60" END="70" LABEL="PER">Bết Se-mét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.002.02" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="18" END="26" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="39" END="49" LABEL="PER">Bết Se-mét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="20" END="31" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="20" END="31" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.003.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="68" END="78" LABEL="PER">Bết Se-mét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="16" LABEL="PER">Bết Se-mét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="16" LABEL="PER">Bết Se-mét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="24" END="35" LABEL="PER">Giơ-hô-su-a</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="42" END="52" LABEL="PER">Bết Se-mét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.05" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="49" END="57" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.06" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="27" END="35" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="37" END="47" LABEL="PER">Bết Se-mét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.07" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="97" END="105" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="20" END="31" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="20" END="31" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.08" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="54" END="60" LABEL="PER">Éc-rôn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="34" END="45" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="57" END="65" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="91" END="97" LABEL="PER">Át-đốt</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="107" END="112" LABEL="PER">Ga-da</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="122" END="131" LABEL="PER">Át-cơ-lôn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="141" END="144" LABEL="PER">Gát</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.09" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="154" END="160" LABEL="PER">Éc-rôn</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.10" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="77" END="88" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.12" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="31" END="41" LABEL="PER">Bết Se-mét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.12" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="69" END="77" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.004.14" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="15" END="23" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="16" LABEL="PER">Bết Se-mét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="6" END="16" LABEL="PER">Bết Se-mét</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.01" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="54" END="62" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="35" END="53" LABEL="PER">Kia-giát Giơ-a-rim</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="69" END="80" LABEL="PER">Phi-li-tinh</ANNOTATION> |
|
|
<ANNOTATION SENTENCE_ID="RCO_009.006.005.03" SENTENCE_TYPE="single" LANGUAGE_CODE="" START="100" END="108" LABEL="PER">ĐỨC CHÚA</ANNOTATION> |
|
|
</ANNOTATIONS> |
|
|
</SECT> |
|
|
</FILE> |
|
|
</root> |